Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay, cấp Giấy chứng nhận và Giấy phép kinh doanh tại cảng hàng không, sân bay

Open section

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải
Removed / left-side focus
  • Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay, cấp Giấy chứng nhận và Giấy phép kinh doanh tại cảng hàng không, sân bay
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chi tiết việc lập Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay; thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay; thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay đang xây dựng; thủ tục cấp Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay; thủ tục cấp Giấy phép kinh do...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không trong phạm vi cả nước; quản lý nhà nước các dịch vụ công và thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ Giao thông vận tải là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giao thông vận tải đường bộ, đường sắt, đường sông, hàng hải và hàng không trong phạm vi cả nước
  • quản lý nhà nước các dịch vụ công và thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc Bộ quản lý theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này quy định chi tiết việc lập Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay
  • thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay
  • thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay đang xây dựng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Vị trí và chức năng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng với mọi tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc đăng ký, khai thác, kinh doanh cảng hàng không, sân bay; cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu...
  • 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các dự án luật, pháp lệnh, các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật khác về các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quyết định này áp dụng với mọi tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc đăng ký, khai thác, kinh doanh cảng hàng không, sân bay; cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay.
left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay có trách nhiệm gửi hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay đến Cục Hàng không Việt Nam. 2. Trong trường hợp cảng hàng không, sân bay đang xây dựng, chủ đầu tư được g...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ a) Các tổ chức giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước: 1. Vụ Kế hoạch - Đầu tư; 2. Vụ Tài chính; 3. Vụ Pháp chế; 4. Vụ Vận tải; 5. Vụ Khoa học - Công nghệ; 6. Vụ Hợp tác quốc tế; 7. Vụ Tổ chức cán bộ; 8. Thanh tra; 9. Văn phòng; 10. Cục Đường bộ Việt Nam; 11. Cục Đường sắt Việt Nam; 12. Cục Đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức của Bộ
  • a) Các tổ chức giúp Bộ trưởng thực hiện chức năng quản lý nhà nước:
  • 1. Vụ Kế hoạch - Đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay
  • 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay có trách nhiệm gửi hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay đến Cục Hàng không Việt Nam.
  • 2. Trong trường hợp cảng hàng không, sân bay đang xây dựng, chủ đầu tư được gửi hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời cảng hàng không, sân bay đến Cục Hàng không Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay 1. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, thông báo kế hoạch kiểm tra kỹ thuật cảng hàng không, sân bay cho người đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay. 2. Nội dung kiểm tra kỹ thuật cả...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 22/CP ngày 22 tháng 3 năm 1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Giao thông vận tải; Nghị định số 239/HĐBT ngày 29 tháng 6 năm 1992 của Hội đồng Bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 22/CP ngày 22 tháng 3 năm 1994 của Chính phủ về nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm quản lý nhà nước v...
  • Nghị định số 239/HĐBT ngày 29 tháng 6 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng về thành lập Cục Hàng hải Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay
  • Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, thông báo kế hoạch kiểm tra kỹ thuật cảng hàng không, sân bay cho người đề nghị cấp Giấy c...
  • 2. Nội dung kiểm tra kỹ thuật cảng hàng không, sân bay bao gồm:
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 SỔ ĐĂNG BẠ CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lập và quản lý Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay 1. Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm lập, ghi chép, cập nhật thông tin, quản lý Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay. 2. Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay được lập dưới dạng Sổ giấy và Sổ điện tử.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm thi hành
  • Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lập và quản lý Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay
  • 1. Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm lập, ghi chép, cập nhật thông tin, quản lý Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay.
  • 2. Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay được lập dưới dạng Sổ giấy và Sổ điện tử.
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nội dung Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay 1. Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay ghi các thông tin liên quan đến đăng ký cảng hàng không, sân bay, đăng ký tạm thời cảng hàng không, sân bay. 2. Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay bao gồm các thông tin sau đây: a) Ngày vào Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay đối với từng loại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi nội dung trong Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay 1. Việc sửa đổi nội dung đăng ký trong Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay phải được thực hiện trong trường hợp nội dung quy định tại điểm c, d, đ, e, g, h khoản 2 Điều 6 của Quyết định này có thay đổi. 2. Người được cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN KHAI THÁC CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay gửi hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay đến Cục Hàng không Việt Nam. 2. Hồ sơ đề nghị bao gồm các tài liệu sau đây: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cấp Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay 1. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, thông báo kế hoạch kiểm tra kỹ thuật cảng hàng không, sân bay cho người đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay. 2. Nội dung kiểm tra kỹ thuật cả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Cấp lại Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay 1. Chậm nhất 15 ngày trước ngày Giấy chứng nhận hết hiệu lực, người khai thác cảng hàng không gửi hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay đến Cục Hàng không Việt Nam . 2. Hồ sơ đề nghị bao gồm các tài liệu sau đây: a) Đơn đề nghị cấp lạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay 1. Các trường hợp sau đây phải sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay: a) Thay đổi, chuyển đổi người khai thác cảng hàng không, sân bay; b) Thay đổi mục đích, năng lực khai thác cảng hàng không, sân bay, cấp sân bay. 2. Người khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tài liệu khai thác cảng hàng không, sân bay 1. Người khai thác cảng có trách nhiệm lập tài liệu khai thác cảng hàng không, sân bay, bao gồm các nội dung chính sau đây: a) Mục đích, căn cứ xây dựng, điều kiện khai thác cảng hàng không, sân bay; b) Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của người khai thác cảng hàng không; c) Thông tin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của người khai thác cảng hàng không, sân bay 1. Duy trì các điều kiện khai thác cảng hàng không, sân bay theo quy định. 2. Lập và cập nhật thông tin thay đổi về điều kiện khai thác của cảng hàng không, sân bay vào Tài liệu khai thác cảng hàng không, sân bay. 3. Báo cáo Cục Hàng không Việt Nam định kỳ 3 tháng một lầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH CẢNG HÀNG KHÔNG, GIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh cảng hàng không, Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không 1. Giấy phép kinh doanh cảng hàng không được cấp cho doanh nghiệp cảng hàng không. Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không được cấp cho doanh nghiệp cảng hàng không, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không 1. Doanh nghiệp muốn bổ sung lĩnh vực kinh doanh dịch vụ hàng không phải làm thủ tục đề nghị bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không. 2. Thủ tục thẩm định, cấp Giấy phép theo quy định tại Điều 14 của Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trường hợp thu hồi Giấy phép kinh doanh cảng hàng không, Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không 1. Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra, giám sát việc thực hiện các điều kiện kinh doanh cảng hàng không, cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay. 2. Cục Hàng không Việt Nam thu hồi Giấy phép kinh doanh cảng hàng không,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CÁC ĐIỀU KHOẢN KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và thay thế Quyết định số 3046/2003/QĐ-BGTVT ngày 15/10/2003 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế về cấp Giấy phép khai thác cảng hàng không, sân bay.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.