Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2007- 2010

Open section

Tiêu đề

Thông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia
  • các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2007- 2010
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Tán thành Tờ trình số 2972/TTr- UBND ngày 18 tháng 7 năm 2006 của UBND tỉnh về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2007- 2010, với các nội dung sau: A. PHÂN CẤP NGUỒN THU, NHIỆM VỤ CHI CHO CÁC CẤP NSĐP GIAI ĐOẠN 2007- 2010. I. PHÂN CẤP NGUỒN THU. 1. Nguồn thu n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao UBND tỉnh Thanh Hóa căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật, ban hành quyết định cụ thể phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2007- 2010 để các cấp, các ngành liên quan thực hiện. Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc tổ chức chỉ đạo thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.