Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành “Quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội”

Open section

Tiêu đề

Về việc công bố định mức dự toán duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc công bố định mức dự toán duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng thành phố Hà Nội
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành “Quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.”

Open section

Điều 1.

Điều 1. Công bố tập Định mức dự toán duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng Thành phố Hà Nội. Định mức dự toán duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng Thành phố Hà Nội là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo xác định chi phí duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn Thành phố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Công bố tập Định mức dự toán duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng Thành phố Hà Nội.
  • Định mức dự toán duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng Thành phố Hà Nội là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo xác định chi phí duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội.”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trên cơ sở định mức dự toán công bố tại Quyết định này, Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng và các đơn vị có liên quan lập đơn giá dự toán và thanh, quyết toán khối lượng công tác duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn Thành phố Hà Nội. Trong quá trình triển khai thực hiện, hàng năm, Sở Xâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trên cơ sở định mức dự toán công bố tại Quyết định này, Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với Sở Xây dựng và các đơn vị có liên quan lập đơn giá dự toán và thanh, quyết toán khối lượng công tác...
  • Trong quá trình triển khai thực hiện, hàng năm, Sở Xây dựng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị có liên quan thường xuyên rà soát, kiểm tra Định mức dự toán duy trì, sửa...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính Giao thông công chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc nhà nước Hà Nội, Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các Sở, Ngành thuộc Thành phố, doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế và hợp tác xã đóng trên địa bàn Thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2009 và thay thế Định mức dự toán duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng Thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 49/2007/QĐ-UBND ngày 02/05/2007 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các Quận,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2009 và thay thế Định mức dự toán duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng Thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 49/2007/QĐ-UBND ngày 0...
  • Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các Quận, Huyện, Thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
  • Giám đốc các Sở: Tài chính Giao thông công chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc nhà nước Hà Nội, Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các Sở, Ngành thuộc Thành phố, doanh nghiệp thuộc các thành p...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Mục đích. 1. Nhằm khuyến khích, tạo điều kiện cho doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế và hợp tác xã tham gia hoạt động cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội, nâng cao chất lượng và hiệu quả cung ứng các dịch vụ đô thị phục vụ nhân dân Thủ đô; 2. Đáp ứng yêu cầu quản lý của Nhà nước, gắn chất l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh. Quy chế đấu thầu, đặt hàng cung ứng sản phẩm dịch vụ đô thị áp dụng cho các lĩnh vực sau: 1. Dịch vụ vận tải công cộng bằng xe buýt của Thành phố. 2. Dịch vụ vệ sinh môi trường (thu gom, vận chuyển, xử lý rác thải); 3. Dịch vụ duy trì, trồng, chăm sóc cây xanh, hoa cây cảnh tại các công viên, vườn hoa, đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng áp dụng. Doanh nghiệp trong nước thuộc các thành phần kinh tế và hợp tác xã có đăng ký kinh doanh trong các lĩnh vực dịch vụ đô thị theo quy định của pháp luật, có trụ sở đóng trên địa bàn Thành phố được thực hiện cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị theo phương thức đấu thầu, đặt hàng;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan tổ chức đấu thầu, đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị. 1. Sở Giao thông công chính được UBND Thành phố ủy quyền là cơ quan tổ chức việc đấu thầu, đặt hàng thực hiện cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị. 2. UBND Thành phố ủy quyền cho Giám đốc Sở Giao thông công chính là Chủ tịch Hội đồng xét thầu, Giám đốc Sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyền lợi và nghĩa vụ của doanh nghiệp, hợp tác xã khi tham gia cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị thông qua hình thức đấu thầu, đặt hàng. 1. Quyền lợi: a) Được cấp kinh phí thanh toán theo hợp đồng đặt hàng hoặc theo giá trúng thầu. b) Được hưởng các chính sách khuyến khích xã hội hóa theo quy định hiện hành của Nhà nước và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG ĐẤU THẦU CÁC SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện thực hiện đấu thầu. 1. Điều kiện để tổ chức đấu thầu; Việc tổ chức đấu thầu chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: a) Có tối thiểu 2 nhà thầu tham dự thầu; b) Có quy chế và kế hoạch đấu thầu cung ứng sản phẩm, dịch vụ đã được UBND Thành phố phê duyệt; c) Có hồ sơ mời thầu đã được Sở Giao thông công chính phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Giá gói thầu, giá dự thầu, giá trúng thầu, giá ký hợp đồng. 1. Giá gói thầu được xác định cho từng gói thầu trong kế hoạch đấu thầu cung ứng sản phẩm, dịch vụ và trên cơ sở chi phí đầu tư hoặc dự toán đã được UBND Thành phố phê duyệt. Giá gói thầu để mời thầu là chi phí tối đa của từng gói thầu, do Sở Giao thông công chính lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hợp đồng giao nhận thầu cung ứng sản phẩm, dịch vụ. 1. Sau khi kết quả đấu thầu được UBND Thành phố phê duyệt, Sở Giao thông công chính giao nhiệm vụ cho các đơn vị quản lý trực thuộc tổ chức ký hợp đồng giao nhận thầu theo đúng quy định của pháp luật. 2. Nội dung hợp đồng giao nhận thầu sản xuất, cung ứng dịch vụ công ích gồm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều chỉnh giá trị hợp đồng giao nhận thầu. Giá trị hợp đồng giao nhận thầu cung ứng sản phẩm, dịch vụ chỉ được điều chỉnh khi: 1. Trong hồ sơ mời thầu được phê duyệt có quy định cụ thể về điều kiện, giới hạn các phần việc hoặc hạng mục được điều chỉnh và công thức điều chỉnh giá. 2. Khi có khối lượng, số lượng phát sinh (tăng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục và quy trình đấu thầu Việc cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị theo phương thức đấu thầu ngoài việc thực hiện các quy định tại Chương II Quy chế này, về thủ tục và trình tự còn được vận dụng thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 66/2003/NĐ-CP ngày 12/06/2003 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NỘI DUNG ĐẶT HÀNG CÁC SẢN PHẨM DỊCH VỤ ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện đặt hàng cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị. 1. Các đối tượng quy định tại Điều 3 Quyết định này, có đủ năng lực về kỹ thuật, sản xuất (trình độ kỹ thuật, máy móc thiết bị, công nghệ, trình độ quản lý, tay nghề của người lao động…) và năng lực về tài chính đáp ứng được các yêu cầu của hợp đồng đặt hàng. 2. Trường h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đặt hàng cung ứng sản phẩm dịch vụ đô thị. 1. Căn cứ đặt hàng: a) Đơn giá hoặc giá của sản phẩm, dịch vụ đô thị cung ứng theo phương thức đặt hàng là chi phí xã hội cần thiết, dự tính để hoàn thành một phần hoặc toàn bộ khối lượng sản phẩm dịch vụ đô thị, theo quy trình kỹ thuật đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. Đơn giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh giá trị hợp đồng đặt hàng Giá trị hợp đồng đặt hàng chỉ được điều chỉnh trong trường hợp: 1. UBND Thành phố điều chỉnh định mức kinh tế kỹ thuật; điều chỉnh giá, đơn giá hoặc mức trợ giá sản phẩm dịch vụ đô thị; Do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền điều chỉnh chính sách tiền lương; điều chỉnh giá nguyên, nhiên vật liệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thanh toán sản phẩm, dịch vụ công ích đặt hàng. Trình tự, thủ tục thanh, quyết toán hợp đồng đặt hàng đã được ký kết giữa cơ quan đặt hàng với tổ chức, doanh nghiệp nhận đặt hàng thực hiện theo đúng các quy định tại các Nghị định, Thông tư hướng dẫn thi hành Luật ngân sách Nhà nước của Chính phủ và Bộ Tài chính. Sở Tài chính c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Giao thông công chính. 1. Hàng năm lập kế hoạch tổ chức đấu thầu các dịch vụ đô thị thuộc lĩnh vực quản lý; Lập dự toán chi ngân sách để thực hiện đấu thầu, đặt hàng gửi Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp trình UBND Thành phố quyết định; 2. Xây dựng kế hoạch tổ chức đấu thầu trình UBND Thành phố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Sở Tài chính. 1. Phối hợp với Sở Giao thông công chính, Sở kế hoạch và Đầu tư trình UBND Thành phố ban hành quy định về quản lý tài chính, quyết định về đơn giá hoặc giá của sản phẩm dịch vụ đô thị thực hiện theo phương thức đấu thầu, đặt hàng. 2. Hàng năm tổng hợp dự toán, cân đối ngân sách chi cho các lĩnh vự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư. 1. Thẩm định, trình UBND Thành phố phê duyệt kế hoạch tổ chức đấu thầu và kết quả đấu thầu đối với từng lĩnh vực dịch vụ đô thị. 2. Hàng năm, chủ trì cùng Sở Giao thông công chính xây dựng các chỉ tiêu kế hoạch và khối lượng các dịch vụ đô thị trên địa bàn Thành phố tổ chức theo phương th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Kho bạc Nhà nước Thành phố: Thẩm tra tính hợp lệ, hợp pháp của hồ sơ thanh toán theo hợp đồng đồng đấu thầu, đặt hàng để thanh toán cho các tổ chức, doanh nghiệp cung ứng các sản phẩm dịch vụ đô thị kịp thời, theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Cục Thuế: 1. Kiểm tra, đôn đốc các doanh nghiệp, hợp tác xã chấp hành nghĩa vụ nộp ngân sách theo Luật Thuế hiện hành. 2. Thực hiện các ưu đãi về thuế, phí, lệ phí theo quy định của Nhà nước và Thành phố; 3. Quản lý mẫu vé, số lượng in, phát hành vé, ấn chỉ và thanh quyết toán vé, ấn chỉ theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Điều khoản thi hành. Quy chế này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Đối với các quận, huyện nếu có tổ chức đấu thầu cung ứng một số lĩnh vực dịch vụ công ích do cấp quận, huyện quản lý, cũng được vận dụng các nội dung tại quy chế này, phù hợp với thẩm quyền theo quy định của pháp luật. Trong quá trình thực hiện, n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.