Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định tạm thời mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Đại Nội về đêm thuộc quần thể di tích Cố đô Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế Right: Về việc quy định tạm thời mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan Đại Nội về đêm thuộc quần thể di tích Cố đô Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu phí tham quan di tích lịch sử văn hoá Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế (gọi tắt là Phí tham quan) như sau: 1. Phí tham quan theo từng điểm tham quan: STT Cơ cấu điểm tham quan Phí tham quan (Đồng/người/lượt) I Đối với người lớn: 1 Hoàng Cung Huế (Đại Nội - Bảo tàng Cổ vật Cung đình Huế) 150.000 2 Các lăng:...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu phí tham quan Đại Nội về đêm thuộc quần thể di tích Cố đô Huế do Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố đô Huế quản lý như sau: TT Đối tượng Mức thu phí tham quan ban đêm (Đồng/người/lượt) 1 Đối với người lớn 150.000 2 Đối với trẻ em (từ 7 - 12 tuổi) 30.000

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • Cơ cấu điểm tham quan
  • Phí tham quan
  • Hoàng Cung Huế (Đại Nội - Bảo tàng Cổ vật Cung đình Huế)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Quy định mức thu phí tham quan di tích lịch sử văn hoá Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế (gọi tắt là Phí tham quan) như sau: Right: Điều 1. Quy định mức thu phí tham quan Đại Nội về đêm thuộc quần thể di tích Cố đô Huế do Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố đô Huế quản lý như sau:
  • Left: 1. Phí tham quan theo từng điểm tham quan: Right: Mức thu phí tham quan ban đêm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chính sách miễn, giảm phí tham quan 1. Miễn phí tham quan: a) Đối với các ngày Lễ, Tết: Tết Nguyên Đán (các ngày 01, 02, 03 tháng giêng); ngày giải phóng Thừa Thiên Huế (26 tháng 3); ngày Quốc khánh (02 tháng 9): áp dụng cho mọi đối tượng là công dân Việt Nam; b) Người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại Khoản 1 Điều 11...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chính sách miễn, giảm phí tham quan Đại Nội về đêm Ngoài chính sách quy định miễn giảm tại Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính, Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh, các đối tượng khi tham quan Đại Nội về đêm được miễn, giảm phí như sau: 1. Miễn phí tham qua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngoài chính sách quy định miễn giảm tại Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính, Nghị quyết số 08/2014/NQ-HĐND ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh, các đối tượ...
  • Miễn phí tham quan Đại Nội về đêm đối với người dân địa phương vào đợt tổ chức kích cầu Tuần lễ Vàng du lịch từ 22/4/2017 đến 28/4/2017.
  • a) Giảm 50% phí tham quan Đại Nội về đêm đối với du khách đã tham quan Đại Nội ban ngày.
Removed / left-side focus
  • a) Đối với các ngày Lễ, Tết: Tết Nguyên Đán (các ngày 01, 02, 03 tháng giêng); ngày giải phóng Thừa Thiên Huế (26 tháng 3); ngày Quốc khánh (02 tháng 9): áp dụng cho mọi đối tượng là công dân Việt...
  • b) Người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại Khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ;
  • c) Trẻ em từ 6 tuổi trở xuống;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Chính sách miễn, giảm phí tham quan Right: Điều 2. Chính sách miễn, giảm phí tham quan Đại Nội về đêm
  • Left: a) Giảm 50% phí tham quan đối với các trường hợp sau: Right: b) Giảm 50% phí tham quan Đại Nội về đêm đối với người dân địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thu được: Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố đô Huế chịu trách nhiệm: 1. Niêm yết công khai mức phí tại Điều 1, chi tiết các điểm không thu phí và phải sử dụng ấn chỉ do Cục Thuế tỉnh phát hành theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức thu và nộp phí vào ngân sách để sử dụng theo đúng quy định hi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng số phí thu được Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố đô Huế chịu trách nhiệm: a) Niêm yết công khai mức phí được quy định tại Điều 1 và phải sử dụng ấn chỉ do Cục Thuế tỉnh phát hành theo quy định của pháp luật. b) Tổ chức thu và nộp phí vào ngân sách theo đúng quy định hiện hành của nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: 1. Niêm yết công khai mức phí tại Điều 1, chi tiết các điểm không thu phí và phải sử dụng ấn chỉ do Cục Thuế tỉnh phát hành theo quy định của pháp luật. Right: a) Niêm yết công khai mức phí được quy định tại Điều 1 và phải sử dụng ấn chỉ do Cục Thuế tỉnh phát hành theo quy định của pháp luật.
  • Left: 2. Tổ chức thu và nộp phí vào ngân sách để sử dụng theo đúng quy định hiện hành của nhà nước. Right: b) Tổ chức thu và nộp phí vào ngân sách theo đúng quy định hiện hành của nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2015 và thay thế Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2012 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 4 năm 2017. Các nội dung quy định tại Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc quần thể di tích Cố đô Huế vẫn còn nguyên hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 4 năm 2017.
  • Các nội dung quy định tại Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan di tích lịch s...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2015 và thay thế Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2012 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính; Kế hoạch và Đầu tư; Văn hóa Thể thao và Du lịch; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố đô Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Ng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Văn hóa và Thể thao, Du lịch; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc Trung tâm Bảo tồn Di tích Cố đô Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Văn hóa và Thể thao, Du lịch
Removed / left-side focus
  • Kế hoạch và Đầu tư
  • Văn hóa Thể thao và Du lịch
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính Right: Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh