Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

Open section

Tiêu đề

Ban hành đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Removed / left-side focus
  • VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Biểu mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất áp dụng trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh: Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng cho các trường hợp Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước, chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang thuê đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cho các đối tượng quy định tại Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh:
  • Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng cho các trường hợp Nhà nước cho thuê đất, thuê mặt nước, chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất sang thuê đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nh...
  • phần A mục II của Thông tư số 120/2005/TT-BTC, ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Bộ Tài chính về Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP, ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về Thu tiền thu...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Biểu mức thu lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất áp dụng trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Đối tượng thu lệ phí là tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất theo quy định của pháp luật. 2. Các đối tượng được miễn nộp: - Miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp g...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giá đất. Giá đất làm cơ sở xác định đơn giá thuê đất là giá đất do UBND tỉnh quyết định và công bố hàng năm theo quy định của Chính phủ. Trường hợp khi Nhà nước cho thuê đất mà giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại thời điểm cho thuê đất chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giá đất.
  • Giá đất làm cơ sở xác định đơn giá thuê đất là giá đất do UBND tỉnh quyết định và công bố hàng năm theo quy định của Chính phủ.
  • Trường hợp khi Nhà nước cho thuê đất mà giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại thời điểm cho thuê đất chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện...
Removed / left-side focus
  • Đối tượng thu lệ phí là tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tổ chức được ủy quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất th...
  • 2. Các đối tượng được miễn nộp:
  • - Miễn nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất là khoản thu thuộc Ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: 1. Cơ quan, đơn vị thu lệ phí là các đơn vị đang thụ hưởng ngân sách Nhà nước được trích để lại 20% trên tổng số tiền lệ phí thu được để trang trải chi phí cho...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đơn giá thuê đất. - Đơn giá thuê đất được tính bằng tỷ lệ % đơn giá thuê đất nhân (x) với giá đất. - Tỷ lệ % đơn giá thuê đất được quy định theo địa bàn kinh tế - xã hội và lĩnh vực ưu đãi đầu tư theo quy định, cụ thể như sau: 1. Đối với địa bàn có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn. a. Tỷ lệ % đơn giá thuê đất là 0,75%...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đơn giá thuê đất.
  • - Đơn giá thuê đất được tính bằng tỷ lệ % đơn giá thuê đất nhân (x) với giá đất.
  • - Tỷ lệ % đơn giá thuê đất được quy định theo địa bàn kinh tế - xã hội và lĩnh vực ưu đãi đầu tư theo quy định, cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất là khoản thu thuộc Ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
  • 1. Cơ quan, đơn vị thu lệ phí là các đơn vị đang thụ hưởng ngân sách Nhà nước được trích để lại 20% trên tổng số tiền lệ phí thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí t...
  • Các đơn vị sự nghiệp (Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất) chưa được ngân sách đảm bảo kinh phí cho hoạt động được trích để lại 40% trên tổng số tiền lệ phí thu được để trang trải chi phí cho việc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Thay thế nội dung về thu lệ phí địa chính khi: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai; Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Khung giá thuê mặt nước. 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau: Dự án sử dụng mặt nước cố định là mặt nước để sử dụng cho dự án hoạt động cố định tại một điểm nhất định; xác định rõ địa điểm, tọa độ cố định mặt nước cho thuê trong suốt thời gian thực hiện dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Khung giá thuê mặt nước.
  • 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 13 Luật Đất đai 2003, khung giá thuê được quy định như sau: Dự án sử dụng mặt nước cố định là mặt nước để sử dụng cho dự án hoạt động cố định tại m...
  • xác định rõ địa điểm, tọa độ cố định mặt nước cho thuê trong suốt thời gian thực hiện dự án: Từ 10.000.000 đồng đến 100.000.000 đồng/km2/năm.
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Thay thế nội dung về thu lệ phí địa chính khi: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác g...
  • Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai
  • Cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất tại Quyết định 66/2009/QĐ-UBND ngày 31/12/2009...

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã (theo thẩm quyền) điều chỉnh đơn giá thuê đất, thuê mặt nước áp dụng cho thời gian tiếp theo. Trường hợp giá đất do Ủy ban nhân...
Điều 6. Điều 6. Áp dụng đơn giá thuê đất, thuê mặt nước. 1. Các trường hợp thuê đất, thuê mặt nước trước ngày Quyết định này có hiệu lực: a. Nếu đã nộp tiền thuê đất, thuê mặt nước 01 lần cho cả thời gian thuê đất, thuê mặt nước thì không xác định lại đơn giá thuê theo quy định tại Quyết định này. Trường hợp đã có quyết định (thông báo, thỏa t...
Điều 7. Điều 7. Thẩm quyền quyết định đơn giá cho thuê đất, thuê mặt nước. 1. Giám đốc Sở Tài chính căn cứ vào đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước được quy định tại Quyết định này để quyết định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức, cá nhân n...
Điều 8. Điều 8. Trình tự và tổ chức thực hiện. 1. Đối với trường hợp thuê đất, thuê mặt nước kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực: Sở Tài nguyên và Môi trường (đối với dự án do Sở Tài chính quyết định đơn giá thuê đất); Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện, thị xã (đối với dự án do Chủ tịch UBND huyện, thị xã hoặc Trưởng Ban quản lý các khu k...
Điều 9. Điều 9. Quyết định này áp dụng để xác định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước từ ngày 01/3/2011, có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 33/2010/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 7 năm 2010 của UBND tỉnh Tây Ninh về Ban hành đơn giá thuê đất, khung giá thuê mặt nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 10. Điều 10. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân được Nhà nước cho thuê đất chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.