Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành mức thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
140/2007/QĐ-UBND
Right document
Về thương mại điện tử
57/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành mức thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thương mại điện tử
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về thương mại điện tử
- Về việc Ban hành mức thu nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1
Điều 1: Đối tượng thu, nộp lệ phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất: 1- Đối tượng nộp phí: Mọi tổ chức, cá nhân được giao đất cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển nhượng đất phải nộp phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất. 2- Đối tượng miễn nộp phí: Các hộ gia đình, hộ cá nhân sử dụng đất nông nghiệp khi cấp lại giấy chứng nhận...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này áp dụng đối với việc: 1. Sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại thực hiện ngoài lãnh thổ nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này áp dụng đối với việc:
- 1. Sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Điều 1: Đối tượng thu, nộp lệ phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất:
- 1- Đối tượng nộp phí: Mọi tổ chức, cá nhân được giao đất cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển nhượng đất phải nộp phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất.
- Đối tượng miễn nộp phí: Các hộ gia đình, hộ cá nhân sử dụng đất nông nghiệp khi cấp lại giấy chứng nhận cấp quyền sử dụng đất sau đồn điền đổi thửa, các tổ chức , hộ gia đinh được giao đất có thu t...
Left
Điều 2
Điều 2: Mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất như sau: TT Công việc địa chính Đơn vị tỉnh Mức thu Cá nhân,hộ gia đình Tổ chức Tại các phường thuộc T.phố, TX, S.Công, TT các huyện Khu vực khác 1 Hồ sơ cấp GCN QSDĐ khi giao đất cho thuê đất; hợp thức hoá quyền sử dụng đất Đồng/hồ sơ 330.000 180.000 1.000.000 2 Hồ sơ chuyển mục đích...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với: 1. Thương nhân sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại. 2. Tổ chức, cá nhân khác sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động có liên quan đến thương mại.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với:
- 1. Thương nhân sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại.
- Điều 2: Mức thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất như sau:
- Công việc địa chính
- Cá nhân,hộ gia đình
Left
Điều 3
Điều 3: Quản lý và sử dụng phí: 1- Quản lý phí - Tổ chức thu phí phải mua biên lai do Cục thuế phát hành và quản lý sử dụng biên lai đúng theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính. - Tổ chức thu phí phải mở tài khoản “tạm giữ tiền phí” tại kho bạc Nhà nước nơi thu để theo dõi, quản lý tiền phí. Căn cứ vào tình hình thu phí mà định kỳ hà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ, ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Chứng từ" là hợp đồng, đề nghị, thông báo, tuyên bố, hóa đơn hoặc tài liệu khác do các bên đưa ra liên quan tới việc giao kết hay thực hiện hợp đồng. 2. "Chứng từ điện tử" là chứng từ ở dạng thông điệp dữ liệu. 3. "Thông điệp dữ liệu" là thông ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ, ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. "Chứng từ" là hợp đồng, đề nghị, thông báo, tuyên bố, hóa đơn hoặc tài liệu khác do các bên đưa ra liên quan tới việc giao kết hay thực hiện hợp đồng.
- Điều 3: Quản lý và sử dụng phí:
- 1- Quản lý phí
- - Tổ chức thu phí phải mua biên lai do Cục thuế phát hành và quản lý sử dụng biên lai đúng theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.
Left
Điều 4
Điều 4: Tổ chức thu và thanh quyết toán phí - Các tổ chức thu phí phải niêm yết mức thu, chứng từ thu lại tại nơi thu phí, quy định các đối tượng phải nộp được miễn ở nơi thuận tiện dễ quan sát để các tổ chức, nhân dân biết và thực hiện. - Việc quyết toán phí thuộc ngân sách Nhà nước thực hiện cùng thời gian với việc quyết toán ngân sá...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Địa điểm kinh doanh của các bên 1. Địa điểm kinh doanh của mỗi bên là địa điểm do bên đó chỉ ra, trừ khi bên khác nêu rõ bên đó không có địa điểm kinh doanh tại địa điểm này. 2. Trong trường hợp một bên có nhiều địa điểm kinh doanh nhưng không chỉ ra địa điểm kinh doanh nào thì địa điểm kinh doanh là địa điểm có mối quan hệ mật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Địa điểm kinh doanh của các bên
- 1. Địa điểm kinh doanh của mỗi bên là địa điểm do bên đó chỉ ra, trừ khi bên khác nêu rõ bên đó không có địa điểm kinh doanh tại địa điểm này.
- Trong trường hợp một bên có nhiều địa điểm kinh doanh nhưng không chỉ ra địa điểm kinh doanh nào thì địa điểm kinh doanh là địa điểm có mối quan hệ mật thiết nhất với hợp đồng liên quan xét tới mọi...
- Điều 4: Tổ chức thu và thanh quyết toán phí
- - Các tổ chức thu phí phải niêm yết mức thu, chứng từ thu lại tại nơi thu phí, quy định các đối tượng phải nộp được miễn ở nơi thuận tiện dễ quan sát để các tổ chức, nhân dân biết và thực hiện.
- - Việc quyết toán phí thuộc ngân sách Nhà nước thực hiện cùng thời gian với việc quyết toán ngân sách Nhà nước.
Left
Điều 5
Điều 5: Khen thưởng và xử lý vi phạm 1- Khen thưởng : Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý, sử dụng phí được khen thưởng theo quy định hiện hành của pháp luật. 2- Xử lý vi phạm: Tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng phí vi phạm các quy định tại Nghị định 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vự...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung quản lý nhà nước về thương mại điện tử Nội dung quản lý nhà nước về thương mại điện tử bao gồm: 1. Ban hành và tổ chức thực hiện chiến lược, kế hoạch, quy hoạch và chính sách phát triển thương mại điện tử. 2. Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về thương mại điện tử. 3. Ban hành các tiêu chuẩn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nội dung quản lý nhà nước về thương mại điện tử
- Nội dung quản lý nhà nước về thương mại điện tử bao gồm:
- 1. Ban hành và tổ chức thực hiện chiến lược, kế hoạch, quy hoạch và chính sách phát triển thương mại điện tử.
- Điều 5: Khen thưởng và xử lý vi phạm
- 1- Khen thưởng :
- Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý, sử dụng phí được khen thưởng theo quy định hiện hành của pháp luật.
Left
Điều 6
Điều 6: Tổ chức thực hiện Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên, Giám đóc Sở Tài nguyên và Môi trường, chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất, phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thành phố, thị xã, các tổ chức, c...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quản lý nhà nước về thương mại điện tử 1. Bộ Thương mại chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện việc quản lý nhà nước về thương mại điện tử. 2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quản lý nhà nước về thương mại điện tử
- 1. Bộ Thương mại chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện việc quản lý nhà nước về thương mại điện tử.
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Bộ Thương mại th...
- Điều 6: Tổ chức thực hiện
- Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên, Giám đóc Sở Tài nguyên và Môi trường, chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ban hành./.
Unmatched right-side sections