Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 23
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 12/2005/QĐ-UBT ngày 21 tháng 02 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định tạm thời về quản lý giống tôm, cá, thức ăn, thuốc thú y thủy sản và môi trường vùng nuôi tôm, cá tập trung trên địa bàn tỉnh Trà...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Cục trưởng Cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản, Giám đốc các Sở Thủy sản và Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn có quản lý thủy sản, Viện trưởng Viện Nghiên cứu NTTS I,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ, Cục trưởng Cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản, Giám đốc các Sở Thủy sản và Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn có quản lý thủy sản, Viện trưởng Viện...
  • QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG VÙNG NUÔI TÔM TẬP TRUNG
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2002/QĐ-BTS
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 12/2005/QĐ-UBT ngày 21 tháng 02 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định tạm thời về quản lý giống tôm, cá, thức ăn, thuốc thú y thủy sản và môi...
  • Quyết định số 56/2005/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung điểm a khoản 1 và khoản 2 Điều 6 của Quy định tạm thời về quản lý giống tôm, cá, thức ăn, thuốc thú y...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Khiêu QUY ĐỊNH Về Quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa b...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vùng nuôi tôm tập trung là vùng nuôi tôm trên một diện tích từ 30 ha trở lên (không phân biệt địa giới hành chính), có cùng nguồn nước cấp; Tôm được nuôi theo phương thức thâm canh và bán thâm canh; 2. Hệ thống xử lý nước bao gồm: ao lắng để chứa và làm sạch nguồn nướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Vùng nuôi tôm tập trung là vùng nuôi tôm trên một diện tích từ 30 ha trở lên (không phân biệt địa giới hành chính), có cùng nguồn nước cấp; Tôm được nuôi theo phương thức thâm canh và bán thâm c...
  • 2. Hệ thống xử lý nước bao gồm: ao lắng để chứa và làm sạch nguồn nước trước khi cấp vào ao nuôi; ao chứa nước thải để xử lý làm giảm thiểu ô nhiễm trong nước thải trước khi xả ra môi trường xung q...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, ương, thuần dưỡng, vận chuyển, dịch vụ con giống thủy sản; nuôi thủy sản thương phẩm; khai thác thủy sản và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy chế này quy định nội dung quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung nhằm mục đích phát triển nuôi tôm bền vững.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy chế này quy định nội dung quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung nhằm mục đích phát triển nuôi tôm bền vững.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, ương, thuần dưỡng, vận chuyển, dịch vụ con giống thủy sản
  • nuôi thủy sản thương phẩm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Một số từ ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Cơ sở sản xuất tôm giống, cá giống là nơi thực hiện việc cho tôm, cá bố mẹ sinh sản nhân tạo, ương, thuần dưỡng và kinh doanh tôm giống, cá giống, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Cơ sở ương, thuần dưỡng t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1. Các tổ chức, cá nhân nuôi tôm trong vùng nuôi tôm tập trung trên phạm vi cả nước (sau đây gọi tắt là cơ sở); 2. Các cơ quan nghiên cứu và quản lý có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng:
  • 1. Các tổ chức, cá nhân nuôi tôm trong vùng nuôi tôm tập trung trên phạm vi cả nước (sau đây gọi tắt là cơ sở);
  • 2. Các cơ quan nghiên cứu và quản lý có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Một số từ ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau:
  • Cơ sở sản xuất tôm giống, cá giống là nơi thực hiện việc cho tôm, cá bố mẹ sinh sản nhân tạo, ương, thuần dưỡng và kinh doanh tôm giống, cá giống, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY ĐỊNH VỀ VIỆC QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNGTRONG VÙNG NUÔI TÔM TẬP TRUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ VIỆC QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNGTRONG
  • VÙNG NUÔI TÔM TẬP TRUNG
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện nuôi tôm thương phẩm Tổ chức, cá nhân nuôi tôm thương phẩm phải có đủ các điều kiện và thực hiện các quy định sau đây: 1. Đối với nuôi tôm theo hình thức thâm canh: a) Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về nuôi thủy sản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp theo quy định; b) Công trình nuôi phải được xây dự...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo cơ quan Nhà nước, cá nhân có hành vi vi phạm trong việc thực hiện Quy chế này. Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo cơ quan Nhà nước, cá nhân có hành vi vi phạm trong việc thực hiện Quy chế này.
  • Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện nuôi tôm thương phẩm
  • Tổ chức, cá nhân nuôi tôm thương phẩm phải có đủ các điều kiện và thực hiện các quy định sau đây:
  • 1. Đối với nuôi tôm theo hình thức thâm canh:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Về lịch thời vụ thả nuôi tôm sú 1. Sở Thủy sản chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện có nuôi tôm sú, căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch phát triển sản xuất, kế hoạch chuyển đổi cơ cấu sản xuất, điều kiện thời tiết, môi trường, kinh nghiệm thời vụ nuôi tôm trên địa bàn tỉnh trong các năm trước; trao đổi với các tỉnh lân cậ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các dự án đầu tư nuôi tôm phải tuân thủ các quy định trong Thông tư số 490/1998/TT-BKHCNMT ngày 29/4/1998 của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường hướng dẫn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các Dự án đầu tư ;

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các dự án đầu tư nuôi tôm phải tuân thủ các quy định trong Thông tư số 490/1998/TT-BKHCNMT ngày 29/4/1998 của Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường hướng dẫn thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi t...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Về lịch thời vụ thả nuôi tôm sú
  • 1. Sở Thủy sản chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện có nuôi tôm sú, căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch phát triển sản xuất, kế hoạch chuyển đổi cơ cấu sản xuất, điều kiện thời tiết, môi trườ...
  • trao đổi với các tỉnh lân cận, tham khảo ý kiến các Viện, Trường, Trung tâm nghiên cứu thủy sản xây dựng lịch thời vụ thả nuôi tôm sú cho từng khu vực cụ thể.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện nuôi cá thương phẩm Tổ chức, cá nhân nuôi cá thương phẩm theo hình thức thâm canh phải có đủ các điều kiện và thực hiện các quy định sau đây: 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về nuôi thủy sản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp theo quy định; 2. Cơ sở nuôi phải được xây dựng trong vùng quy hoạch đã đ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng ao đầm nuôi tôm phải thoả mãn các yêu cầu sau : 1. Địa điểm xây dựng: Tránh nguồn chất thải công nghiệp, nông nghiệp và sinh hoạt của khu vực đông dân cư (nơi có dư lượng các hoá chất và chất hữu cơ vượt quá mức cho phép); 2. Nguồn nước nuôi tôm phải bảo đảm các chỉ tiêu theo Thông tư của Bộ Thuỷ sản số 01/2000/TT-BTS...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Xây dựng ao đầm nuôi tôm phải thoả mãn các yêu cầu sau :
  • 1. Địa điểm xây dựng: Tránh nguồn chất thải công nghiệp, nông nghiệp và sinh hoạt của khu vực đông dân cư (nơi có dư lượng các hoá chất và chất hữu cơ vượt quá mức cho phép);
  • 2. Nguồn nước nuôi tôm phải bảo đảm các chỉ tiêu theo Thông tư của Bộ Thuỷ sản số 01/2000/TT-BTS ngày 28/4/2000 sửa đổi bổ sung Thông tư số 04/TS-TT ngày 30/8/1990 (Phụ lục 1, bảng 1a về giá trị gi...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện nuôi cá thương phẩm
  • Tổ chức, cá nhân nuôi cá thương phẩm theo hình thức thâm canh phải có đủ các điều kiện và thực hiện các quy định sau đây:
  • 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về nuôi thủy sản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp theo quy định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện sản xuất, ương, thuần dưỡng, vận chuyển, dịch vụ tôm giống, cá giống 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, ương, thuần dưỡng, vận chuyển, dịch vụ tôm giống, cá giống phải có đủ các điều kiện và thực hiện nghiêm các quy định tại Điều 11 Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 của Chính phủ về điều kiện sản xuất, ki...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các quy định đối với hoạt động nuôi tôm : 1. Tôm giống trước khi đưa vào vùng nuôi phải được thuần dưỡng và kiểm tra dịch bệnh (virut, vi khuẩn và ký sinh trùng...). Chất lượng tôm giống phải bảo đảm theo tiêu chuẩn Ngành (28 TCN 124: 1998 đối với tôm sú giống P15; 28 TCN 96: 1996 đối với tôm sú giống từ P25 đến P30)). 2. Trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các quy định đối với hoạt động nuôi tôm :
  • 1. Tôm giống trước khi đưa vào vùng nuôi phải được thuần dưỡng và kiểm tra dịch bệnh (virut, vi khuẩn và ký sinh trùng...). Chất lượng tôm giống phải bảo đảm theo tiêu chuẩn Ngành (28 TCN 124: 1998...
  • 28 TCN 96: 1996 đối với tôm sú giống từ P25 đến P30)).
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện sản xuất, ương, thuần dưỡng, vận chuyển, dịch vụ tôm giống, cá giống
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, ương, thuần dưỡng, vận chuyển, dịch vụ tôm giống, cá giống phải có đủ các điều kiện và thực hiện nghiêm các quy định tại Điều 11 Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng...
  • Khi xây dựng mới hoặc nâng cấp mở rộng trại sản xuất tôm giống, cá giống có tổng thể tích bể ương ấu trùng trên 20m3, chủ cơ sở phải lập dự án đầu tư gởi Hội đồng khoa học công nghệ Sở Thủy sản thẩ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Kiểm dịch tôm giống, cá giống xuất, nhập tỉnh; sản xuất, ương, thuần dưỡng trong tỉnh; công bố tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa và ghi nhãn hàng hóa 1. Tôm giống, cá giống di nhập vào tỉnh a) Đối với tôm sú giống: - Tôm giống nhập vào tỉnh phải có Giấy chứng nhận kiểm dịch bệnh đốm trắng (WSSV), bệnh đầu vàng (YHV/GAV) bằng phươn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của Vụ Khoa học Công nghệ: 1. Giám sát việc triển khai Quy chế này; 2. Tham mưu cho Bộ về việc xây dựng mạng lưới quan trắc và cảnh báo môi trường, phòng ngừa dịch bệnh thuỷ sản; 3. Chỉ đạo các cơ quan nghiên cứu làm tốt công tác điều tra khảo sát và dự báo môi trường vùng nuôi tôm tập trung; 4. Đánh giá hiện trạng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của Vụ Khoa học Công nghệ:
  • 1. Giám sát việc triển khai Quy chế này;
  • 2. Tham mưu cho Bộ về việc xây dựng mạng lưới quan trắc và cảnh báo môi trường, phòng ngừa dịch bệnh thuỷ sản;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Kiểm dịch tôm giống, cá giống xuất, nhập tỉnh; sản xuất, ương, thuần dưỡng trong tỉnh; công bố tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa và ghi nhãn hàng hóa
  • 1. Tôm giống, cá giống di nhập vào tỉnh
  • a) Đối với tôm sú giống:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG VÀ NUÔI THỦY SẢN

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VÀ CƠ SỞ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC VÀ CƠ SỞ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG VÀ NUÔI THỦY SẢN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Đối với cơ sở sản xuất, ương, thuần dưỡng, dịch vụ giống thủy sản 1. Hệ thống xử lý nước thải: a) Các cơ sở sản xuất, ương, thuần dưỡng, dịch vụ giống thủy sản phải xây dựng hệ thống xử lý nước thải đúng theo các quy định sau: - Thể tích hệ thống bể, ao xử lý nước thải chiếm không dưới 50% tổng thể tích bể ương; - Hệ thống xử l...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Cục Bảo vệ Nguồn lợi thuỷ sản : 1. Chỉ đạo các Chi cục Bảo vệ Nguồn lợi thuỷ sản kiểm tra, kiểm soát các hoạt động quản lý môi trường trong vùng nuôi tôm tập trung thuộc địa bàn quản lý và xử lý vi phạm thuộc thẩm quyền. 2. Phối hợp với Vụ Khoa học Công nghệ trong công tác phòng trừ dịch bệnh cho tôm nuôi và côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Cục Bảo vệ Nguồn lợi thuỷ sản :
  • 1. Chỉ đạo các Chi cục Bảo vệ Nguồn lợi thuỷ sản kiểm tra, kiểm soát các hoạt động quản lý môi trường trong vùng nuôi tôm tập trung thuộc địa bàn quản lý và xử lý vi phạm thuộc thẩm quyền.
  • 2. Phối hợp với Vụ Khoa học Công nghệ trong công tác phòng trừ dịch bệnh cho tôm nuôi và công tác quản lý nhà nước về lĩnh vực môi trường, trong đó có vùng nuôi tôm tập trung;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Đối với cơ sở sản xuất, ương, thuần dưỡng, dịch vụ giống thủy sản
  • 1. Hệ thống xử lý nước thải:
  • a) Các cơ sở sản xuất, ương, thuần dưỡng, dịch vụ giống thủy sản phải xây dựng hệ thống xử lý nước thải đúng theo các quy định sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Đối với nuôi tôm, cá theo hình thức thâm canh Đối với nuôi tôm, cá theo hình thức thâm canh phải thực hiện đầy đủ các điều kiện và quy định sau: 1. Phải có ao chứa và xử lý chất thải với thể tích không dưới 10% tổng thể tích ao nuôi; 2. Sau mỗi vụ nuôi hoặc trong quá trình nuôi, chất thải của ao nuôi phải được đưa vào ao xử lý....

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn có quản lý thuỷ sản: 1. Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc (Trung tâm Khuyến ngư, Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản) kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy chế của các cơ sở thuộc địa bàn quản lý; 2. Phối hợp với Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường kiểm tra, kiểm soá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn có quản lý thuỷ sản:
  • 1. Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc (Trung tâm Khuyến ngư, Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản) kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy chế của các cơ sở thuộc địa bàn quản lý;
  • 2. Phối hợp với Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường kiểm tra, kiểm soát việc bảo vệ môi trường trong vùng nuôi tôm tập trung.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Đối với nuôi tôm, cá theo hình thức thâm canh
  • Đối với nuôi tôm, cá theo hình thức thâm canh phải thực hiện đầy đủ các điều kiện và quy định sau:
  • 1. Phải có ao chứa và xử lý chất thải với thể tích không dưới 10% tổng thể tích ao nuôi;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Đối với vùng nuôi tôm, cá tập trung 1. Công trình sản xuất, ương, thuần dưỡng tôm giống và nuôi tôm, cá trong vùng nuôi tôm, cá tập trung phải được xây dựng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định của ngành Thủy sản. 2. Nước thải trong quá trình sản xuất và bùn đáy ao khi làm vệ sinh ao hồ phải được xử lý...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan nghiên cứu trực thuộc Bộ thuỷ sản : 1. Có nhiệm vụ quan trắc và cảnh báo môi trường, dịch bệnh vùng nuôi tôm tập trung thuộc địa bàn phụ trách, đề xuất các giải pháp phòng ngừa hữu hiệu để thông báo kịp thời cho các cơ sở; 2. Chủ trì hoặc phối hợp với cơ quan chức năng của địa phương về nội dung tập...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan nghiên cứu trực thuộc Bộ thuỷ sản :
  • 1. Có nhiệm vụ quan trắc và cảnh báo môi trường, dịch bệnh vùng nuôi tôm tập trung thuộc địa bàn phụ trách, đề xuất các giải pháp phòng ngừa hữu hiệu để thông báo kịp thời cho các cơ sở;
  • 2. Chủ trì hoặc phối hợp với cơ quan chức năng của địa phương về nội dung tập huấn, hướng dẫn cho nông, ngư dân về quản lý môi trường vùng nuôi tôm tập trung;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Đối với vùng nuôi tôm, cá tập trung
  • 1. Công trình sản xuất, ương, thuần dưỡng tôm giống và nuôi tôm, cá trong vùng nuôi tôm, cá tập trung phải được xây dựng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định của ngành Thủy...
  • 2. Nước thải trong quá trình sản xuất và bùn đáy ao khi làm vệ sinh ao hồ phải được xử lý đạt tiêu chuẩn theo quy định của Nhà nước, đảm bảo không gây hại cho môi trường chung.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra quy trình xử lý chất thải Việc kiểm tra quy trình xử lý chất thải là một trong những nội dung bắt buộc khi kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y thủy sản của cơ sở sản xuất, ương, thuần dưỡng, dịch vụ giống thủy sản và nuôi thủy sản theo hình thức thâm canh trên địa bàn tỉnh, do Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản tỉnh tiến...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Cơ sở : 1. Thực hiện nghiêm chỉnh các quy định được nêu tại Chương II của Quy chế này, các quy định khác có liên quan của Nhà nước và của Bộ Thuỷ sản; 2. Cung cấp trung thực và đầy đủ thông tin diễn biến môi trường, dịch bệnh ao nuôi tôm của cơ sở cho cơ quan chức năng có thẩm quyền khi có yêu cầu; Tạo điều kiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của Cơ sở :
  • 1. Thực hiện nghiêm chỉnh các quy định được nêu tại Chương II của Quy chế này, các quy định khác có liên quan của Nhà nước và của Bộ Thuỷ sản;
  • 2. Cung cấp trung thực và đầy đủ thông tin diễn biến môi trường, dịch bệnh ao nuôi tôm của cơ sở cho cơ quan chức năng có thẩm quyền khi có yêu cầu
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Kiểm tra quy trình xử lý chất thải
  • Việc kiểm tra quy trình xử lý chất thải là một trong những nội dung bắt buộc khi kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y thủy sản của cơ sở sản xuất, ương, thuần dưỡng, dịch vụ giống thủy sản và nuôi thủy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHIẾU NẠI TỐ CÁO

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHIẾU NẠI TỐ CÁO
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Về xác định và công bố vùng biển ven bờ của tỉnh 1. Đối với vùng biển tiếp giáp với các tỉnh khác: Sở Thủy sản căn cứ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Nghị định số 123/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2006 của Chính phủ về quản lý hoạt động khai thác thủy sản của tổ chức, cá nhân Việt Nam trên các vùng biển và hướng dẫn của B...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Quy chế này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Quy chế này thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự
  • nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Về xác định và công bố vùng biển ven bờ của tỉnh
  • 1. Đối với vùng biển tiếp giáp với các tỉnh khác:
  • Sở Thủy sản căn cứ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Nghị định số 123/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2006 của Chính phủ về quản lý hoạt động khai thác thủy sản của tổ chức, cá nhân Việt Nam trên...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Phân cấp quản lý tàu cá và ngư cụ 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm quản lý tàu cá dưới 20 sức ngựa; 2. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm quản lý các tổ chức, cá nhân sử dụng ngư cụ có kích điện để thu hoạch tôm nuôi thương phẩm.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Cục Bảo vệ Nguồn lợi Thuỷ sản, Vụ Khoa học Công nghệ, các cơ quan nghiên cứu của Ngành, các Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quản lý thuỷ sản theo trách nhiệm và quyền hạn của mình hướng dẫn thực hiện Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cục Bảo vệ Nguồn lợi Thuỷ sản, Vụ Khoa học Công nghệ, các cơ quan nghiên cứu của Ngành, các Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quản lý thuỷ sản theo trách nhiệm và quyền hạn của...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Phân cấp quản lý tàu cá và ngư cụ
  • 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm quản lý tàu cá dưới 20 sức ngựa;
  • 2. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm quản lý các tổ chức, cá nhân sử dụng ngư cụ có kích điện để thu hoạch tôm nuôi thương phẩm.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Các loài thủy sản, phương pháp, loại nghề, ngư cụ, thời hạn (tính theo dương lịch) cấm khai thác theo từng vùng nước 1. Đối với vùng biển thuộc tuyến bờ: - Cấm khai thác cá đường, cá gộc, cá chẽm từ ngày 01/3 đến ngày 31/5 hàng năm; - Cấm khai thác cua biển giống từ ngày 01/12 đến ngày 01/3 năm sau; - Cấm khai thác nghêu, sò h...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Mọi sửa đổi, bổ sung nội dung Quy chế này do Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản xem xét và quyết định./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Mọi sửa đổi, bổ sung nội dung Quy chế này do Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản xem xét và quyết định./.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Các loài thủy sản, phương pháp, loại nghề, ngư cụ, thời hạn (tính theo dương lịch) cấm khai thác theo từng vùng nước
  • 1. Đối với vùng biển thuộc tuyến bờ:
  • - Cấm khai thác cá đường, cá gộc, cá chẽm từ ngày 01/3 đến ngày 31/5 hàng năm;
left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Về hoạt động khai thác thủy sản 1. Mọi hoạt động khai thác thủy sản trên các vùng nước tự nhiên chỉ được tiến hành khi được Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản tỉnh cấp Giấy phép khai thác thủy sản theo quy định, trừ những nghề khai thác thủy sản bằng tàu cá có trọng tải dưới 0,5 tấn hoặc không sử dụng tàu cá. 2. Đối với các bãi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

Open section

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHIẾU NẠI, TỐ CÁO
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Quy định này sẽ được khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua khen thưởng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xử lý vi phạm 1. Mọi hành vi vi phạm các quy định của Quy định này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính, xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật; 2. Thanh tra thủy sản được phép tiêu hủy lưới có kích thước mắt lưới nhỏ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Khiếu nại, tố cáo Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo với cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước về những hành vi vi phạm trong việc thực hiện Quy định này.Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Sở Thủy sản có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quy định này trên địa bàn tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện nghiêm Quy định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.