Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính
50/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang
27/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành quy định quản lý nhà nước về đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang
- V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng: 1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc về địa chính thì phải nộp lệ phí theo quy định tại Điều 2 Quyết định này. 2. Không thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các cá nhân, hộ gia đình c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định quản lý nhà nước về đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành Quy định quản lý nhà nước về đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng:
- 1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc về địa chính thì phải nộp lệ phí theo quy định tại Đi...
- 2. Không thu lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với các cá nhân, hộ gia đình có hộ khẩu thường trú tại các xã, thôn thuộc khu vực theo các Quyết định của Ủy ban Dân tộc và Miền núi: Q...
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí địa chính: Mức thu lệ phí địa chính đối với từng loại được quy định cụ thể theo biểu kèm theo Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1750/2005/QĐ-UBND của UBND tỉnh An Giang ngày 16/6/2005 về việc ban hành Bản quy định về trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường; xác nhận bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường; cấp giấy phép về môi trường và thực hiện ký quỹ phục hồi môi trường trên địa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1750/2005/QĐ-UBND của UBND tỉnh An Giang ngày 16/6/2005 về việc ban hành Bản quy định về trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác độ...
- xác nhận bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường
- cấp giấy phép về môi trường và thực hiện ký quỹ phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Điều 2. Mức thu lệ phí địa chính:
- Mức thu lệ phí địa chính đối với từng loại được quy định cụ thể theo biểu kèm theo Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng: 1. Lệ phí địa chính là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Cơ quan thu lệ phí địa chính được trích 10% (mười phần trăm) trên tổng số tiền phí thu được trước khi nộp vào ngân sách nhà nước để chi phí cho công việc liên quan đến thu lệ phí theo chế độ quy định. Số còn lại 90% (chín mươi phần t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng:
- Lệ phí địa chính là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước.
- Cơ quan thu lệ phí địa chính được trích 10% (mười phần trăm) trên tổng số tiền phí thu được trước khi nộp vào ngân sách nhà nước để chi phí cho công việc liên quan đến thu lệ phí theo chế độ quy định.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung Các đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung là các đối tượng được nêu tại Điều 3 mà thuộc các trường hợp sau: 1. Có thay đổi về địa điểm, quy mô, công suất thiết kế, công nghệ của dự án; 2. Sau 24 tháng kể từ ngày báo cáo đánh giá tác động m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung
- Các đối tượng phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung là các đối tượng được nêu tại Điều 3 mà thuộc các trường hợp sau:
- 1. Có thay đổi về địa điểm, quy mô, công suất thiết kế, công nghệ của dự án;
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH đã ký Vương Bình Thạnh Bi...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng phải lập bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Các đối tượng phải lập cam kết bảo vệ môi trường bao gồm các dự án được quy định tại Phụ lục 2. 2. Các đối tượng không thuộc Điều 2, Điều 3 và ngoài Phụ lục 2 mà có các hoạt động, sản xuất kinh doanh, dịch vụ... gây tác động xấu đến môi trường. 3. Các đối tượng này chỉ được tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đối tượng phải lập bản cam kết bảo vệ môi trường
- 1. Các đối tượng phải lập cam kết bảo vệ môi trường bao gồm các dự án được quy định tại Phụ lục 2.
- 2. Các đối tượng không thuộc Điều 2, Điều 3 và ngoài Phụ lục 2 mà có các hoạt động, sản xuất kinh doanh, dịch vụ... gây tác động xấu đến môi trường.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn v...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
Unmatched right-side sections