Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí
  • đăng ký giao dịch bảo đảm và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
  • áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai, như sau: Số TT CÁC TRƯỜNG HỢP NỘP LỆ PHÍ MỨC THU (đồng/hồ sơ) 1 Đăng ký giao dịch bảo đảm 80.000 2 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 70.000 3 Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai, như sau:
  • CÁC TRƯỜNG HỢP NỘP LỆ PHÍ
  • Đăng ký giao dịch bảo đảm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Là tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án; yêu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, tài sản kê biên; cung cấp bản sao văn bản chứng nhận nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng, phạm vi áp dụng
  • 1. Là tổ chức, cá nhân yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án
  • yêu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, tài sản kê biên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Phí, lệ phí quy định tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Cơ quan thu phí, lệ phí được quản lý, sử dụng tiền phí, lệ phí thu được theo quy định như sau: 1. Cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm được trích 50% (năm mươi phần trăm) trên tổng số phí, lệ phí thực thu được trước khi nộp vào ngân sách nhà nước để tr...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với: 1. Phí bảo hiểm xã hội; 2. Phí bảo hiểm y tế; 3. Các loại phí bảo hiểm khác; 4. Phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ, không quy định tại Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với:
  • 1. Phí bảo hiểm xã hội;
  • 2. Phí bảo hiểm y tế;
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Phí, lệ phí quy định tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Cơ quan thu phí, lệ phí được quản lý, sử dụng tiền phí, lệ phí thu được theo quy định như sau:
  • Cơ quan đăng ký giao dịch bảo đảm được trích 50% (năm mươi phần trăm) trên tổng số phí, lệ phí thực thu được trước khi nộp vào ngân sách nhà nước để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc,...
  • 2. Cơ quan thu phí, lệ phí có trách nhiệm kê khai, nộp và quyết toán số tiền phí, lệ phí còn lại (50%) vào ngân sách nhà nước theo chương, loại, khoản, mục, tiểu mục tương ứng, Mục lục ngân sách nh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . 1. Quyết định này thay thế Quyết định số 90/2007/QĐ-UBND ngày 24/9/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và Quyết định số 58/2008/QĐ-UBND ngày 15/10/2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh bổ sung Quyết định số 90/2007/QĐ-...

Open section

Điều 4

Điều 4 . 1. Tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí, bao gồm: a) Cơ quan thuế nhà nước; cơ quan hải quan; b) Cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ, thực hiện công việc mà pháp luật quy định được thu phí, lệ phí. 2. Tổ chức, cá nhân quy định tại kho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí, bao gồm:
  • a) Cơ quan thuế nhà nước; cơ quan hải quan;
  • b) Cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ, thực hiện công việc mà pháp luật quy định được thu phí, lệ phí.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 90/2007/QĐ-UBND ngày 24/9/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin...
  • Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu phí, lệ phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quy định đối với phí như sau: 1. Chính phủ quy định đối với một số phí quan trọng, có số thu lớn, liên quan đến nhiều chính sách kinh tế - xã hội của Nhà nước. Trong từng loại phí do Chính phủ quy định, Chính phủ có thể ủy quyền cho Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định mức thu đối với từng trường hợp cụ thể cho phù hợp với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền quy định đối với phí như sau:
  • 1. Chính phủ quy định đối với một số phí quan trọng, có số thu lớn, liên quan đến nhiều chính sách kinh tế
  • xã hội của Nhà nước. Trong từng loại phí do Chính phủ quy định, Chính phủ có thể ủy quyền cho Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định mức thu đối với từng trường hợp cụ thể cho phù hợp với tình hình thực tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường
  • Cục trưởng Cục Thuế
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố

Only in the right document

Chương 1 : Chương 1 : NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương 2 : Chương 2 : THẨM QUYỀN QUY ĐỊNH VỀ PHÍ VÀ LỆ PHÍ
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền quy định đối với lệ phí như sau: 1. Chính phủ quy định đối với một số lệ phí quan trọng, có số thu lớn, có ý nghĩa pháp lý quốc tế. Chính phủ giao Bộ Tài chính quy định đối với các lệ phí còn lại. Thẩm quyền quy định đối với lệ phí được quy định cụ thể trong Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định n...
Điều 7 Điều 7 . Trường hợp cần bổ sung, sửa đổi Danh mục phí, lệ phí, mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với phí, lệ phí, thì Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phản ảnh về Bộ Tài chính để Bộ Tài chính trình Chính phủ xem xét, giải quyết theo thẩm quyền quy định tại Điều 9 của Pháp lệnh phí và lệ phí.
Chương 3 : Chương 3 : NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ
Điều 8. Điều 8. Nguyên tắc xác định mức thu phí, quy định như sau: Nguyên tắc chung là mức thu phí phải bảo đảm thu hồi vốn trong thời gian hợp lý, phù hợp với khả năng đóng góp của người nộp. Ngoài ra, mức thu đối với các dịch vụ do Nhà nước đầu tư còn phải bảo đảm thi hành các chính sách phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Nhà nước trong t...
Điều 9 Điều 9 . Mức thu lệ phí được ấn định trước bằng một số tiền nhất định đối với từng công việc quản lý nhà nước được thu lệ phí, không nhằm mục đích bù đắp chi phí để thực hiện công việc thu lệ phí, phù hợp với thông lệ quốc tế. Riêng đối với lệ phí trước bạ, mức thu được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) trên giá trị tài sản trước bạ theo q...
Điều 10 Điều 10 . Căn cứ vào những nguyên tắc xác định mức thu phí, mức thu lệ phí quy định tại Điều 8, Điều 9 nói trên, tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 4 Nghị định này, xây dựng mức thu phí, lệ phí trình cơ quan có thẩm quyền ban hành. Mức thu phí, lệ phí trước khi trình cơ quan có thẩm quyền ban hành...