Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 28

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Ban hành mức thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý và sử dụng quỹ đất do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc Ban hành mức thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Right: Ban hành quy định về quản lý và sử dụng quỹ đất do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Đối tượng thu, nộp lệ phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất: 1- Đối tượng nộp phí: Mọi tổ chức, cá nhân được giao đất cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển nhượng đất phải nộp phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất. 2- Đối tượng miễn nộp phí: Các hộ gia đình, hộ cá nhân sử dụng đất nông nghiệp khi cấp lại giấy chứng nhận...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng quỹ đất do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng quỹ đất do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Đối tượng thu, nộp lệ phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:
  • 1- Đối tượng nộp phí: Mọi tổ chức, cá nhân được giao đất cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển nhượng đất phải nộp phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất.
  • Đối tượng miễn nộp phí: Các hộ gia đình, hộ cá nhân sử dụng đất nông nghiệp khi cấp lại giấy chứng nhận cấp quyền sử dụng đất sau đồn điền đổi thửa, các tổ chức , hộ gia đinh được giao đất có thu t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất như sau: TT Công việc địa chính Đơn vị tỉnh Mức thu Cá nhân,hộ gia đình Tổ chức Tại các phường thuộc T.phố, TX, S.Công, TT các huyện Khu vực khác 1 Hồ sơ cấp GCN QSDĐ khi giao đất cho thuê đất; hợp thức hoá quyền sử dụng đất Đồng/hồ sơ 330.000 180.000 1.000.000 2 Hồ sơ chuyển mục đích...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/10/2016 và thay thế Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về quản lý quỹ đất do Nhà nước quản lý (hay còn gọi là quỹ đất công) trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/10/2016 và thay thế Quyết định số 04/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về quản lý quỹ đất do Nhà nư...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất như sau:
  • Công việc địa chính
  • Cá nhân,hộ gia đình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quản lý và sử dụng phí: 1- Quản lý phí - Tổ chức thu phí phải mua biên lai do Cục thuế phát hành và quản lý sử dụng biên lai đúng theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính. - Tổ chức thu phí phải mở tài khoản “tạm giữ tiền phí” tại kho bạc Nhà nước nơi thu để theo dõi, quản lý tiền phí. Căn cứ vào tình hình thu phí mà định kỳ hà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • 1- Quản lý phí
  • - Tổ chức thu phí phải mua biên lai do Cục thuế phát hành và quản lý sử dụng biên lai đúng theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.
  • - Tổ chức thu phí phải mở tài khoản “tạm giữ tiền phí” tại kho bạc Nhà nước nơi thu để theo dõi, quản lý tiền phí.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3: Quản lý và sử dụng phí: Right: Về quản lý và sử dụng quỹ đất do Nhà nước quản lý
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Tổ chức thu và thanh quyết toán phí - Các tổ chức thu phí phải niêm yết mức thu, chứng từ thu lại tại nơi thu phí, quy định các đối tượng phải nộp được miễn ở nơi thuận tiện dễ quan sát để các tổ chức, nhân dân biết và thực hiện. - Việc quyết toán phí thuộc ngân sách Nhà nước thực hiện cùng thời gian với việc quyết toán ngân sá...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các hành vi nghiêm cấ m 1. Tự ý cho mượn, cho thuê, liên doanh, liên kết, chuyển mục đích sử dụng đất và sử dụng quỹ đất công trái quy định của pháp luật. 2. Cố ý xác nhận sai nguồn gốc đất thuộc quỹ đất công, nhằm hợp thức hóa giao đất cho các đối tượng khác; cho thuê quỹ đất công không đúng quy định của pháp luật về đất đai....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các hành vi nghiêm cấ m
  • 1. Tự ý cho mượn, cho thuê, liên doanh, liên kết, chuyển mục đích sử dụng đất và sử dụng quỹ đất công trái quy định của pháp luật.
  • 2. Cố ý xác nhận sai nguồn gốc đất thuộc quỹ đất công, nhằm hợp thức hóa giao đất cho các đối tượng khác; cho thuê quỹ đất công không đúng quy định của pháp luật về đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Tổ chức thu và thanh quyết toán phí
  • - Các tổ chức thu phí phải niêm yết mức thu, chứng từ thu lại tại nơi thu phí, quy định các đối tượng phải nộp được miễn ở nơi thuận tiện dễ quan sát để các tổ chức, nhân dân biết và thực hiện.
  • - Việc quyết toán phí thuộc ngân sách Nhà nước thực hiện cùng thời gian với việc quyết toán ngân sách Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Khen thưởng và xử lý vi phạm 1- Khen thưởng : Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý, sử dụng phí được khen thưởng theo quy định hiện hành của pháp luật. 2- Xử lý vi phạm: Tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng phí vi phạm các quy định tại Nghị định 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vự...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý đất công trình công cộng; đất công ích; đất chưa sử dụng, chưa giao, chưa cho thuê; đất thu hồi 1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm rà soát, kiểm kê trên thực địa và hồ sơ địa chính để thiết lập danh mục về vị trí, diện tích, loại đất, tình trạng sử dụng các loại đất: đất công trình công cộng; đất công ích; đất chư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý đất công trình công cộng; đất công ích; đất chưa sử dụng, chưa giao, chưa cho thuê; đất thu hồi
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm rà soát, kiểm kê trên thực địa và hồ sơ địa chính để thiết lập danh mục về vị trí, diện tích, loại đất, tình trạng sử dụng các loại đất: đất công trình công...
  • đất công ích
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Khen thưởng và xử lý vi phạm
  • 1- Khen thưởng :
  • Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý, sử dụng phí được khen thưởng theo quy định hiện hành của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Tổ chức thực hiện Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên, Giám đóc Sở Tài nguyên và Môi trường, chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất, phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức, c...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 1. Đối với các cơ sở nhà, đất chưa được phê duyệt phương án xử lý tổng thể theo Quyết định số 09/2007/QĐ-TTg: a) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp trực tiếp quản lý, sử dụng nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước khẩn trương hoàn thành việc kê khai, báo cáo, đề xuất phương án x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
  • 1. Đối với các cơ sở nhà, đất chưa được phê duyệt phương án xử lý tổng thể theo Quyết định số 09/2007/QĐ-TTg:
  • a) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp trực tiếp quản lý, sử dụng nhà, đất thuộc sở hữu nhà nước khẩn trương hoàn thành việc kê khai, báo cáo, đề xuất phương án xử lý gửi cơ quan chủ quản tổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Tổ chức thực hiện
  • Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên, Giám đóc Sở Tài nguyên và Môi trường, chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ban hành./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý và sử dụng quỹ đất do Nhà nước quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Dương (sau đây gọi tắt là quỹ đất công).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp xã). 2. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện). 3. Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bình Dương (sau đây gọi là Trung tâm Phát triển quỹ đất); 4. Các Sở, ban, ngành, các tổ chức, hộ gia đình...
Điều 3. Điều 3. Quỹ đất công gồm Quỹ đất công nêu trong Quy định này bao gồm các loại đất sau đây: 1. Đất sử dụng vào mục đích công trình công cộng phục vụ sinh hoạt chung do Nhà nước quản lý. 2. Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp gồm đất trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; đất xây dựng các cô...
Chương II Chương II QUẢN LÝ QUỸ ĐẤT CÔNG
Điều 7. Điều 7. Quản lý đất mới hình thành 1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm cắm mốc, phân ranh giới giữa loại đất này với các loại đất của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân để tránh tình trạng tranh chấp, lấn chiếm. Thiết lập quản lý và xử lý vi phạm các trường hợp cắm cọc, cắm chà, đào ao nuôi cá, làm ranh nhằm lấn, chiếm đất. 2. Đối...
Điều 8. Điều 8. Quản lý đất dôi dư chưa được Nhà nước thu hồi và đất đã bồi thường 1. Thủ trưởng cơ quan đang quản lý quỹ đất dôi dư, đất không còn nhu cầu sử dụng hoặc đã bồi thường xong mà không sử dụng hoặc các khu đất nhỏ, lẻ bồi thường theo yêu cầu của Chủ sử dụng đất do phần còn lại không đủ điều kiện hay thuận lợi để sử dụng nằm ngoài r...
Điều 9. Điều 9. Quản lý đất đã thu hồi 1. Việc xác lập hồ sơ địa chính đối với các loại đất bị thu hồi theo quy định tại các Khoản 1, Điều 64 và Khoản 1, Điều 65 Luật Đất đai năm 2013 do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xác định và đề xuất việc thu hồi đất theo quy định Điều 65, Điều 66 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chí...