Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v Ban hành “Quy định tạm thời mức hưởng lợi của hộ gia đình, cá nhân được giao, được thuê, nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp theo Quyết định số: 178/2001/QĐ-TTg ngày 12/11/2001 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá”.

Open section

Tiêu đề

Về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn
Removed / left-side focus
  • V/v Ban hành “Quy định tạm thời mức hưởng lợi của hộ gia đình, cá nhân được giao, được thuê, nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp theo Quyết định số:
  • 178/2001/QĐ-TTg ngày 12/11/2001 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản “Quy định tạm thời mức hưởng lợi của hộ gia đình, cá nhân được giao, được thuê, nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp theo Quyết định số 178/QĐ-TTg ngày 12/11/2001 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thực hiện một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn nhằm mục đích cùng với việc thực hiện các chương trình kinh tế - xã hội, Nhà nước trực tiếp hỗ trợ hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo để có điều kiện phát triển sản xuất, cải thiện đời sống,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Thực hiện một số chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn nhằm mục đích cùng với việc thực hiện các chương tr...
  • xã hội, Nhà nước trực tiếp hỗ trợ hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo để có điều kiện phát triển sản xuất, cải thiện đời sống, sớm thoát nghèo.
  • Hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ, định cư thường trú tại địa phương; là hộ nghèo sinh sống bằng nghề nông, lâm nghiệp chưa có hoặc chưa đủ đất sản xuất, đất ở và có khó khăn về nhà ở, nước sinh...
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo quyết định này bản “Quy định tạm thời mức hưởng lợi của hộ gia đình, cá nhân được giao, được thuê, nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp theo Quyết định số 178/QĐ-TTg ngày 12/11/2001...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Về chính sách: 1. Đối với đất sản xuất: Mức giao đất sản xuất tối thiểu một hộ là 0,5 ha đất nương, rẫy hoặc 0,25 ha đất ruộng lúa nước một vụ hoặc 0,15 ha đất ruộng lúa nước hai vụ. Căn cứ quỹ đất cụ thể của từng địa phương, khả năng lao động và số nhân khẩu của từng hộ và khả năng của ngân sách địa phương, Uỷ ban nhân dân cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Về chính sách:
  • 1. Đối với đất sản xuất:
  • Mức giao đất sản xuất tối thiểu một hộ là 0,5 ha đất nương, rẫy hoặc 0,25 ha đất ruộng lúa nước một vụ hoặc 0,15 ha đất ruộng lúa nước hai vụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các ông C c hánh v V ăn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Thủ trưởng các ban ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Văn Lợi QUY ĐỊNH TẠM THỜI Về mức hưởng lợi của hộ gia đình, cá nhân được giao, được thuê, nhận khoán rừng và đất lâm nghi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quỹ đất để giao cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ chưa có hoặc chưa đủ đất sản xuất, đất ở, bao gồm: 1. Đất công Nhà nước thu hồi theo quy hoạch. Đất điều chỉnh giao khoán trong các nông trường, lâm trường; 2. Đất thu hồi từ các nông trường, lâm trường hiện đang quản lý nhưng sử dụng kém hiệu quả; đất cho thuê, mướn hoặc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quỹ đất để giao cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ chưa có hoặc chưa đủ đất sản xuất, đất ở, bao gồm:
  • 1. Đất công Nhà nước thu hồi theo quy hoạch. Đất điều chỉnh giao khoán trong các nông trường, lâm trường;
  • 2. Đất thu hồi từ các nông trường, lâm trường hiện đang quản lý nhưng sử dụng kém hiệu quả; đất cho thuê, mướn hoặc cho mượn;
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Các ông C c hánh v V ăn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã, Thủ trưởng các ban ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Văn Lợi
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1.1. Đối tượng - Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao rừng và đất lâm nghiệp theo Nghị định số 02-CP ngày 15/01/1994; Nghị định số 202/1999/NĐ-CP ngày 16/11/1999 của Chính phủ. - Hộ gia đình, cá nhân được các tổ chức Nhà nước khoán bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh và trồng rừng theo Nghị định số 01-...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ để tạo quỹ đất sản xuất và đất ở. 1. Ngân sách Trung ương hỗ trợ để tạo quỹ đất sản xuất và đất ở, bao gồm: Khai hoang, đền bù khi thu hồi đất, nhận chuyển nhượng lại của hộ có nhiều đất với mức bình quân 5 triệu đồng/ha. Các tỉnh căn cứ vào tình hình thực tế của địa phương mình mà có quy định cụ thể. 2. Các Nông trường,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ để tạo quỹ đất sản xuất và đất ở.
  • Ngân sách Trung ương hỗ trợ để tạo quỹ đất sản xuất và đất ở, bao gồm:
  • Khai hoang, đền bù khi thu hồi đất, nhận chuyển nhượng lại của hộ có nhiều đất với mức bình quân 5 triệu đồng/ha.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng:
  • 1.1. Đối tượng
  • - Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao rừng và đất lâm nghiệp theo Nghị định số 02-CP ngày 15/01/1994; Nghị định số 202/1999/NĐ-CP ngày 16/11/1999 của Chính phủ.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích các từ ngữ và khái niệm: 2.1. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trong việc giao, cho thuê rừng và đất lâm nghiệp là B ê n giao: UBND (UBND) tỉĩnh và U BND huyện. 2.2. Bên giao khoán là các Tổ chức Nhà nước được nhà nước giao rừng và đấ t y lâm nghiệp để sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích lâm nghiệp gồm: Lâm trường, Nô...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguồn vốn thực hiện 1. Ngân sách Trung ương bảo đảm các khoản chi theo định mức hỗ trợ quy định tại Quyết định này. 2. Ngân sách địa phương bố trí kinh phí không dưới 20% so với số vốn Ngân sách Trung ương bảo đảm, đồng thời huy động thêm các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện mục tiêu, chính sách này. 3. Các địa phương chủ đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguồn vốn thực hiện
  • 1. Ngân sách Trung ương bảo đảm các khoản chi theo định mức hỗ trợ quy định tại Quyết định này.
  • 2. Ngân sách địa phương bố trí kinh phí không dưới 20% so với số vốn Ngân sách Trung ương bảo đảm, đồng thời huy động thêm các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện mục tiêu, chính sách này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích các từ ngữ và khái niệm:
  • 2.1. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền trong việc giao, cho thuê rừng và đất lâm nghiệp là B ê n giao: UBND (UBND) tỉĩnh và U BND huyện.
  • Bên giao khoán là các Tổ chức Nhà nước được nhà nước giao rừng và đấ t y lâm nghiệp để sử dụng ổn định lâu dài vào mục đích lâm nghiệp gồm:
left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức hưởng lợi của hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư thôn được giao rừng tự nhiên là rừng phòng hộ để quản lý, bảo vệ khoanh nuôi tái sinh. 1. Được thu hái lâm sản phụ, hoa, quả, dầu, nhựa, cây đỗ gẫy, cây sâu bệnh, cong keo trong quá trình bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh rừng được hưởng 100% giá trị thu được từ các sản phẩm tr...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện: 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm trực tiếp và toàn diện trong việc chỉ đạo và tổ chức thực hiện các chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho các hộ đồng bào dân tộc nghèo. a) Công bố công khai các tiêu chuẩn, đối tượng và điều tra lập danh sách các hộ đồng bào dân tộc thi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tổ chức thực hiện:
  • 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh chịu trách nhiệm trực tiếp và toàn diện trong việc chỉ đạo và tổ chức thực hiện các chính sách hỗ trợ đất sản xuất, đất ở, nhà ở và nước sinh hoạt cho các hộ đồng bào dâ...
  • a) Công bố công khai các tiêu chuẩn, đối tượng và điều tra lập danh sách các hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo tại chỗ chưa có hoặc chưa đủ đất sản xuất, đất ở và có khó khăn về nhà ở, nước sinh h...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức hưởng lợi của hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư thôn được giao rừng tự nhiên là rừng phòng hộ để quản lý, bảo vệ khoanh nuôi tái sinh.
  • 1. Được thu hái lâm sản phụ, hoa, quả, dầu, nhựa, cây đỗ gẫy, cây sâu bệnh, cong keo trong quá trình bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh rừng được hưởng 100% giá trị thu được từ các sản phẩm trên
  • 2. Được khai thác tre nứa với cường độ tốt đa 30% khi rừng đạt độ che phủ 80% diện tích và được hưởng toàn bộ giá trị lâm sản sau khi nộp thuế.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Mức hưởng lợi của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn được giao đất chưa có rừng để trồng rừng phòng hộ. 1. Được đầu tư để trồng rừng, chăm sóc bảo vệ rừng theo dự toán thiết kế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Được khai thác tận dụng khi thực hiện các biện pháp kỹ thuật lâm sinh, được hưởng 100% giá tr...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 154/2002/QĐ-TTg ngày 12 tháng 11 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ và hộ dân thuộc diện chính sách ở các tỉnh Tây Nguyên mua trả chậm nhà ở.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bãi bỏ Quyết định số 154/2002/QĐ-TTg ngày 12 tháng 11 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách cho các hộ đồng bào dân tộc thiểu số tại chỗ và hộ dân thuộc diện chính sách ở các tỉnh Tây Nguy...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Mức hưởng lợi của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn được giao đất chưa có rừng để trồng rừng phòng hộ.
  • 1. Được đầu tư để trồng rừng, chăm sóc bảo vệ rừng theo dự toán thiết kế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Được khai thác tận dụng khi thực hiện các biện pháp kỹ thuật lâm sinh, được hưởng 100% giá trị sản phẩm khai thác.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Mức hưởng lợi của hộ gia đình, cá nhân cộng đồng dân cư thôn được giao rừng tự nhiên là rừng sản xuất. 1. Được khai thác tận thu lâm sản khi thực hiện các biện pháp kỹ thuật lâm sinh, được hưởng 100% giá trị sản phẩm khai thác tận thu. 2. Những đối tượng hộ nghèo theo Quyết định số: 134/QĐ-TTg ngày 20/7/2004 của Thủ tướng Chính...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguồn vốn thực hiện 1. Ngân sách Trung ương bảo đảm các khoản chi theo định mức hỗ trợ quy định tại Quyết định này. 2. Ngân sách địa phương bố trí kinh phí không dưới 20% so với số vốn Ngân sách Trung ương bảo đảm, đồng thời huy động thêm các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện mục tiêu, chính sách này. 3. Các địa phương chủ đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguồn vốn thực hiện
  • 1. Ngân sách Trung ương bảo đảm các khoản chi theo định mức hỗ trợ quy định tại Quyết định này.
  • 2. Ngân sách địa phương bố trí kinh phí không dưới 20% so với số vốn Ngân sách Trung ương bảo đảm, đồng thời huy động thêm các nguồn vốn hợp pháp khác để thực hiện mục tiêu, chính sách này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Mức hưởng lợi của hộ gia đình, cá nhân cộng đồng dân cư thôn được giao rừng tự nhiên là rừng sản xuất.
  • 1. Được khai thác tận thu lâm sản khi thực hiện các biện pháp kỹ thuật lâm sinh, được hưởng 100% giá trị sản phẩm khai thác tận thu.
  • Những đối tượng hộ nghèo theo Quyết định số:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Mức hưởng lợi của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn được giao rừng trồng là rừng sản xuất. 1. Được khai thác tận thu khi thực hiện các biện pháp kỹ thuật lâm sinh, được hưởng 100% giá trị sản phẩm khai thác. 2- Được khai thác chính khi rừng được phép khai thác, giá trị sản phẩm khai thác sau khi nộp thuế được hưởng tù...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Mức hưởng lợi của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn được giao rừng trồng là rừng sản xuất.
  • 1. Được khai thác tận thu khi thực hiện các biện pháp kỹ thuật lâm sinh, được hưởng 100% giá trị sản phẩm khai thác.
  • 2- Được khai thác chính khi rừng được phép khai thác, giá trị sản phẩm khai thác sau khi nộp thuế được hưởng tùy theo cấp tuổi khi giao:
left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Mức hưởng lợi của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn được giao, thuê đất trồng rừng sản xuất. 1. Được quyền quyết định mục đích, phương thức trồng rừng, lựa chọn loại cây trồng, kỹ thuật trồng tự quyết định khai thác và sử dụng lâm sản, được hưởng 100% giá trị sản phẩm. 2. Nếu nhận vốn hỗ trợ của các dự án thì được hưở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Mức hưởng lợi của hộ gia đình, cá nhân được thuê rừng đặc dụng, phòng hộ để kinh doanh cảnh quan du lịch, nghỉ dưỡng dưới tán rừng. Được sử dụng sinh cảnh của rừng để kinh doanh du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng dưới tán rừng, được xây dựng cơ sở dịch vụ du lịch, nghỉ dưỡng dưới tán rừng theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Mức hưởng lợi của hộ gia đình, cá nhân nhận khoán trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng thuộc rừng phòng hộ đầu nguồn. 1. Được nhận tiền công trồng, chăm sóc, bảo vệ theo suất đầu tư của nhà nước. 2. Được thu hái lâm sản phụ hoa, qủa, dầu, nhựa và khai thác lâm sản khi thực hiện các biện pháp kỹ thuật lâm sinh, được hưởng 100% giá trị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Mức hưởng lợi của hộ gia đình, cá nhân nhận khoán, trồng rừng, bảo vệ các khu rừng: phòng hộ chắn gió, chắn cát bay, phòng hộ chắn sóng lấn biển, bảo vệ môi trường sinh thái. 1. Được nhận tiền công trồng, chăm sóc, bảo vệ theo suất đầu tư của Nhà nước. 2. Được thu hái lâm sản phụ, hoa, quả, dầu, nhựa, và tận thu lâm sản trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Mức hưởng lợi của hộ gia đình, cá nhân nhận khoán để trồng rừng, chăm sóc, bảo vệ rừng phòng hộ ở vùng ngập nước. 1. Được nhận tiền công trồng, chăm sóc, bảo vệ theo suất đầu tư của nhà nước. 2. Được đánh bắt thuỷ, hải sản trên đất rừng nhận khoán theo hướng dẫn của bên giao khoán, được tận thu lâm sản trong quá trình thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Mức hưởng lợi của hộ gia đình, cá nhân nhận khoán bảo vệ rừng sản xuất là rừng tự nhiên. 1. Được khai thác hoa, quả, dầu, nhựa, lâm sản phụ, cây chết khô, cây đỗ gẫy, cây cong keo sâu bệnh, lâm sản trong quá trình thực hiện các biện pháp kỹ thuật lâm sinh được hưởng 100% giá trị sản phẩm khai thác. 2. Được khai thác chính khi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Mức hưởng lợi của hộ gia đình, cá nhân nhận khoán phục hồi rừng tự nhiên là rừng sản xuất, bằng biện pháp khoanh nuôi xúc tiến tái sinh kết hợp trồng bổ sung. 1. Được thu hái lâm sản phụ, lâm sản khi thực hiện các biện pháp kỹ thuật lâm sinh được hưởng 100% giá trị sản phẩm khai thác sau khi nộp thuế. 2. Được trồng xen các loạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Mức hưởng lợi của hộ gia đình, cá nhân nhận khoán trồng, chăm sóc bảo vệ rừng sản xuất. 1. Được bên giao khoán cấp kinh phí trồng, chăm sóc và bảo vệ rừng theo quy định hiện hành. 2. Được trồng xen cây nông nghiệp với cây rừng khi rừng chưa kép tán nhưng không làm ảnh hưởng xấu đến sinh trưởng của cây rừng, được hưởng toàn bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Mức hưởng lợi của hộ gia đình cá nhân trong một số dự án. Hộ gia đình, cá nhân được giao rừng và đất lâm nghiệp nhận vốn của dự án PAM, vốn tài trợ của Cộng hoà Liên bang Đức, dự án khu vực lâm nghiệp..v.v.. để bảo vệ, khoanh nuôi tái sinh và trồng rừng mới thực hiện theo phần 2 mục 5 của thông tư liên tịch số 80/2003/TTLT/BNN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được giao, được thuê, nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp. 1. Hộ gia đình, cá nhận được Nhà nước giao, cho thuê đất lâm nghiệp có nghĩa vụ sau: - Quản lý, bảo vệ, sử dụng rừng và đất lâm nghiệp được giao, được thuê đúng mục đích, đúng ranh giới đã ghi trong quyết định giao, cho thuê đất lâm nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của các ngành cấp tỉnh. 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: - Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quy định này, tổng hợp các vướng mắc trong quá trình thực hiện của các cấp, các ngành và chủ rừng, báo cáo UBND tỉnh xem xét điều chỉnh. Hướng dẫn thủ tục khai thác theo quy định của quy chế khai thác gỗ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của UBND cấp huyện. - Thực hiện việc quản lý nhà nước về rừng theo Quyết định số 7915/1998/QĐ-TTg, ngày 21/12/1998 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước của các cấp về rừng và đất lâm nghiệp. - Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT phổ biến quy định này đến các xã và chủ rừng, chỉ đạo kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của UBND cấp xã. - Thực hiện việc quản lý nhà nước về rừng theo Quyết định số 7915/1998/QĐ-TTg, ngày 21/12/1998 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước của các cấp về rừng và đất lâm nghiệp. - Phổ biến quy định này đến các hộ được giao, được thuê rừng và đất lâm nghiệp, sử dụng có hiệu quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của các chủ rừng Nhà nước. Phổ biến quy định này đến các hộ được giao khoán, được thuê rừng và đất lâm nghiệp, rà soát lại các hợp đồng giao khoán làm cơ sở thực hiện hưởng lợi theo quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của các hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn. Thực hiện đúng nghĩa vụ, quyền lợi theo quy định, tự kiểm tra giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng giao khoán nếu chưa đầy đủ nội dung theo quy định thì đề nghị đơn vị giao khoán hoặc cơ quan cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ghi bổ sung./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.