Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 477/2004/QĐ-NHNN ngày 28/4/200 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
1747/ 2005/QĐ-NHNN
Right document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
52/2003/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụng ban hành kèm theo Quyết định số 477/2004/QĐ-NHNN ngày 28/4/200 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Chế độ báo cáo thống kê áp dụng đối với các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước và các tổ chức tín dụng ban hành theo Quyết định số 477/2004/QĐ-NHNN ngày 28/4/2004 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi tắt là Chế độ Báo cáo Thống kê) như sau: 1. Điểm b và f Khoản 1 Điều 11 được sửa đổi như...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số chỉ tiêu nhóm 1 "Hoạt động tín dụng" tại Phụ lục 1 và các hướng dẫn liên quan tại Phụ lục 2 của Chế độ Báo cáo Thống kê như sau: 1. Sửa đổi nội dung nhóm chỉ tiêu 1A.1, 1A.3, 1A.5, 1A.6, 1B.1, 1B.3, 1B.5, 1B.6, 1C.1, 1C.2, 1E. 2. Huỷ bỏ nhóm chỉ tiêu 1A.7, 1A.8, 1B.7, 1B.8, 1B.9, 1C.3. 3. Sửa đổi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí, chức năng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước) là cơ quan ngang bộ của Chính phủ có chức năng quản lý nhà nước về tiền tệ, hoạt động ngân hàng và là Ngân hàng Trung ương của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; quản lý nhà nước các dịch vụ công và thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số chỉ tiêu nhóm 1 "Hoạt động tín dụng" tại Phụ lục 1 và các hướng dẫn liên quan tại Phụ lục 2 của Chế độ Báo cáo Thống kê như sau:
- 1. Sửa đổi nội dung nhóm chỉ tiêu 1A.1, 1A.3, 1A.5, 1A.6, 1B.1, 1B.3, 1B.5, 1B.6, 1C.1, 1C.2, 1E.
- 2. Huỷ bỏ nhóm chỉ tiêu 1A.7, 1A.8, 1B.7, 1B.8, 1B.9, 1C.3.
- Điều 1. Vị trí, chức năng
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước) là cơ quan ngang bộ của Chính phủ có chức năng quản lý nhà nước về tiền tệ, hoạt động ngân hàng và là Ngân hàng Trung ương của nư...
- quản lý nhà nước các dịch vụ công và thực hiện đại diện chủ sở hữu phần vốn của nhà nước tại doanh nghiệp có vốn nhà nước trong lĩnh vực ngân hàng theo quy định của pháp luật.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số chỉ tiêu nhóm 1 "Hoạt động tín dụng" tại Phụ lục 1 và các hướng dẫn liên quan tại Phụ lục 2 của Chế độ Báo cáo Thống kê như sau:
- 1. Sửa đổi nội dung nhóm chỉ tiêu 1A.1, 1A.3, 1A.5, 1A.6, 1B.1, 1B.3, 1B.5, 1B.6, 1C.1, 1C.2, 1E.
- 2. Huỷ bỏ nhóm chỉ tiêu 1A.7, 1A.8, 1B.7, 1B.8, 1B.9, 1C.3.
Điều 1. Vị trí, chức năng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước) là cơ quan ngang bộ của Chính phủ có chức năng quản lý nhà nước về tiền tệ, hoạt động ngân hàng và là Ngân hàng Trung ương...
Left
Điều 3
Điều 3 . Thời hạn báo cáo tuần đối với nhóm chỉ tiêu 2A thuộc nhóm 2 "Huy động vốn" tại Phụ lục 1 và các hướng dẫn liên quan tại Phụ lục 2 của Chế độ Báo cáo Thống kê được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 1 của Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, hủy bỏ một số chỉ tiêu nhóm 4E thuộc nhóm 4 "Dịch vụ thanh toán và ngân quỹ" tại Phụ lục 1 và các hướng dẫn liên quan tại Phụ lục 2 của Chế độ Báo cáo Thống kê như sau: 1. Sửa đổi định kỳ báo cáo " tháng" thành định kỳ báo cáo "ngày" đối với một số chỉ tiêu như sau: a) Chỉ tiêu 10 thuộc nhóm 4E.1. b) Chỉ tiêu 10 thuộc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một số chỉ tiêu nhóm 5 "Hoạt động ngoại hối" tại Phụ lục 1 và các hướng dẫn liên quan tại Phụ lục 2 của Chế độ Báo cáo Thống kê như sau: 1. Sửa đổi nội dung một số chỉ tiêu thuộc nhóm 5A.1 như sau: a) Sửa đổi nội dung các chỉ tiêu 13, 14, 15, 22, 23, 24, 29, 30. b) Sửa đổi nội dung lưu ý thứ 3 trong nội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Sửa đổi một số chỉ tiêu thuộc nhóm 7 "Góp vốn, mua cổ phần", nhóm 8 "Thị trường tiền tệ", nhóm 9 "Giám sát, bảo đảm an toàn hoạt động của tổ chức tín dụng" tại Phụ lục 1 và các hướng dẫn liên quan tại Phụ lục 2 của Chế độ Báo cáo Thống kê như sau: 1. Sửa đổi nội dung nhóm chỉ tiêu 7A. 2. Sửa đổi định kỳ báo cáo " 3 kỳ/tháng" th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Sửa đổi, bổ sung đối với nhóm chỉ tiêu 10 "Vay, trả nợ nước ngoài" tại Phụ lục 1 và các hướng dẫn liên quan tại Phụ lục 2 của Chế độ Báo cáo Thống kê như sau: 1. Sửa đổi đối tượng báo cáo các chỉ tiêu nhóm 10. 2. Bổ sung nhóm chỉ tiêu 10D "Vay trả nợ nước ngoài ngắn hạn của doanh nghiệp" và 10E "Vay, trả nợ nước ngoài trung, dà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số chỉ tiêu thuộc nhóm 11 "Báo cáo về doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (DNCVDTNN) và bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tác kinh doanh" tại Phụ lục 1 và các hướng dẫn liên quan tại Phụ lục 2 của Chế độ Báo cáo Thống kê như sau: 1. Sửa tên gọi của các chỉ tiêu từ chỉ tiêu 1 đến chỉ tiêu 7 của nhóm chỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các nội dung sửa đổi, bổ sung nêu tại Điều 2, 4, 5, 6, 7, 8 của Quyết định này được quy định cụ thể tại Phụ lục 1 "Hệ thống chỉ tiêu gốc sửa đổi, bổ sung" và Phụ lục 2 "Hướng dẫn báo cáo các chỉ tiêu gốc sửa đổi, bổ sung" ban hành kèm theo Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Ngân hàng Nhà nước thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các dự...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Các nội dung sửa đổi, bổ sung nêu tại Điều 2, 4, 5, 6, 7, 8 của Quyết định này được quy định cụ thể tại Phụ lục 1 "Hệ thống chỉ tiêu gốc sửa đổi, bổ sung" và Phụ lục 2 "Hướng dẫn báo cáo các chỉ ti...
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- Ngân hàng Nhà nước thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ...
- 1. Trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ các dự án luật, pháp lệnh và dự thảo văn bản quy phạm pháp luật khác về tiền tệ và hoạt động ngân hàng.
- Các nội dung sửa đổi, bổ sung nêu tại Điều 2, 4, 5, 6, 7, 8 của Quyết định này được quy định cụ thể tại Phụ lục 1 "Hệ thống chỉ tiêu gốc sửa đổi, bổ sung" và Phụ lục 2 "Hướng dẫn báo cáo các chỉ ti...
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Ngân hàng Nhà nước thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ c...
Left
Điều 10.
Điều 10. Hủy bỏ nhóm chỉ tiêu 13 "Hoạt động của các tổ chức tín dụng với tư cách là thành viên lưu ký chứng khoán" tại Phụ lục 1 và các hướng dẫn liên quan tại Phụ lục 2 của Chế độ Báo cáo Thống kê.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hủy bỏ quy định về đơn vị tính tại Phần 4 "Hướng dẫn lập các chỉ tiêu gốc" của Phụ lục 2 Chế độ Báo cáo Thống kê đối với một số nhóm chỉ tiêu như sau: 1. Nhóm chỉ tiêu 1G "Bảo lãnh" tại Mục 1 Phần 4. 2. Nhóm chỉ tiêu 4D "Thanh toán quốc tế" tại Mục 4 Phần 4. 3. Nhóm chỉ tiêu 7A "Áp dụng cho các TCTD" tại Mục 7 Phần 4. 4. Nhóm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Phụ lục 2 của Chế độ Báo cáo Thống kê như sau: 1. Sửa đổi quy định Đơn vị tính tại mục 2, Phần 1 "Quy định chung" như sau: " 2. Đơn vị tính : quy định đơn vị tính được áp dụng để báo cáo đối với các chỉ tiêu báo cáo gốc như sau: a) Đối với các chỉ tiêu yêu cầu báo cáo theo loại tiền VND: VN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Bổ sung đối tượng báo cáo áp dụng đối với các chỉ tiêu 1C, 1D, 1E, 1G, 1H, 4D, 5A, 8A, 9A.4, 9A.6, 9B tại Phần 2 Phụ lục 2 như sau: " TCTD không có chi nhánh trực thuộc, Sở Giao dịch, chi nhánh tổ chức tín dụng, Hội sở, Sở Giao dịch của tổ chức tín dụng truyền qua mạng máy tính (hoặc gửi bằng đĩa mềm) báo cáo phản ánh hoạt độn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14 . Sửa đổi, bổ sung một số mẫu biểu báo cáo tại Phụ lục 3a "Các mẫu biểu báo cáo áp dụng cho các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước" của Chế độ Báo cáo Thống kê như sau. 1. Thay thế Biểu A01 " Báo cáo tỷ giá mua, bán ngoại tệ và vàng" của Chế độ Báo cáo Thống kê bằng Biểu A01 "Báo cáo tỷ giá mua, bán ngoại tệ và vàng" tại Quyết địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Sửa đổi, bổ sung các mẫu báo cáo tại Phụ lục 3b "Các mẫu biểu báo cáo áp dụng cho các tổ chức tín dụng" của Chế độ Báo cáo Thống kê như sau: 1. Thay thế Biểu B01 "Báo cáo tổng hợp cho vay phát triển nông nghiệp nông thôn" tại phụ lục 3b của Chế độ Báo cáo Thống kê bằng Biểu B01 "Báo cáo tổng hợp cho vay phát triển nông nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Bổ sung quyền khai thác nhóm chỉ tiêu 7 "Góp vốn, mua cổ phần" cho Vụ Các ngân hàng, quyền khai thác nhóm chỉ tiêu 4A "Thu, chi tiền mặt qua quỹ ngân hàng" cho cục Phát hành và kho quỹ, nhóm chỉ tiêu 4B và 4C cho Ban Thanh toán tại Phụ lục 4a của Chế độ Báo cáo Thống kê.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Sửa đổi, bổ sung một số qui định tại Phụ lục 5 của Chế độ Báo cáo Thống kê như sau: 1. Sửa đổi tên gọi Mục 6 "Mã nguyên nhân nợ khó đòi" thành "Mã nguyên nhân nợ có khả năng mất vốn - nhóm 5". 2. Bổ sung mã đồng tiền Newzealand vào Mục 12 "Mã đồng tiền các nước" như sau: a) Mã bằng chữ: NZD b) Mã bằng số: 01 3 . Sửa đổi ký hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2006.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Trưởng Văn phòng đại diện tại thành phố Hồ Chí Minh, Tổng Giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections