Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 25
Right-only sections 0

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay, cấp Giấy chứng nhận và Giấy phép kinh doanh tại cảng hàng không, sân bay

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chi tiết việc lập Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay; thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay; thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay đang xây dựng; thủ tục cấp Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay; thủ tục cấp Giấy phép kinh do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quyết định này áp dụng với mọi tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc đăng ký, khai thác, kinh doanh cảng hàng không, sân bay; cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay 1. Người đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay có trách nhiệm gửi hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay đến Cục Hàng không Việt Nam. 2. Trong trường hợp cảng hàng không, sân bay đang xây dựng, chủ đầu tư được g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay 1. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, thông báo kế hoạch kiểm tra kỹ thuật cảng hàng không, sân bay cho người đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay. 2. Nội dung kiểm tra kỹ thuật cả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 SỔ ĐĂNG BẠ CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Lập và quản lý Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay 1. Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm lập, ghi chép, cập nhật thông tin, quản lý Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay. 2. Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay được lập dưới dạng Sổ giấy và Sổ điện tử.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nội dung Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay 1. Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay ghi các thông tin liên quan đến đăng ký cảng hàng không, sân bay, đăng ký tạm thời cảng hàng không, sân bay. 2. Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay bao gồm các thông tin sau đây: a) Ngày vào Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay đối với từng loại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Sửa đổi nội dung trong Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay 1. Việc sửa đổi nội dung đăng ký trong Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay phải được thực hiện trong trường hợp nội dung quy định tại điểm c, d, đ, e, g, h khoản 2 Điều 6 của Quyết định này có thay đổi. 2. Người được cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN KHAI THÁC CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay 1. Người khai thác cảng hàng không, sân bay gửi hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay đến Cục Hàng không Việt Nam. 2. Hồ sơ đề nghị bao gồm các tài liệu sau đây: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cấp Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay 1. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, thông báo kế hoạch kiểm tra kỹ thuật cảng hàng không, sân bay cho người đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay. 2. Nội dung kiểm tra kỹ thuật cả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Cấp lại Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay 1. Chậm nhất 15 ngày trước ngày Giấy chứng nhận hết hiệu lực, người khai thác cảng hàng không gửi hồ sơ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay đến Cục Hàng không Việt Nam . 2. Hồ sơ đề nghị bao gồm các tài liệu sau đây: a) Đơn đề nghị cấp lạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay 1. Các trường hợp sau đây phải sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay: a) Thay đổi, chuyển đổi người khai thác cảng hàng không, sân bay; b) Thay đổi mục đích, năng lực khai thác cảng hàng không, sân bay, cấp sân bay. 2. Người khai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tài liệu khai thác cảng hàng không, sân bay 1. Người khai thác cảng có trách nhiệm lập tài liệu khai thác cảng hàng không, sân bay, bao gồm các nội dung chính sau đây: a) Mục đích, căn cứ xây dựng, điều kiện khai thác cảng hàng không, sân bay; b) Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của người khai thác cảng hàng không; c) Thông tin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của người khai thác cảng hàng không, sân bay 1. Duy trì các điều kiện khai thác cảng hàng không, sân bay theo quy định. 2. Lập và cập nhật thông tin thay đổi về điều kiện khai thác của cảng hàng không, sân bay vào Tài liệu khai thác cảng hàng không, sân bay. 3. Báo cáo Cục Hàng không Việt Nam định kỳ 3 tháng một lầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH CẢNG HÀNG KHÔNG, GIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH VỤ HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trình tự, thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh cảng hàng không, Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không 1. Giấy phép kinh doanh cảng hàng không được cấp cho doanh nghiệp cảng hàng không. Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không được cấp cho doanh nghiệp cảng hàng không, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không 1. Doanh nghiệp muốn bổ sung lĩnh vực kinh doanh dịch vụ hàng không phải làm thủ tục đề nghị bổ sung Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không. 2. Thủ tục thẩm định, cấp Giấy phép theo quy định tại Điều 14 của Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trường hợp thu hồi Giấy phép kinh doanh cảng hàng không, Giấy phép cung cấp dịch vụ hàng không 1. Cục Hàng không Việt Nam kiểm tra, giám sát việc thực hiện các điều kiện kinh doanh cảng hàng không, cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay. 2. Cục Hàng không Việt Nam thu hồi Giấy phép kinh doanh cảng hàng không,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CÁC ĐIỀU KHOẢN KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 17

Điều 17: Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và thay thế Quyết định số 3046/2003/QĐ-BGTVT ngày 15/10/2003 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế về cấp Giấy phép khai thác cảng hàng không, sân bay.

Open section

Tiêu đề

ban hành Quy chế về cấp Giấy phép khai thác cảng hàng không, sân bay

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17: Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và thay thế Quyết định số 3046/2003/QĐ-BGTVT ngày 15/10/2003 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế về cấp Giấy phép kh...
Added / right-side focus
  • ban hành Quy chế về cấp Giấy phép khai thác cảng hàng không, sân bay
Removed / left-side focus
  • Điều 17: Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo và thay thế Quyết định số 3046/2003/QĐ-BGTVT ngày 15/10/2003 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chế về cấp Giấy phép kh...
Target excerpt

ban hành Quy chế về cấp Giấy phép khai thác cảng hàng không, sân bay

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.