Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định các hoạt động và định mức hỗ trợ để phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn các xã thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2014 - 2015
67/2014/QĐ-UBND
Right document
Về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011
48/2010/QĐ-UBND.
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định các hoạt động và định mức hỗ trợ để phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn các xã thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2014 - 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011
- Về việc quy định các hoạt động và định mức hỗ trợ để phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn các xã thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2014 - 2015
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định các hoạt động và định mức hỗ trợ để phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn các xã thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2014 - 2015" .
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho năm ngân sách 2011, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho năm ngân sách 2011, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách theo quy định của Luật...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định các hoạt động và định mức hỗ trợ để phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn các xã thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2014 - 2015" .
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương ban hành kèm theo Quyết định này là cơ sở để phân chia dự toán chi ngân sách địa phương giữa ngân sách tỉnh với ngân sách các huyện, thị xã Hương Thủy, thành phố Huế (gọi chung là cấp huyện); xây dựng dự toán chi sự nghiệp và quản lý hành chính cho các cơ quan Đảng,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương ban hành kèm theo Quyết định này là cơ sở để phân chia dự toán chi ngân sách địa phương giữa ngân sách tỉnh với ngân sách các...
- xây dựng dự toán chi sự nghiệp và quản lý hành chính cho các cơ quan Đảng, nhà nước, đoàn thể và các ngành cấp tỉnh. Định mức phân bổ của ngân sách địa phương đã bao gồm toàn bộ tiền lương theo mức...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng Nông thôn mới tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Căn cứ định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011: 1. Đối với các lĩnh vực chi sự nghiệp: kinh tế, giáo dục đào tạo, y tế, khoa học công nghệ, văn hóa thông tin, thể dục thể thao, phát thanh truyền hình thuộc tỉnh quản lý, Giám đốc các Sở có trách nhiệm ban hành hệ thống định mức phân bổ chi cụ thể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Căn cứ định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011:
- Đối với các lĩnh vực chi sự nghiệp:
- kinh tế, giáo dục đào tạo, y tế, khoa học công nghệ, văn hóa thông tin, thể dục thể thao, phát thanh truyền hình thuộc tỉnh quản lý, Giám đốc các Sở có trách nhiệm ban hành hệ thống định mức phân b...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Chánh Văn phòng Điều phối Chương trình xây dựng Nông thôn mới tỉnh
- Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã Right: 2. Uỷ ban Nhân dân cấp huyện căn cứ vào khả năng tài chính
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định các hoạt động và định mức hỗ trợ để phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn các xã thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng từ ngày 01/01/2014 đến 31/12/2015. Các nội dung quy định tại Quy định này, nếu có văn bản khác của cấp có thẩm qu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011, thay thế Quyết định số 2748/2006/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2006 của UBND tỉnh; được áp dụng từ năm ngân sách 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011, thay thế Quyết định số 2748/2006/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2006 của UBND tỉnh
- được áp dụng từ năm ngân sách 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định các hoạt động và định mức hỗ trợ để phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn các xã thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng từ ngày 01/01/2014 đế...
- Các nội dung quy định tại Quy định này, nếu có văn bản khác của cấp có thẩm quyền cùng điều chỉnh thì đối tượng áp dụng chỉ được hưởng mức cao nhất của một trong các chính sách hiện hành.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Mô hình trình diễn: Là mô hình sản xuất sử dụng các giống cây trồng, vật nuôi, ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, áp dụng quy trình sản xuất mới lần đầu tiên triển khai trên địa bàn xã. 2. Mô hình nhân rộng: Là mô hình được triển khai nhân rộng sau khi đã thực hiện mô hình trình diễn thành công. 3. Tiến bộ kỹ thuật...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Hương Thủy, thành phố Huế và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Hương Thủy, thành phố Huế và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi h...
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Mô hình trình diễn:
- Là mô hình sản xuất sử dụng các giống cây trồng, vật nuôi, ứng dụng tiến bộ kỹ thuật, áp dụng quy trình sản xuất mới lần đầu tiên triển khai trên địa bàn xã.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Từ nguồn kinh phí sự nghiệp Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, nguồn kinh phí sự nghiệp ngân sách các cấp và lồng ghép từ nguồn kinh phí của các Chương trình, dự án khác. 2. Hàng năm UBND tỉnh, UBND các huyện, thị xã và thành phố Huế, UBND các xã bố trí một phần ngân sách để hỗ tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ HOẠT ĐỘNG VÀ ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản 1. Đối với mô hình trình diễn: thực hiện theo quy định tại Điều 5 Khoản 3 Điểm 3.2 mục a tiết 1 Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN ngày 15/11/2010 của liên Bộ Tài chính, Nông nghiệp - PTNT về việc hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Lĩnh vực khai thác hải sản Hỗ trợ 50% chi phí đầu tư nghề mới, mua sắm ngư lưới cụ tăng năng lực đánh bắt, tối đa không quá 20 triệu đồng/tàu. Đối với các tàu cá tham gia đánh bắt vùng biển xa theo quyết định phê duyệt của UBND tỉnh, tàu đánh bắt xa bờ, ngoài thực hiện theo quy định tại Quyết định số 48/2010/QĐ-UBND ngày 13/7/2...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Hương Thủy, thành phố Huế và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Hương Thủy, thành phố Huế và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi h...
- Điều 5. Lĩnh vực khai thác hải sản
- Hỗ trợ 50% chi phí đầu tư nghề mới, mua sắm ngư lưới cụ tăng năng lực đánh bắt, tối đa không quá 20 triệu đồng/tàu.
- Đối với các tàu cá tham gia đánh bắt vùng biển xa theo quyết định phê duyệt của UBND tỉnh, tàu đánh bắt xa bờ, ngoài thực hiện theo quy định tại Quyết định số 48/2010/QĐ-UBND ngày 13/7/2010 của Thủ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Lĩnh vực sản xuất giống cây trồng, vật nuôi, giống thủy sản 1. Sản xuất giống lúa xác nhận theo Chương trình xã hội hóa sản xuất giống lúa xác nhận: Hỗ trợ 100% chênh lệch giá mua giống giữa giống lúa nguyên chủng và giống lúa xác nhận; 150.000 đồng/sào chi phí công khử lẫn theo quy trình. 2. Mở rộng diện tích gieo trồng các gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nhận chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, công nghệ mới vào sản xuất 1. Tiến bộ kỹ thuật, công nghệ mới lần đầu tiên được nhận chuyển giao và ứng dụng vào sản xuất trên địa bàn huyện, thị xã (bao gồm cả lĩnh vực sản xuất giống) được hỗ trợ 50% kinh phí nhận chuyển giao theo dự toán được cấp thẩm quyền phê duyệt, tối đa không quá 150 t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp và thủy sản: (gọi chung là sản xuất theo VietGAP). 1. Sản xuất theo VietGAP: Người sản xuất nếu đăng ký áp dụng sản xuất theo VietGAP được hỗ trợ theo quy định tại Điều 5 Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Sản xuất theo mô hình cánh đồng lớn: Người sản xuất tổ chức sản xuất theo mô hình hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản (mô hình cánh đồng mẫu) được hỗ trợ theo các nội dung và bằng mức tối đa theo quy định tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25 tháng 10 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Lĩnh vực cơ giới hóa nông nghiệp, bảo quản chế biến, ngành nghề nông thôn, tiêu thụ sản phẩm nông lâm sản và thủy sản: 1. Lĩnh vực cơ giới hóa nông nghiệp, bảo quản chế biến, ngành nghề nông thôn: Các mô hình cơ giới hóa nông nghiệp, bảo quản chế biến nông lâm sản và thủy sản và ngành nghề nông thôn được xem xét hỗ trợ chi phí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đào tạo, tập huấn; quản lý chỉ đạo các mô hình, dự án hỗ trợ phát triển sản xuất: Nội dung và định mức chi hỗ trợ đào tạo, tập huấn; quản lý, chỉ đạo các mô hình, dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN và Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BTC-BCT ngày 18/02/201...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện và quy trình thực hiện việc hỗ trợ các mô hình, dự án phát triển sản xuất: Quy trình lựa chọn các mô hình, dự án được xem xét đầu tư hỗ trợ; quy trình lập, phê duyệt kế hoạch đầu tư và điều kiện được đầu tư thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 51/2013/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC ngày 02/12/2013 của liên Bộ Nô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Giao trách nhiệm cho 1. Sở Nông nghiệp và PTNT: a) Rà soát quy hoạch cây trồng, vật nuôi chủ lực trình UBND tỉnh phê duyệt. Trên cơ sở đó tham gia cùng các địa phương trong định hướng lựa chọn các mô hình, dự án hỗ trợ phát triển sản xuất phù hợp, hiệu quả. b) Phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư thống nhất phương...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.