Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 28
Right-only sections 21

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau mười (10) ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về Quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2007/QĐ-UB...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này hướng dẫn và quy định chi tiết thi hành các văn bản quy phạm pháp luật về tài nguyên nước trong công tác quản lý, bảo vệ và các hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước (Trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên), xả nước thải vào nguồn nước và công trình thủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quản lý, bảo vệ và sử dụng tài nguyên nước 1. Tài nguyên nước thuộc sở hữu toàn dân, do Nhà nước thống nhất quản lý. Các tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh được điều chỉnh bởi các văn bản quy phạm pháp luật về tài nguyên nước và quy định này. 2. Bảo vệ tài nguyên nước là trách nhiệm và nghĩa vụ của các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chính sách về tài nguyên nước Chính sách về tài nguyên nước thực hiện theo quy định của Luật Tài nguyên nước, ngoài ra tỉnh còn có một số chính sách cụ thể là: 1. Khuyến khích, tạo điều kiện cho tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng các công trình thủy điện quy mô nhỏ theo quy hoạch đã được phê duyệt. 2. Khuyến khích các tổ chức, cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THẨM QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của UBND các cấp 1. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của UBND tỉnh được quy định tại Điều 58 Luật Tài nguyên nước và Điều 15 Nghị định số 179/1999/NĐ-CP ngày 30/12/1999 của Chính phủ Quy định việc thi hành Luật Tài nguyên nước. 2. Thẩm qu...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Xử lý chuyển tiếp 1. Công trình khởi công trước ngày 01/7/2015 việc kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng tiếp tục thực hiện theo quy định của Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây. 2. Công trình khởi công sau ngày 01/7/2015 việc kiểm tra công tác nghiệm...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của UBND các cấp
  • Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của UBND tỉnh được quy định tại Điều 58 Luật Tài nguyên nước và Điều 15 Nghị định số 179/1999/NĐ-CP ngày 30/12/1999 của Chính phủ Quy đ...
  • 2. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của UBND huyện, thị xã và UBND xã, phường, thị trấn như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 13. Xử lý chuyển tiếp
  • Công trình khởi công trước ngày 01/7/2015 việc kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng tiếp tục thực hiện theo quy định của Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ...
  • Công trình khởi công sau ngày 01/7/2015 việc kiểm tra công tác nghiệm thu đối với chủ đầu tư trong quá trình thi công và khi hoàn thành thi công xây dựng công trình thực hiện theo quy định của Nghị...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của UBND các cấp
  • Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của UBND tỉnh được quy định tại Điều 58 Luật Tài nguyên nước và Điều 15 Nghị định số 179/1999/NĐ-CP ngày 30/12/1999 của Chính phủ Quy đ...
  • 2. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của UBND huyện, thị xã và UBND xã, phường, thị trấn như sau:
Target excerpt

Điều 13. Xử lý chuyển tiếp 1. Công trình khởi công trước ngày 01/7/2015 việc kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng tiếp tục thực hiện theo quy định của Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền và trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: 1. Hướng dẫn, tiếp nhận và thẩm định trình UBND tỉnh cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền và trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Hướng dẫn, tiếp nhận và thẩm định hồ sơ xin cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi, trình UBND tỉnh cấp giấy phép theo Quyết định số 56/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về thẩm qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền và trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành có liên quan 1. Sở Công nghiệp: Xây dựng quy hoạch hệ thống thủy điện nhỏ trên địa bàn tỉnh trình UBND tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện. Xây dựng quy trình vận hành hồ chứa thủy điện, phương án bảo đảm an toàn công trình thủy công của công trình thủy điện, khai thác tổng hợp n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Bảo vệ tài nguyên nước 1. Công tác bảo vệ tài nguyên nước tuân thủ theo quy định tại các Điều 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và 19 Luật Tài nguyên nước. 2. Tổ chức, cá nhân xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép (Trừ trường hợp xả nước thải trong phạm vi gia đình k...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền kiểm tra công tác đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình trong quá trình khai thác, sử dụng; trách nhiệm thông báo và thẩm quyền xử lý đối với công trình hết thời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp 1. Thẩm quyền kiểm tra công tác đánh giá an toàn toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình trong...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Bảo vệ tài nguyên nước
  • 1. Công tác bảo vệ tài nguyên nước tuân thủ theo quy định tại các Điều 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và 19 Luật Tài nguyên nước.
  • 2. Tổ chức, cá nhân xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép (Trừ trường hợp xả nước thải trong phạm vi gia đình không vượt quá 10m 3 /ngày...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền kiểm tra công tác đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình trong quá trình khai thác, sử dụng
  • trách nhiệm thông báo và thẩm quyền xử lý đối với công trình hết thời hạn sử dụng có nhu cầu sử dụng tiếp
  • 1. Thẩm quyền kiểm tra công tác đánh giá an toàn toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình trong quá trình khai thác, sử dụng:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Bảo vệ tài nguyên nước
  • 1. Công tác bảo vệ tài nguyên nước tuân thủ theo quy định tại các Điều 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và 19 Luật Tài nguyên nước.
  • 2. Tổ chức, cá nhân xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép (Trừ trường hợp xả nước thải trong phạm vi gia đình không vượt quá 10m 3 /ngày...
Target excerpt

Điều 10. Thẩm quyền kiểm tra công tác đánh giá an toàn chịu lực và an toàn vận hành công trình trong quá trình khai thác, sử dụng; trách nhiệm thông báo và thẩm quyền xử lý đối với công trình hết thời hạn sử dụng có n...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Khai thác và sử dụng tài nguyên nước 1. Việc khai thác, sử dụng tài nguyên nước phải tuân thủ các Điều 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34 và 35 Luật Tài nguyên nước. 2. Tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nước phải có giấy phép được cơ quan có thẩm quyền cấp (Trừ trường hợp không phải cấp phép...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thực hiện nghĩa vụ tài chính trong hoạt động tài nguyên nước 1. UBND tỉnh giao Sở Tài nguyên và Môi trường trách nhiệm thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, lệ phí cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định đề án, báo cáo trong hoạt động tài nguyên nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì thẩm định các đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và trình UBND tỉnh cấp giấy phép theo thẩm quyền. 2. Trường hợp cần thiết Sở Tài nguyên và Môi trường có thể thành l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chế độ báo cáo trong hoạt động tài nguyên nước 1. Định kỳ 6 tháng một lần, các tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước lập báo cáo kết quả hoạt động gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường. Lần thứ nhất: Chậm nhất vào ngày 20 tháng 6; Lần thứ hai: Chậm nhất vào ngày 20 tháng 12; Nội dung báo cáo phải đầy đủ, bảo đảm thông tin ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép 1. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước trong phạm vi gia đình không nhằm mục đích kinh doanh: a) Khai thác, sử dụng nước dưới đất với lưu lượng không lớn hơn 20m 3 /ngày đêm; b) Khai thác, sử dụng nước mặt với lưu lượng không lớn hơn 100m 3 /ngày đêm cho các mục đích không phải là phụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; giấy phép xả nước thải vào nguồn nước; giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 1. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trình tự thực hiện việc cấp giấy phép hoạt động tài nguyên nước theo thẩm quyền của UBND tỉnh 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 19; khoản 2 Điều 20; khoản 2 Điều 21; khoản 2 Điều 22; khoản 2 Điều 23 Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ và khoản 2, 3, 4 Điều 13 Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT ngày 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trình tự hoạt động tài nguyên nước đối với các trường hợp được cấp giấy phép thuộc thẩm quyền của Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận hồ sơ, thẩm định và báo cáo UBND tỉnh có văn bản thỏa thuận với Bộ Tài nguyên và Môi trường và các Bộ có liên quan. 2. Sau khi được Bộ Tài nguyên và Môi trường c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, XỬ LÝ VI PHẠM, KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh. Nhiệm vụ, quyền hạn, thẩm quyền của thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước thực hiện theo quy định tại Luật Thanh tra; Luật Tài nguyên nước; Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo 1. Việc giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo, khởi kiện được thực hiện theo quy định tại Điều 69 Luật Tài nguyên nước và theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo. 2. Việc giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo trong hoạt động thăm dò nước dưới đất, khai thác, sử dụng tài nguyên nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Khen thưởng, kỷ luật và xử lý vi phạm 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân bảo vệ, khai thác và sử dụng hợp lý, tiết kiệm tài nguyên nước. 2. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra; đấu tranh chống các hành vi vi phạm p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đôn đốc, hướng dẫn tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thi hành quy định này và các văn bản pháp luật về tài nguyên nước. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân kịp thời báo cáo lên UBND t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng, bảo trì và giải quyết sự cố công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng, bảo trì và giải quyết sự cố công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 9 năm 2016 và thay thế Quyết định số 10/2007/QĐ-UBND ngày 16/8/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Phóng UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN CỘNG HOÀ XÃ HỘI...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng trong công tác khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng; bảo trì công trình xây dựng và giải quyết sự cố công trình xây dựng. 2. Trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng của các nhà thầu khảo sát, thiết kế, thi công, giám sá...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện), phòng có chức năng quản lý xây dựng cấp huyện, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã), chủ đầu tư, nhà đầu tư, các nhà thầu trong và ngo...
Chương II Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG