Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xử lý hồ sơ cấp Giấy miễn thị thực cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài
77/2007/QĐ-BTC
Right document
Sửa đổi thời hạn công bố một số thông tin quy định tại Thông tư số 35/2011/TT-NHNN ngày 11/11/2011 của Ngân hàng Nhà nước quy định việc công bố và cung cấp thông tin của Ngân hàng Nhà nước
18/2012/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xử lý hồ sơ cấp Giấy miễn thị thực cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi thời hạn công bố một số thông tin quy định tại Thông tư số 35/2011/TT-NHNN ngày 11/11/2011 của Ngân hàng Nhà nước quy định việc công bố và cung cấp thông tin của Ngân hàng Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi thời hạn công bố một số thông tin quy định tại Thông tư số 35/2011/TT-NHNN ngày 11/11/2011 của Ngân hàng Nhà nước quy định việc công bố và cung cấp thông tin của Ngân hàng Nhà nước
- Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí xử lý hồ sơ cấp Giấy miễn thị thực cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài
Left
Điều 1.
Điều 1. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài và người nước ngoài là vợ, chồng, con của công dân Việt Nam hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngoài được cấp Giấy miễn thị thực nhập cảnh phải nộp phí xử lý hồ sơ cấp Giấy miễn thị thực theo quy định tại Quyết định này. Trường hợp bị huỷ Giấy miễn thị thực thì không được hoàn trả phí xử lý h...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi thời hạn công bố các thông tin quy định tại điểm 10, 11 Mục IV, Phụ lục đính kèm Thông tư số 35/2011/TT-NHNN ngày 11/11/2011 của Ngân hàng nhà nước theo Phụ lục đính kèm Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi thời hạn công bố các thông tin quy định tại điểm 10, 11 Mục IV, Phụ lục đính kèm Thông tư số 35/2011/TT-NHNN ngày 11/11/2011 của Ngân hàng nhà nước theo Phụ lục đính kèm Thông tư này.
- Người Việt Nam định cư ở nước ngoài và người nước ngoài là vợ, chồng, con của công dân Việt Nam hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngoài được cấp Giấy miễn thị thực nhập cảnh phải nộp phí xử lý hồ...
- Trường hợp bị huỷ Giấy miễn thị thực thì không được hoàn trả phí xử lý hồ sơ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí xử lý hồ sơ cấp Giấy miễn thị thực là 20 USD/người đối với cấp lần đầu; 10 USD/người đối với cấp từ lần 2 trở đi.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 31/5/2012.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 31/5/2012.
- Điều 2. Mức thu phí xử lý hồ sơ cấp Giấy miễn thị thực là 20 USD/người đối với cấp lần đầu; 10 USD/người đối với cấp từ lần 2 trở đi.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiền thu phí xử lý hồ sơ cấp Giấy miễn thị thực theo quy định tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: - Cơ quan thu phí (Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, Cục Quản lý xuất nhập cảnh thuộc Bộ Công an) được trích 30% (ba mươi phần trăm) số tiền phí thu được để trang trải các...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Dự báo Thống kê tiền tệ và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Dự báo Thống kê tiền tệ và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
- Điều 3. Tiền thu phí xử lý hồ sơ cấp Giấy miễn thị thực theo quy định tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
- - Cơ quan thu phí (Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài, Cục Quản lý xuất nhập cảnh thuộc Bộ Công an) được trích 30% (ba mươi phần trăm) số tiền phí thu được để trang trải các chi phí cho việc xử...
- - Phần còn lại 70% (bẩy mươi phần trăm) cơ quan thu phí phải nộp vào ngân sách nhà nước theo mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ su...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài chính để nghiên cứu, hướng dẫn bổ sung./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.