Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, đảo, đầm phá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
68/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về báo cáo trong hoạt động khoáng sản
23/2004/QĐ-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, đảo, đầm phá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về báo cáo trong hoạt động khoáng sản
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về báo cáo trong hoạt động khoáng sản
- Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, đảo, đầm phá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, đảo, đầm phá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về báo cáo trong hoạt động khoáng sản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, đảo, đầm phá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về báo cáo trong hoạt động khoáng sản.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này thay thế Quyết định số 549/QĐ-ĐCKS ngày 15 tháng 4 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành “Quy định chế độ báo cáo định kỳ trong hoạt động khoáng sản”.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 549/QĐ-ĐCKS ngày 15 tháng 4 năm 1997 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ban hành “Quy định chế độ báo cáo định kỳ trong hoạt động khoáng sản”.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã ven biển, đầm phá và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về báo cáo trong hoạt động khoáng sản (Ban hành kèm theo Quyết định số 23 /2004/QĐ-BTNMT ngày 28 tháng 10 năm 2004 của Bộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về báo cáo trong hoạt động khoáng sản
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 23 /2004/QĐ-BTNMT
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường Right: ngày 28 tháng 10 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã ven biển, đầm phá và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...
Left
Phan Ngọc Thọ
Phan Ngọc Thọ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY CHẾ Phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, đảo, đầm phá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (Ban hành kèm theo Quyết định số 68/2014/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định mục đích, nguyên tắc, nội dung và trách nhiệm phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, đảo, đầm phá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các sở, ban, ngành, các cơ quan, tổ chức c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về nội dung, chế độ báo cáo trong hoạt động khảo sát, thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản (sau đây gọi chung là hoạt động khoáng sản); trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về khoáng sản, tổ chức, cá nhân được phép hoạt động khoáng sản trong việc thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy định này quy định về nội dung, chế độ báo cáo trong hoạt động khảo sát, thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản (sau đây gọi chung là hoạt động khoáng sản)
- trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước về khoáng sản, tổ chức, cá nhân được phép hoạt động khoáng sản trong việc thực hiện chế độ báo cáo trong hoạt động khoáng sản.
- 2. Quy định này được áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về khoáng sản và tổ chức, cá nhân được phép hoạt động khoáng sản theo quy định của pháp luật về khoáng sản.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định mục đích, nguyên tắc, nội dung và trách nhiệm phối hợp quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, đảo, đầm phá trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
- 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục đích phối hợp 1. Thiết lập cơ chế phối hợp đồng bộ giữa các ngành, các cấp trong quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, đảo, đầm phá trên địa bàn tỉnh. 2. Nâng cao trách nhiệm phối hợp giữa các sở, ban ngành, UBND các cấp; tăng cường hiệu quả công tác quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, đả...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Báo cáo trong hoạt động khoáng sản Báo cáo trong hoạt động khoáng sản được thực hiện theo các Mẫu ban hành kèm theo Quy định này: 1. Báo cáo về hoạt động khảo sát (thăm dò) khoáng sản thực hiện theo Mẫu số 01; 2. Báo cáo về hoạt động khai thác khoáng sản thực hiện theo Mẫu số 02; đối với nước khoáng (nước nóng) thiên nhiên thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Báo cáo trong hoạt động khoáng sản
- Báo cáo trong hoạt động khoáng sản được thực hiện theo các Mẫu ban hành kèm theo Quy định này:
- 1. Báo cáo về hoạt động khảo sát (thăm dò) khoáng sản thực hiện theo Mẫu số 01;
- Điều 2. Mục đích phối hợp
- 1. Thiết lập cơ chế phối hợp đồng bộ giữa các ngành, các cấp trong quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, đảo, đầm phá trên địa bàn tỉnh.
- 2. Nâng cao trách nhiệm phối hợp giữa các sở, ban ngành, UBND các cấp; tăng cường hiệu quả công tác quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, đảo, đầm phá.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Đảm bảo sự quản lý thống nhất, liên ngành, liên vùng, đồng bộ, hiệu quả, phân công rõ trách nhiệm của từng cơ quan trong việc chủ trì, phối hợp thực hiện quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, đảo, đầm phá. 2. Việc thực hiện các nhiệm vụ phối hợp của từng cơ quan phải trên cơ sở chức năng,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chế độ báo cáo, trách nhiệm lập và nộp báo cáo trong hoạt động khoáng sản 1. Báo cáo trong hoạt động khoáng sản được nộp theo định kỳ sáu (06) tháng và một (01) năm. Định kỳ sáu (06) tháng đầu năm được tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 30 tháng 6 của năm báo cáo. Định kỳ một (01) năm được tính từ 01 tháng 01 đến hết ngày 31 thá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chế độ báo cáo, trách nhiệm lập và nộp báo cáo trong hoạt động khoáng sản
- Báo cáo trong hoạt động khoáng sản được nộp theo định kỳ sáu (06) tháng và một (01) năm.
- Định kỳ sáu (06) tháng đầu năm được tính từ ngày 01 tháng 01 đến ngày 30 tháng 6 của năm báo cáo.
- Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
- Đảm bảo sự quản lý thống nhất, liên ngành, liên vùng, đồng bộ, hiệu quả, phân công rõ trách nhiệm của từng cơ quan trong việc chủ trì, phối hợp thực hiện quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi t...
- 2. Việc thực hiện các nhiệm vụ phối hợp của từng cơ quan phải trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao và các quy định của pháp luật.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung phối hợp 1. Tham mưu UBND tỉnh xây dựng, ban hành và chỉ đạo thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, đảo, đầm phá trên địa bàn tỉnh (gọi tắt là QLTH BĐĐP) a) Lập kế hoạch xây dựng văn bản quy phạm pháp luật hàng năm thuộc thẩm quyền ban hành của UBND tỉnh, tổ c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phải kịp thời báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường xem xét, giải quyết./. (TỔ CHỨC ĐƯỢC PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN) S...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cục trưởng Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
- Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc phải kịp thời báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường xem xét, giải quyết./.
- (TỔ CHỨC ĐƯỢC PHÉP HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN)
- 1. Tham mưu UBND tỉnh xây dựng, ban hành và chỉ đạo thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, đảo, đầm phá trên địa bàn tỉnh (gọi tắt là QLT...
- a) Lập kế hoạch xây dựng văn bản quy phạm pháp luật hàng năm thuộc thẩm quyền ban hành của UBND tỉnh, tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt.
- b) Rà soát, kiểm tra việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về QLTH BĐĐP.
- Left: Điều 4. Nội dung phối hợp Right: Điều 4. Tổ chức thực hiện
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP QUẢN LÝ TỔNG HỢP TÀI NGUYÊN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG BIỂN, ĐẢO, ĐẦM PHÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xây dựng, thực hiện văn bản quy phạm pháp luật về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, đảo, đầm phá 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Hàng năm lập kế hoạch và tham mưu UBND tỉnh xây dựng và ban hành các văn bản quy phạm pháp luật. b) Theo dõi, kiểm tra, rà soát việc thực hiện các văn bản quy ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lập và tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, đảo, đầm phá 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã có liên quan điều tra, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, hiện trạng, nhu cầu khai thác, sử dụng t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý hoạt động điều tra cơ bản tài nguyên và môi trường biển, đảo, đầm phá 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Chủ trì lập chương trình, kế hoạch điều tra cơ bản tài nguyên và môi trường biển, đảo, đầm phá trên địa bàn tỉnh trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. b) Xây dựng, quản lý cơ sở dữ liệu và hệ thống thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phòng ngừa, ngăn chặn, kiểm soát ô nhiễm và ứng phó, khắc phục các sự cố môi trường, thiên tai trên biển, đảo, đầm phá 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Tổ chức nghiên cứu, điều tra, đánh giá tình trạng ô nhiễm, xây dựng bản đồ hiện trạng ô nhiễm môi trường biển, đảo, đầm phá; tổ chức đánh giá hiện trạng và dự b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tuyên truyền, phổ biến các chính sách, pháp luật về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, đảo, đầm phá 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các cơ quan liên quan tham mưu UBND tỉnh xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch tuyên truyền, phổ biến ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hợp tác quốc tế về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, đảo, đầm phá 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Tham mưu UBND tỉnh xây dựng và tổ chức thực hiện chương trình, kế hoạch hợp tác quốc tế về quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, đảo, đầm phá; ứng dụng khoa học công nghệ phụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm cung cấp thông tin, số liệu về tài nguyên và môi trường biển, đảo, đầm phá tỉnh Thừa Thiên Huế Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm cung cấp thông tin, số liệu về tài nguyên và môi trường biển, đảo, đầm phá theo thẩm quyền cho các sở, ban, ngành và UBND các huyện, thị xã ven biển khi có yêu cầu. Các sở, ngành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm thi hành 1. Các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã ven biển, đầm phá và các cơ quan liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm chỉ đạo, hướng dẫn các đơn vị, lực lượng trực thuộc phối hợp thực hiện những nội dung, trách nhiệm có liên quan được quy định tại Quy chế này; thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Các sở, ban, ngành và UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế và các cơ quan liên quan có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện Quy chế này. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan kiểm tra việc thực hiện Quy chế này tổng hợp tình hình thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Ngọc Thọ
Phan Ngọc Thọ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.