Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 94

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng: 1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc về địa chính thì phải nộp lệ phí theo quy định tại Điều 2 Quyết định này. 2. Không thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các cá nhân, hộ gia đình c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định quản lý nhà nước về đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy định quản lý nhà nước về đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng:
  • 1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc về địa chính thì phải nộp lệ phí theo quy định tại Đi...
  • 2. Không thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các cá nhân, hộ gia đình có hộ khẩu thường trú tại các xã, thôn thuộc khu vực theo các Quyết định của Ủy ban Dân tộc và Miền núi: Q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mức thu lệ phí địa chính: Mức thu lệ phí địa chính đối với từng loại được quy định cụ thể theo biểu kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1750/2005/QĐ-UBND của UBND tỉnh An Giang ngày 16/6/2005 về việc ban hành Bản quy định về trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường; xác nhận bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường; cấp giấy phép về môi trường và thực hiện ký quỹ phục hồi môi trường trên địa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1750/2005/QĐ-UBND của UBND tỉnh An Giang ngày 16/6/2005 về việc ban hành Bản quy định về trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác độ...
  • xác nhận bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường
  • cấp giấy phép về môi trường và thực hiện ký quỹ phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mức thu lệ phí địa chính:
  • Mức thu lệ phí địa chính đối với từng loại được quy định cụ thể theo biểu kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng: 1. Lệ phí địa chính là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Cơ quan thu lệ phí địa chính được trích 10% (mười phần trăm) trên tổng số tiền phí thu được trước khi nộp vào ngân sách nhà nước để chi phí cho công việc liên quan đến thu lệ phí theo chế độ quy định. Số còn lại 90% (chín mươi phần t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng:
  • Lệ phí địa chính là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước.
  • Cơ quan thu lệ phí địa chính được trích 10% (mười phần trăm) trên tổng số tiền phí thu được trước khi nộp vào ngân sách nhà nước để chi phí cho công việc liên quan đến thu lệ phí theo chế độ quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung Các đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung là các đối tượng được nêu tại Điều 3 mà thuộc các trường hợp sau: 1. Có thay đổi về địa điểm, quy mô, công suất thiết kế, công nghệ của dự án; 2. Sau 24 tháng kể từ ngày báo cáo đánh giá tác động m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung
  • Các đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung là các đối tượng được nêu tại Điều 3 mà thuộc các trường hợp sau:
  • 1. Có thay đổi về địa điểm, quy mô, công suất thiết kế, công nghệ của dự án;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH đã ký Vương Bình Thạnh Bi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng phải lập bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Các đối tượng phải lập cam kết bảo vệ môi trường bao gồm các dự án được quy định tại Phụ lục 2. 2. Các đối tượng không thuộc Điều 2, Điều 3 và ngoài Phụ lục 2 mà có các hoạt động, sản xuất kinh doanh, dịch vụ... gây tác động xấu đến môi trường. 3. Các đối tượng này chỉ được tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đối tượng phải lập bản cam kết bảo vệ môi trường
  • 1. Các đối tượng phải lập cam kết bảo vệ môi trường bao gồm các dự án được quy định tại Phụ lục 2.
  • 2. Các đối tượng không thuộc Điều 2, Điều 3 và ngoài Phụ lục 2 mà có các hoạt động, sản xuất kinh doanh, dịch vụ... gây tác động xấu đến môi trường.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn v...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn trình tự, thủ tục và thẩm quyền thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường; Xác nhận cam kết bảo vệ môi trường các dự án và báo cáo hiện trạng môi trường các cơ sở đang hoạt động trên địa b...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng phải lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược 1. Các đối tượng phải lập báo cáo đánh giá môi trường chiến lược bao gồm: Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. 2. Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược là một nội dung của dự án và phải được lập đồng thời với quá trình lập dự án.
Điều 3. Điều 3. Đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Các đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường bao gồm các dự án được quy định tại Phụ lục 1. 2. Báo cáo đánh giá tác động môi trường phải được lập đồng thời với báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án.
Điều 6. Điều 6. Đối tượng phải lập báo cáo hiện trạng môi trường 1. Các cơ sở thuộc đối tượng được nêu tại Điều 3 đã hoạt động trước ngày 01 tháng 7 năm 2006 mà không có quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường. 2. Các cơ sở thuộc đối tượng được nêu tại Điều 5 đã hoạt động trước ngày 01 tháng 7 năm 2006 mà không có giấy xác nh...
Điều 7. Điều 7. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường; Xác nhận đăng ký cam kết bảo vệ môi trường các dự án và báo cáo hiện trạng môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác đ...
Điều 8. Điều 8. Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả 1. Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về môi trường thuộc thẩm quyền của Sở Tài nguyên và Môi trường là Văn phòng đăng ký đất và Thông tin Tài nguyên Môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường. 2. Nơi tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính về m...
Điều 9. Điều 9. Thời điểm tính thời hạn thực hiện thủ tục hành chính 1. Thời điểm để tính thời hạn thực hiện thủ tục hành chính tại các Điều trong Bản quy định này là kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, trừ trường hợp có quy định khác. 2. Thời gian quy định tại các Điều trong Bản quy định này được tính theo ngày làm việc.