Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 6
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 18/10/2010 của UBND tỉnh Lai Châu ban hành Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Ngành: Tài chính, Tài nguyên & Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch & Đầu tư, Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Đã ký Nguyễn Khắ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước đối với từng loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Lai Châu, làm căn cứ để xác định tiền thuê đất khi: 1.1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai; 1.2. Nhà nước...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND ngày 19/10/2011 của UBND tỉnh Lai Châu ban hành Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước đối với từng loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Lai Châu, làm căn cứ để xác định tiền thuê đất khi:
  • 1.1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai;
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND ngày 19/10/2011 của UBND tỉnh Lai Châu ban hành Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước t...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước đối với từng loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Lai Châu, làm căn cứ để xác định tiền thuê đất khi:
  • 1.1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai;
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND ngày 19/10/2011 của UBND tỉnh Lai Châu ban hành Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. Đơn giá thuê đất một năm được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do UBND tỉnh quyết định ban hành theo quy định của Chính phủ. Tiền thuê đất, thuê mặt nước thu một năm bằng đơn giá thuê đất nhân với diện tích đất thuê được xác định theo quyết định cho thuê đất (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền Quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể: Căn cứ vào giá đất do UBND tỉnh quyết định ban hành theo quy định; căn cứ vào tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất quy định tại Điều 2 Quy định này; căn cứ vào thực tế sử dụng đất của từng dự án, từng trường hợp; Sau khi tiếp nhận hồ sơ đề nghị xác định nghĩa...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. 1. Đơn giá thuê đất không thông qua hình thức đấu giá: 1. 1 Trường hợp đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm. Đơn giá thuê đất một năm được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) giá đất tính tiền thuê đất theo mục đích sử dụng đất thuê do UBND tỉnh quyết định. Giá đất để tính thu tiền thu...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Thẩm quyền Quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể:
  • Căn cứ vào giá đất do UBND tỉnh quyết định ban hành theo quy định
  • căn cứ vào tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất quy định tại Điều 2 Quy định này
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước.
  • 1. Đơn giá thuê đất không thông qua hình thức đấu giá:
  • Đơn giá thuê đất một năm được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) giá đất tính tiền thuê đất theo mục đích sử dụng đất thuê do UBND tỉnh quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền Quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể:
  • Căn cứ vào giá đất do UBND tỉnh quyết định ban hành theo quy định
  • căn cứ vào tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất quy định tại Điều 2 Quy định này
Rewritten clauses
  • Left: Biên bản bàn giao đất trên thực địa (bản sao)... Right: 1. 1 Trường hợp đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm.
Target excerpt

Điều 2. Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. 1. Đơn giá thuê đất không thông qua hình thức đấu giá: 1. 1 Trường hợp đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm. Đơn giá thuê đất một năm được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%)...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện: 1. Đơn giá thuê đất cho mỗi dự án ổn định trong 05 năm. Hết thời hạn ổn định, nếu giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định và công bố ban hành có sự biến động dưới 20% so với giá đất để tính tiền thuê đất tại thời điểm xác định đơn giá thuê đất trước đó thì Giám đốc Sở Tài chính (đối với trường hợp tổ chức ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên & Môi trường, Xây dựng, Kế hoạch & Đầu tư; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước đối với từng loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Lai Châu, làm căn cứ để xác định tiền thuê đất khi: a) Nhà nước cho thuê đất gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất; b) Nhà nước cho...
Điều 3. Điều 3. Cơ quan xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể. Căn cứ bảng giá các loại đất trên địa bàn do UBND tỉnh quy định; hệ số điều chỉnh giá đất; tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất quy định tại Điều 2 Quy định này: 1. Cục trưởng Cục thuế tỉnh xác định đơn giá thuê đất để tính tiền thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với tổ c...
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân trong việc thu, nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước. 1. Cơ quan Tài chính: a) Chủ trì, phối hợp với các ngành liên quan xây dựng và trình UBND tỉnh ban hành hệ số điều chỉnh giá đất; mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể. b) Xác định giá khở...
Điều 5. Điều 5. Tổ chức thực hiện. 1. Đối với các trường hợp hồ sơ về thuê đất dơ cơ quan chuyên môn tiếp nhận trước ngày 01/7/2014 thì quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai và xác định giá đất để tính tiền thuê đất thực hiện theo Quyết định số 30/2011/QĐ-UBND ngày 19/10/2011 của UBND tỉnh và các văn bản hướng dẫn...