Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 32
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế Quản lý đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe môtô hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ học vấn quá thấp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế quản lý đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe môtô hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ học vấn quá thấp".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm giúp UBND tỉnh trong việc hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 05/11/2007 của UBND tỉnh Lai Châu.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc sở Giao thông vận tải; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trướng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 05/11/2007 của UBND tỉnh Lai Châu.
Added / right-side focus
  • Giám đốc sở Giao thông vận tải
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trướng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 23/2007/QĐ-UBND ngày 05/11/2007 của UBND tỉnh Lai Châu. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc sở Giao thông vận tải; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trướng các cơ quan, đơn vị có liên quan chị...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Khắc Chử QUY CHẾ QUẢN LÝ ĐÀO TẠO, SÁT HẠCH, CẤP GIẤY PHÉP LÁI XE MÔ TÔ HẠNG A1 CHO ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THI...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng. 1. Quy chế này chỉ áp dụng cho đối tượng là đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ học vấn quá thấp có hộ khẩu thường trú tại các xã, phường thuộc huyện, thị xã trên địa bàn tỉnh Lai Châu có nhu cầu học và thi lấy giấy phép lái xe môtô hạng A1. 2. Đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ học vấn quá thấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quy định về địa điểm, thời gian tuyển sinh, mở lớp, giáo viên giảng dạy. 1. Địa điểm tổ chức đào tạo, sát hạch được tổ chức tại trung tâm các huyện, thị hoặc trung tâm các xã có đủ điều kiện theo quy định của Bộ Giao thông vận tải. 2. Thời gian mở lớp theo đề nghị của các huyện, thị và được Sở Giao thông Vận tải chấp thuận bằn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Về mức thu học phí và các khoản lệ phí khác. 1. Thực hiện mức thu học phí và lệ phí do cơ sở đào tạo tự xây dựng mức học phí quy định tại Thông tư liên tịch số 72/2011/TTLT-BTC-BGTVT ngày 27 tháng 5 năm 2011 của Bộ Tài chính và Bộ Giao thông Vận tải. 2. Nghiêm cấm cơ sở đào tạo thu thêm học phí hoặc các khoản lệ phí khác ngoài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TUYỂN SINH, ĐÀO TẠO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Quy định về điều kiện tuyển sinh. Là người đủ 18 tuổi trở lên, đảm bảo sức khoẻ theo quy định tại Điều 60 Luật Giao thông đường bộ và thuộc đối tượng quy định tại Điều 1 của Quy chế này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Qui chế quản lý đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe môtô hạng A1 cho đối tượng là đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hoá quá thấp trên địa bàn tỉnh Lai Châu". (Có quy chế kèm theo)

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quy định về điều kiện tuyển sinh.
  • Là người đủ 18 tuổi trở lên, đảm bảo sức khoẻ theo quy định tại Điều 60 Luật Giao thông đường bộ và thuộc đối tượng quy định tại Điều 1 của Quy chế này.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Qui chế quản lý đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe môtô hạng A1 cho đối tượng là đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hoá quá thấp trên địa bàn t...
  • (Có quy chế kèm theo)
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định về điều kiện tuyển sinh.
  • Là người đủ 18 tuổi trở lên, đảm bảo sức khoẻ theo quy định tại Điều 60 Luật Giao thông đường bộ và thuộc đối tượng quy định tại Điều 1 của Quy chế này.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Qui chế quản lý đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe môtô hạng A1 cho đối tượng là đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hoá quá thấp trên địa bàn tỉnh Lai Châu". (Có q...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nội dung đào tạo lý thuyết. 1. Trên cơ sở giáo trình đào tạo môtô hạng A1, A2 đã được Tổng cục Đường bộ Việt Nam ban hành, cơ sở đào tạo phải soạn riêng giáo trình, giáo án có lược bớt một số nội dung cho đối tượng là đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ học vấn quá thấp phù hợp với điều kiện đường xá địa hình của Tỉnh. 2. Giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nội dung đào tạo thực hành. 1. Giảng theo giáo trình đã ban hành, trong đó cần nhấn mạnh thêm về tốc độ chạy xe trên đường, đội mũ bảo hiểm khi tham gia giao thông, đi đường đèo dốc, tránh vượt, chuyển hướng đúng quy tắc đường bộ, đi đúng làn đường, không cắt cua... 2. Phải hướng dẫn cụ thể về cấu tạo xe, cách điều khiển xe trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định về trình tự, thủ tục, hồ sơ tuyển sinh. Cá nhân có nhu cầu học và thi lấy giấy phép lái xe môtô hạng A1 đảm bảo các quy định tại Điều 4 Quy chế này, nộp 01 bộ hồ sơ tại Cơ sở đào tạo lái xe Lai Châu. Hồ sơ bao gồm: 1. Đơn đề nghị học, sát hạch để cấp giấy phép lái xe theo mẫu quy định tại Phụ lục 1; 2. Bản sao chụp giấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phương pháp đào tạo. 1. Sử dụng phương pháp giảng dạy trực quan, chủ yếu bằng hình ảnh, bằng động tác mẫu, bằng chỉ dẫn và hỏi đáp. Khi giảng dạy yêu cầu phải có đầy đủ hình ảnh mẫu về những vi phạm Luật Giao thông đường bộ. 2. Trong quá trình giảng giáo viên cần phải có nhiều ví dụ cụ thể sinh động nhằm làm cho học viên dễ hiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP SÁT HẠCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy định về đề thi. 1. Bộ đề thi do Sở Giao thông Vận tải ban hành và thống nhất quản lý trên cơ sở bộ đề thi chung của Tổng cục Đường bộ Việt Nam được lược bớt một số câu không liên quan đến tình hình thực tế tại Lai Châu và có tham khảo giáo trình đào tạo đã được phê duyệt. 2. Thẻ soi lỗ chấm thi có 10 câu được đục lỗ do Ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hình thức và phương pháp thi lý thuyết. 1. Hình thức thi có hai hình thức là thi trắc nghiệm trên giấy và thi vấn đáp để chọn đáp án đúng. 2. Đối với thí sinh là người biết đọc, biết viết chậm trình tự tiến hành kỳ thi như sau: - Thí sinh tự ghi các trích ngang vào giấy thi theo quy định. - Thí sinh được phát đề trong bộ đề th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hình thức và phương pháp thi thực hành. 1. Thí sinh đạt lý thuyết mới được dự thi thực hành như quy định của Tổng cục Đường bộ Việt Nam. 2. Quy trình sát hạch thực hành thực hiện theo quy định của Tổng cục Đường bộ Việt Nam, thí sinh đạt 80/100 điểm là đạt yêu cầu. 3. Sau khi thi xong thực hành, giám khảo yêu cầu thí sinh ký x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xét công nhận trúng tuyển cấp giấy phép lái xe. 1. Sau khi thi xong 2 phần thi lý thuyết và thực hành lái xe đạt yêu cầu được lập hồ sơ để công nhận trúng tuyển cấp giấy phép lái xe và được lập danh sách riêng cho mỗi khoá thi. 2. Thí sinh không đạt lý thuyết lần một thì được đăng ký thi lại ở kỳ kế tiếp, nếu thi lại không đạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Cấp Giấy phép lái xe. 1. Sau 05 ngày làm việc kể từ khi được Sở Giao thông Vận tải công nhận trúng tuyển. 2. Nơi trả giấy phép lái xe sẽ được thông báo ngay khi nhân dân đến dự thi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Trách nhiệm phối hợp. Nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho nhân dân các dân tộc thiểu số được tham gia giao thông thuận lợi, đúng quy định và tạo ra sự hiểu biết, ý thức chấp hành pháp luật. Đồng thời tránh lạm dụng chủ trương ưu tiên của Đảng và chính sách của Nhà nước, yêu cầu các Sở, Ban Ngành, các địa phương phải có trách nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Giao thông Vận tải. 1. Chủ động lập kế hoạch và thống nhất với cơ sở đào tạo, các huyện thị, các xã, phường về lịch học và thi, địa điểm học và thi, thông báo rộng rãi để nhân dân biết tham gia. 2. Soạn đề thi, thẻ soi lỗ chấm thi đúng chương trình, giáo trình đào tạo trên cơ sở bộ đề thi của Tổng cục Đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của cơ sở đào tạo. 1. Chỉ có cơ sở đào tạo lái xe đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép đào tạo hạng A1 trở lên và đủ các điều kiện về giáo viên, về trang thiết bị và cơ sở vật chất mới được đào tạo cho đối tượng là đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hoá quá thấp. 2. Cơ sở đào tạo phải nâng cao ý thức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các ban ngành có liên quan. Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ của mình, các ban ngành có liên quan có trách nhiệm tổ chức việc triển khai thực hiện và kiểm tra giám sát tình hình thực hiện Quy chế này tại các đại phương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của UBND các huyện thị. 1. Phối hợp chặt chẽ với Sở Giao thông Vận tải và các ban ngành chức năng thường xuyên thông tin tuyên truyền về chế độ chính sách ưu tiên của Nhà nước cho đối tượng là đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ học vấn quá thấp học và thi lấy giấy phép lái xe môtô, động viên nhân dân tự giác tha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của UBND xã, phường. 1. UBND xã, phường phải phân công cán bộ có trách nhiệm, biết thạo tiếng dân tộc thiểu số để giải thích, hướng dẫn cho nhân dân đến làm thủ tục hồ sơ dự học và thi lấy giấy phép lái xe. 2. Căn cứ vào lịch học và lịch thi đã được thống nhất, UBND xã, phường phải có trách nhiệm thông báo đến từng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tập thể, cá nhân có thành tích trong thực hiện Quy chế này được khen thưởng theo quy định của nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hình thức xử lý vi phạm. 1. Tổ chức, cá nhân lợi dụng chức vụ, quyền hạn vi phạm các quy định của Quy chế này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật hiện hành. Nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường. 2. Người khai man hồ sơ để được dự học và thi theo quy định tại Qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 . Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm tổ chức hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các địa phương, các cơ sở đào tạo phản ánh kịp thời về Sở Giao thông Vận tải để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành qui chế quản lý đào tạo, sát hạch, cấp GPLX môtô hạng A1 chơ đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hoá quá thấp
Điều 2. Điều 2. Sở Giao thông Vận tải có trách nhiệm chỉ đạo biên soạn giáo trình giảng dạy, câu hỏi đề thi, tổ chức lớp học và thi sát hạch cho đối tượng là đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hoá quá thấp phù hợp với quy chế. Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị có trách nhiệm phối hợp Sở Giao thông Vận tải chỉ đạo chính quyền các xã, các cơ...