Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 21
Right-only sections 78

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay, cấp Giấy chứng nhận và Giấy phép kinh doanh tại cảng hàng không, sân bay

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chi tiết việc lập Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay; thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay; thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay đang xây dựng; thủ tục cấp Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay; thủ tục cấp Giấy phép kinh do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng với mọi tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc đăng ký, khai thác, kinh doanh cảng hàng không, sân bay; cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay có trách nhiệm gửi hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay đến Cục Hàng không Việt Nam. 2. Trong trường hợp cảng hàng không, sân bay đang xây dựng, chủ đầu tư được g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay 1. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, thông báo kế hoạch kiểm tra kỹ thuật cảng hàng không, sân bay cho người đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay. 2. Nội dung kiểm tra kỹ thuật cả...

Open section

Điều 50.

Điều 50. Công tác khẩn nguy sân bay 1. Công tác khẩn nguy sân bay bao gồm các tình huống sau: a) Tìm kiếm cứu nạn tàu bay lâm nạn ngoài cảng hàng không, sân bay trong khu vực thuộc phạm vi trách nhiệm của người khai thác cảng hàng không, sân bay; b) Khẩn nguy sân bay đối với tàu bay gặp sự cố, tai nạn trong cảng hàng không, sân bay; c)...

Open section

This section explicitly points to `Điều 50.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay
  • Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, thông báo kế hoạch kiểm tra kỹ thuật cảng hàng không, sân bay cho người đề nghị cấp Giấy c...
  • 2. Nội dung kiểm tra kỹ thuật cảng hàng không, sân bay bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 50. Công tác khẩn nguy sân bay
  • 1. Công tác khẩn nguy sân bay bao gồm các tình huống sau:
  • a) Tìm kiếm cứu nạn tàu bay lâm nạn ngoài cảng hàng không, sân bay trong khu vực thuộc phạm vi trách nhiệm của người khai thác cảng hàng không, sân bay;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay
  • Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, thông báo kế hoạch kiểm tra kỹ thuật cảng hàng không, sân bay cho người đề nghị cấp Giấy c...
  • 2. Nội dung kiểm tra kỹ thuật cảng hàng không, sân bay bao gồm:
Rewritten clauses
  • Left: a) Cảng hàng không, sân bay được xây dựng phù hợp với quy hoạch phát triển hệ thống cảng hàng không, sân bay; Right: b) Khẩn nguy sân bay đối với tàu bay gặp sự cố, tai nạn trong cảng hàng không, sân bay;
  • Left: 5. Việc đăng ký cảng hàng không, sân bay có hiệu lực kể từ thời điểm được Cục Hàng không Việt Nam ghi vào Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay. Right: 3. Người khai thác cảng hàng không, sân bay nộp kế hoạch khẩn nguy sân bay nêu tại khoản 2 của Điều này trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Cục Hàng không Việt Nam, bao gồm các tài liệu sau:
Target excerpt

Điều 50. Công tác khẩn nguy sân bay 1. Công tác khẩn nguy sân bay bao gồm các tình huống sau: a) Tìm kiếm cứu nạn tàu bay lâm nạn ngoài cảng hàng không, sân bay trong khu vực thuộc phạm vi trách nhiệm của người khai t...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 SỔ ĐĂNG BẠ CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Lập và quản lý Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay 1. Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm lập, ghi chép, cập nhật thông tin, quản lý Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay. 2. Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay được lập dưới dạng Sổ giấy và Sổ điện tử.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nội dung Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay 1. Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay ghi các thông tin liên quan đến đăng ký cảng hàng không, sân bay, đăng ký tạm thời cảng hàng không, sân bay. 2. Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay bao gồm các thông tin sau đây: a) Ngày vào Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay đối với từng loại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi nội dung trong Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay 1. Việc sửa đổi nội dung đăng ký trong Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay phải được thực hiện trong trường hợp nội dung quy định tại điểm c, d, đ, e, g, h khoản 2 Điều 6 của Quyết định này có thay đổi. 2. Người được cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý đất đai cảng hàng không, sân bay 1. Căn cứ vào quy định của pháp luật về hàng không dân dụng, pháp luật về đất đai, quy hoạch của cảng hàng không, sân bay đã được phê duyệt, Cục Hàng không Việt Nam phối hợp với chính quyền địa phương và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức việc quản lý đất đai cảng hàng không, sân bay....

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Sửa đổi nội dung trong Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay
  • 1. Việc sửa đổi nội dung đăng ký trong Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay phải được thực hiện trong trường hợp nội dung quy định tại điểm c, d, đ, e, g, h khoản 2 Điều 6 của Quyết định này có thay...
  • Người được cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay phải thường xuyên cập nhật thông tin về những thay đổi của cảng hàng không, sân bay và đề nghị sửa đổi nội dung đăng ký trong Sổ đăng...
Added / right-side focus
  • Căn cứ vào quy định của pháp luật về hàng không dân dụng, pháp luật về đất đai, quy hoạch của cảng hàng không, sân bay đã được phê duyệt, Cục Hàng không Việt Nam phối hợp với chính quyền địa phương...
  • 2. Phân loại đất phục vụ cho hoạt động hàng không dân dụng tại cảng hàng không, sân bay:
  • a) Đất xây dựng các hạng mục thuộc kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay sau đây: hệ thống đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ và các công trình, khu phụ trợ của sân bay
Removed / left-side focus
  • 1. Việc sửa đổi nội dung đăng ký trong Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay phải được thực hiện trong trường hợp nội dung quy định tại điểm c, d, đ, e, g, h khoản 2 Điều 6 của Quyết định này có thay...
  • Người được cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay phải thường xuyên cập nhật thông tin về những thay đổi của cảng hàng không, sân bay và đề nghị sửa đổi nội dung đăng ký trong Sổ đăng...
  • 3. Hồ sơ đề nghị sửa đổi nội dung trong Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay bao gồm các tài liệu sau đây:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Sửa đổi nội dung trong Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay Right: Điều 6. Quản lý đất đai cảng hàng không, sân bay
  • Left: c) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay đã cấp. Right: hàng rào, đường giao thông nội cảng hàng không, sân bay
Target excerpt

Điều 6. Quản lý đất đai cảng hàng không, sân bay 1. Căn cứ vào quy định của pháp luật về hàng không dân dụng, pháp luật về đất đai, quy hoạch của cảng hàng không, sân bay đã được phê duyệt, Cục Hàng không Việt Nam phố...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN KHAI THÁC CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay gửi hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay đến Cục Hàng không Việt Nam. 2. Hồ sơ đề nghị bao gồm các tài liệu sau đây: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 9.

Điều 9. Cấp Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay 1. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, thông báo kế hoạch kiểm tra kỹ thuật cảng hàng không, sân bay cho người đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay. 2. Nội dung kiểm tra kỹ thuật cả...

Open section

Điều 51.

Điều 51. Cấp cứu hỏa sân bay 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay phải duy trì đầy đủ các điều kiện của cấp cứu hỏa sân bay được công bố. Cấp cứu hỏa sân bay được xác định theo tiêu chuẩn và tài liệu hướng dẫn của ICAO. 2. Cấp cứu hoả sân bay được công bố trong AIP, quy chế bay trong khu vực sân bay và trong tài liệu khai thác c...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 51.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Cấp Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay
  • Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, thông báo kế hoạch kiểm tra kỹ thuật cảng hàng không, sân bay cho người đề nghị cấp Giấy chứ...
  • 2. Nội dung kiểm tra kỹ thuật cảng hàng không, sân bay bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 51. Cấp cứu hỏa sân bay
  • 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay phải duy trì đầy đủ các điều kiện của cấp cứu hỏa sân bay được công bố. Cấp cứu hỏa sân bay được xác định theo tiêu chuẩn và tài liệu hướng dẫn của ICAO.
  • 2. Cấp cứu hoả sân bay được công bố trong AIP, quy chế bay trong khu vực sân bay và trong tài liệu khai thác cảng hàng không, sân bay; được triển khai tới các cơ quan, đơn vị liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Cấp Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay
  • Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, thông báo kế hoạch kiểm tra kỹ thuật cảng hàng không, sân bay cho người đề nghị cấp Giấy chứ...
  • 2. Nội dung kiểm tra kỹ thuật cảng hàng không, sân bay bao gồm:
Target excerpt

Điều 51. Cấp cứu hỏa sân bay 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay phải duy trì đầy đủ các điều kiện của cấp cứu hỏa sân bay được công bố. Cấp cứu hỏa sân bay được xác định theo tiêu chuẩn và tài liệu hướng dẫn...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Cấp lại Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay 1. Chậm nhất 15 ngày trước ngày Giấy chứng nhận hết hiệu lực, người khai thác cảng hàng không gửi hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay đến Cục Hàng không Việt Nam . 2. Hồ sơ đề nghị bao gồm các tài liệu sau đây: a) Đơn đề nghị cấp lạ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thủ tục, hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay 1. Người đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay có trách nhiệm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Cục Hàng không Việt Nam. 2. Trong trường hợp cảng hàng không, sân...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Cấp lại Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay
  • 1. Chậm nhất 15 ngày trước ngày Giấy chứng nhận hết hiệu lực, người khai thác cảng hàng không gửi hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay đến Cục Hàng không Việt Nam .
  • 2. Hồ sơ đề nghị bao gồm các tài liệu sau đây:
Added / right-side focus
  • 1. Người đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay có trách nhiệm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Cục Hàng...
  • 2. Trong trường hợp cảng hàng không, sân bay đang xây dựng, chủ đầu tư nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời cảng hàng không, sân bay trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Cục Hàng không...
  • a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay, (theo mẫu tại phụ lục 4);
Removed / left-side focus
  • 1. Chậm nhất 15 ngày trước ngày Giấy chứng nhận hết hiệu lực, người khai thác cảng hàng không gửi hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay đến Cục Hàng không Việt Nam .
  • a) Đơn đề nghị cấp lại, bao gồm các thông tin: tên, địa chỉ người khai thác; cảng hàng không, sân bay được đề nghị; số, ngày, tháng, năm của Giấy chứng nhận đã được cấp;
  • b) Bản sao Giấy chứng nhận khai thác đã được cấp;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Cấp lại Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay Right: Điều 9. Thủ tục, hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay
  • Left: 2. Hồ sơ đề nghị bao gồm các tài liệu sau đây: Right: 3. Hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay bao gồm các tài liệu sau đây:
Target excerpt

Điều 9. Thủ tục, hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay 1. Người đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay có trách nhiệm nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký cả...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay 1. Các trường hợp sau đây phải sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay: a) Thay đổi, chuyển đổi người khai thác cảng hàng không, sân bay; b) Thay đổi mục đích, năng lực khai thác cảng hàng không, sân bay, cấp sân bay. 2. Người khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tài liệu khai thác cảng hàng không, sân bay 1. Người khai thác cảng có trách nhiệm lập tài liệu khai thác cảng hàng không, sân bay, bao gồm các nội dung chính sau đây: a) Mục đích, căn cứ xây dựng, điều kiện khai thác cảng hàng không, sân bay; b) Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của người khai thác cảng hàng không; c) Thông tin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của người khai thác cảng hàng không, sân bay 1. Duy trì các điều kiện khai thác cảng hàng không, sân bay theo quy định. 2. Lập và cập nhật thông tin thay đổi về điều kiện khai thác của cảng hàng không, sân bay vào Tài liệu khai thác cảng hàng không, sân bay. 3. Báo cáo Cục Hàng không Việt Nam định kỳ 3 tháng một lầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH CẢNG HÀNG KHÔNG, GIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh cảng hàng không, Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không 1. Giấy phép kinh doanh cảng hàng không được cấp cho doanh nghiệp cảng hàng không. Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không được cấp cho doanh nghiệp cảng hàng không, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 15

Điều 15: Bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không 1. Doanh nghiệp muốn bổ sung lĩnh vực kinh doanh dịch vụ hàng không phải làm thủ tục đề nghị bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không. 2. Thủ tục thẩm định, cấp Giấy phép theo quy định tại Điều 14 của Quyết định này.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Cấp, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay 1. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm thẩm định, bao gồm các nội dung sau: a) Tổ chức, trang bị, thiết bị, các yếu tố bảo đảm an toàn hàng không, an ninh hàng không; b) Việc đáp ứng các ti...

Open section

This section appears to amend `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15: Bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không
  • 1. Doanh nghiệp muốn bổ sung lĩnh vực kinh doanh dịch vụ hàng không phải làm thủ tục đề nghị bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không.
  • 2. Thủ tục thẩm định, cấp Giấy phép theo quy định tại Điều 14 của Quyết định này.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Cấp, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay
  • 1. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm thẩm định, bao gồm các nội dung sau:
  • a) Tổ chức, trang bị, thiết bị, các yếu tố bảo đảm an toàn hàng không, an ninh hàng không;
Removed / left-side focus
  • Điều 15: Bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không
  • 1. Doanh nghiệp muốn bổ sung lĩnh vực kinh doanh dịch vụ hàng không phải làm thủ tục đề nghị bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không.
  • 2. Thủ tục thẩm định, cấp Giấy phép theo quy định tại Điều 14 của Quyết định này.
Target excerpt

Điều 14. Cấp, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay 1. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định, Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm thẩm định, bao gồm các nội dun...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trường hợp thu hồi Giấy phép kinh doanh cảng hàng không, Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không 1. Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra, giám sát việc thực hiện các điều kiện kinh doanh cảng hàng không, cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay. 2. Cục Hàng không Việt Nam thu hồi Giấy phép kinh doanh cảng hàng không,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CÁC ĐIỀU KHOẢN KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và thay thế Quyết định số 3046/2003/QĐ-BGTVT ngày 15/10/2003 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế về cấp Giấy phép khai thác cảng hàng không, sân bay.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết về quản lý, khai thác cảng hàng không, sân bay của Việt Nam có hoạt động hàng không dân dụng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân Việt Nam và nước ngoài liên quan đến hoạt động hàng không dân dụng tại các cảng hàng không, sân bay của Việt Nam.
Điều 3. Điều 3. Định nghĩa, thuật ngữ, chữ viết tắt Luật Hàng không dân dụng Việt Nam: là Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 66/2006/QH11 đã được Quốc hội nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 29/6/2006. Mã hiệu sân bay (Aerodrome Reference Code): là mã chuẩn sân bay theo các tiêu chí được quy định tại mục 1.7 Phụ lục 14 của...
Chương II Chương II QUY HOẠCH CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY VÀ QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 4. Điều 4. Tổ chức lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay Căn cứ vào chiến lược, quy hoạch phát triển kinh tế-xã hội, quy hoạch phát triển giao thông vận tải và các quy hoạch liên quan khác; nhiệm vụ an ninh quốc phòng; xu thế phát triển hàng không dân dụng quốc tế; quy định của pháp luật về hàng không dân dụng, xây dựng, đấu thầu, Cục Hà...
Điều 5. Điều 5. Nội dung quy hoạch chi tiết cảng hàng không, sân bay 1. Quy hoạch chi tiết cảng hàng không, sân bay bao gồm các nội dung sau: a) Quy hoạch vị trí, mặt bằng chi tiết các công trình của cảng hàng không, sân bay ; b) Quy hoạch các công trình kỹ thuật: giới hạn phát triển không gian, giới hạn tĩnh không, tiếng ồn; diện tích, mật độ...