Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định cụ thể một số điều của Luật Đất đai năm 2003, Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 và Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ
07/2008/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/05/2007 của Chính phủ quy định bổ sung về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai
06/2007/TT-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định cụ thể một số điều của Luật Đất đai năm 2003, Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 và Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/05/2007 của Chính phủ quy định bổ sung về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/05/2007 của Chính phủ quy định bổ sung về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất...
- Về việc quy định cụ thể một số điều của Luật Đất đai năm 2003, Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 và Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cụ thể một số điều của Luật Đất đai năm 2003, Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 và Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ. (Có quy định chi tiết kèm theo).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số: 32/2006/QĐ-UBND ngày 08/5/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc ban hành quy định mức giao đất ở mới để tự xây dựng nhà ở; hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc cho hộ gia đình, cá nhân.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau mười (10) ngày kể từ ngày ký./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Chí Thức QUY ĐỊNH Cụ thể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này điều chỉnh các nội dung mà Luật Đất đai, Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 và Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 phân cấp cho UBND cấp tỉnh cụ thể hoá cho phù hợp với tình hình thực tế của địa phương, với các nội dung sau đây: a. Hạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định này không áp dụng cho các trường hợp 1. Trường hợp được cơ quan nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo hình thức đấu giá đất. 2. Các trường hợp nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất của các tổ chức kinh tế được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất xây dựng nhà ở để bán, chuyển nhượng quyền sử dụng đất; các dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Diện tích tối thiểu để tách thửa đối với đất ở 1. Khu vực đô thị (nội thị xã, thị trấn) : Diện tích tối thiểu để được công nhận là diện tích đất ở sau khi tách thửa phải từ 40 m 2 trở lên, chiều rộng theo mặt đường tối thiểu là 4 m và phải phù hợp với quy hoạch được phê duyệt tại khu vực. 2. Khu vực nông thôn: Diện tích tối thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức giao đất ở mới khu vực đô thị (nội thị xã, thị trấn) 1. Các vị trí giáp đường giao thông có chiều rộng từ 13 m trở lên: Diện tích từ 50 m 2 đến 100 m 2 /hộ. Chiều rộng theo mặt đường tối thiểu là 5 m. 2. Các vị trí còn lại: Diện tích từ 60 m 2 đến 120 m 2 /hộ. Chiều rộng theo mặt đường chính tối thiểu là 5 m.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức giao đất ở mới khu vực nông thôn 1. Đối với khu vực thị tứ, trung tâm cụm xã, trung tâm xã: a.Từ 100 m 2 đến 150 m 2 /hộ đối với các vị trí giáp đường trục chính. Chiều rộng theo mặt đường chính tối thiểu là 5 m. b.Từ 150 m 2 đến 200 m 2 /hộ cho các vị trí còn lại. Chiều rộng theo mặt đường chính tối thiểu là 6 m. 2. Kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Một số nguyên tắc để xác định lại hạn mức đất ở 1. Việc xác định hạn mức công nhận đất ở cho các hộ gia đình, cá nhân đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở có vườn, ao trong cùng một thửa đất theo quy định tại Điều 7, Điều 8, Điều 9 dưới đây trên cơ sở nguyện vọng của các hộ gia đình, cá nhân. 2. Tổng diện tích...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất có vườn, ao được sử dụng (hình thành) từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 15/10/1993 1. Trường hợp người đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, khoản 2 và khoản 5, Điều 50 Luật Đất đai mà trong giấy tờ đó không ghi rõ diện tíc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất có vườn, ao được sử dụng (hình thành) từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004 Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở có vườn, ao trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004, không có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xác định lại diện tích đất ở có vườn, ao 1. Trong quá trình thực hiện bồi thường về đất (trước khi bồi thường) hoặc thực hiện các quy định của Nhà nước về quản lý đất đai nếu diện tích đất ở ghi trong Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân chưa phù hợp với quy định của Luật Đất đai, Nhà nước sẽ xác định lại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xử lý việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất một số trường hợp đặc biệt 1. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở có ao vườn đã xây dựng nhà ở mà diện tích xây dựng nhà ở vượt hạn mức quy định thì được giải quyết theo khoản 2 Điều 80 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ. 2. Trường hợp đặc biệt h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc cho hộ gia đình và cá nhân 1. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc để sử dụng vào mục đích trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản cho mỗi hộ gia đình, cá nhân không quá 3 ha đối với mỗi loại đất. 2. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc để sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm cho mỗi hộ g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Việc hỗ trợ đối với đất nông nghiệp xen kẽ trong khu dân cư và đất vườn, ao liền kề với đất ở theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 43, Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ được cụ thể như sau 1. Đối với diện tích đất vườn, ao thực tế đang sử dụng trong cùng thửa đất có nhà ở riêng lẻ quy định tại khoản 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Việc bồi thường bằng đất ở khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp theo quy định tại Điều 48 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ - Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp bị thu hồi trên 30% diện tích đất nông nghiệp trong trường hợp không được Nhà nước bồi thường bằng đất nông nghiệp tương ứng và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quy định về tỷ lệ diện tích được xây dựng nhà ở trên thửa đất có vườn, ao trong đô thị Việc xây dựng nhà ở trên thửa đất có vườn, ao được công nhận là đất ở trong đô thị phải đảm bảo theo quy chuẩn xây dựng diện tích tối thiểu xây dựng nhà ở bằng 40% diện tích thửa đất để phù hợp với cảnh quan đô thị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các ngành, các cấp 1. Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn, kiểm tra, tổng hợp báo cáo, đôn đốc các cấp, các ngành triển khai thực hiện quy định này. 2. Cục Thuế tỉnh chỉ đạo Chi Cục Thuế các huyện, thị xã phối hợp với Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã áp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.