Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất, cung ứng giống lúa, ngô chịu hạn cho các xã miền núi, tỉnh Thanh Hoá giai đoạn 2007 - 2010
2605/2007/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 1998 của Chính phủ về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc
02/2002/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất, cung ứng giống lúa, ngô chịu hạn cho các xã miền núi, tỉnh Thanh Hoá giai đoạn 2007 - 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 1998 của Chính phủ về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 1998 của Chính phủ về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc
- Về việc ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất, cung ứng giống lúa, ngô chịu hạn cho các xã miền núi, tỉnh Thanh Hoá giai đoạn 2007 - 2010
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất, cung ứng giống lúa, ngô chịu hạn cho các xã miền núi, tỉnh Thanh Hoá giai đoạn 2007 – 2010; cụ thể như sau: I. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN. - Đối tượng, phạm vi áp dụng: các tổ chức, cá nhân sản xuất, cung ứng giống lúa, ngô chịu hạn cho các hộ nông dân ở các xã miền núi, tỉnh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 1998 của Chính phủ về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc như sau: 1. Sửa đổi Điều 9 như sau:
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 1998 của Chính phủ về phát triển thương mại miền núi, hải đảo và vùng đồng bào dân tộc như sau:
- 1. Sửa đổi Điều 9 như sau:
- Điều 1. Ban hành chính sách hỗ trợ sản xuất, cung ứng giống lúa, ngô chịu hạn cho các xã miền núi, tỉnh Thanh Hoá giai đoạn 2007 – 2010; cụ thể như sau:
- I. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN.
- - Đối tượng, phạm vi áp dụng: các tổ chức, cá nhân sản xuất, cung ứng giống lúa, ngô chịu hạn cho các hộ nông dân ở các xã miền núi, tỉnh Thanh Hoá.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện: - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở: Khoa học - Công nghệ, Tài chính hướng dẫn chi tiết việc triển khai thực hiện chính sách tới các huyện, các ngành có liên quan; xây dựng kế hoạch hàng năm và theo chức năng, nhiệm vụ được giao thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện:
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở: Khoa học
- Công nghệ, Tài chính hướng dẫn chi tiết việc triển khai thực hiện chính sách tới các huyện, các ngành có liên quan
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Khoa học - Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 9
Điều 9 . Thuế thu nhập doanh nghiệp. 1. Thương nhân được hưởng ưu đãi về miễn, giảm thuế lợi tức nay được tiếp tục miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp, trong thời gian và theo mức như đã quy định tại Điều 9 (cũ) Nghị định 20/1998/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 1998 của Chính phủ. 2. Thương nhân được ưu đãi về miễn, giảm thuế thu nhập doan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9 . Thuế thu nhập doanh nghiệp.
- Thương nhân được hưởng ưu đãi về miễn, giảm thuế lợi tức nay được tiếp tục miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp, trong thời gian và theo mức như đã quy định tại Điều 9 (cũ) Nghị định 20/1998/NĐ-CP...
- 2. Thương nhân được ưu đãi về miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp phải có trụ sở hoặc có đăng ký chi nhánh hoạt động tại các tỉnh miền núi hoặc có miền núi.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Khoa học
- Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
- Chủ tịch UBND các huyện, các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections