Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 26
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Nghị định của Chính phủ số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Nghị định của Chính phủ số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 12/2005/QĐ-UBT ngày 21 tháng 02 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định tạm thời về quản lý giống tôm, cá, thức ăn, thuốc thú y thủy sản và môi trường vùng nuôi tôm, cá tập trung trên địa bàn tỉnh Trà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thủy sản, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Khiêu QUY ĐỊNH Về Quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản trên địa b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý một số lĩnh vực trong hoạt động thủy sản đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, ương, thuần dưỡng, vận chuyển, dịch vụ con giống thủy sản; nuôi thủy sản thương phẩm; khai thác thủy sản và bảo vệ nguồn lợi thủy sản trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Một số từ ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Cơ sở sản xuất tôm giống, cá giống là nơi thực hiện việc cho tôm, cá bố mẹ sinh sản nhân tạo, ương, thuần dưỡng và kinh doanh tôm giống, cá giống, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Cơ sở ương, thuần dưỡng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện nuôi tôm thương phẩm Tổ chức, cá nhân nuôi tôm thương phẩm phải có đủ các điều kiện và thực hiện các quy định sau đây: 1. Đối với nuôi tôm theo hình thức thâm canh: a) Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về nuôi thủy sản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp theo quy định; b) Công trình nuôi phải được xây dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Về lịch thời vụ thả nuôi tôm sú 1. Sở Thủy sản chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện có nuôi tôm sú, căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch phát triển sản xuất, kế hoạch chuyển đổi cơ cấu sản xuất, điều kiện thời tiết, môi trường, kinh nghiệm thời vụ nuôi tôm trên địa bàn tỉnh trong các năm trước; trao đổi với các tỉnh lân cậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện nuôi cá thương phẩm Tổ chức, cá nhân nuôi cá thương phẩm theo hình thức thâm canh phải có đủ các điều kiện và thực hiện các quy định sau đây: 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về nuôi thủy sản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp theo quy định; 2. Cơ sở nuôi phải được xây dựng trong vùng quy hoạch đã đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện sản xuất, ương, thuần dưỡng, vận chuyển, dịch vụ tôm giống, cá giống 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, ương, thuần dưỡng, vận chuyển, dịch vụ tôm giống, cá giống phải có đủ các điều kiện và thực hiện nghiêm các quy định tại Điều 11 Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 của Chính phủ về điều kiện sản xuất, ki...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Nghị định của Chính phủ số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Nghị định của Chính phủ số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện sản xuất, ương, thuần dưỡng, vận chuyển, dịch vụ tôm giống, cá giống
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, ương, thuần dưỡng, vận chuyển, dịch vụ tôm giống, cá giống phải có đủ các điều kiện và thực hiện nghiêm các quy định tại Điều 11 Nghị định số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng...
  • Khi xây dựng mới hoặc nâng cấp mở rộng trại sản xuất tôm giống, cá giống có tổng thể tích bể ương ấu trùng trên 20m3, chủ cơ sở phải lập dự án đầu tư gởi Hội đồng khoa học công nghệ Sở Thủy sản thẩ...
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kiểm dịch tôm giống, cá giống xuất, nhập tỉnh; sản xuất, ương, thuần dưỡng trong tỉnh; công bố tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa và ghi nhãn hàng hóa 1. Tôm giống, cá giống di nhập vào tỉnh a) Đối với tôm sú giống: - Tôm giống nhập vào tỉnh phải có Giấy chứng nhận kiểm dịch bệnh đốm trắng (WSSV), bệnh đầu vàng (YHV/GAV) bằng phươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG VÀ NUÔI THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Đối với cơ sở sản xuất, ương, thuần dưỡng, dịch vụ giống thủy sản 1. Hệ thống xử lý nước thải: a) Các cơ sở sản xuất, ương, thuần dưỡng, dịch vụ giống thủy sản phải xây dựng hệ thống xử lý nước thải đúng theo các quy định sau: - Thể tích hệ thống bể, ao xử lý nước thải chiếm không dưới 50% tổng thể tích bể ương; - Hệ thống xử l...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Nghị định của Chính phủ số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Nghị định của Chính phủ số 59/2005/NĐ-CP ngày 04 tháng 5 năm 2005 về điều kiện sản xuất, kinh doanh một số ngành nghề thuỷ sản
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Đối với cơ sở sản xuất, ương, thuần dưỡng, dịch vụ giống thủy sản
  • 1. Hệ thống xử lý nước thải:
  • a) Các cơ sở sản xuất, ương, thuần dưỡng, dịch vụ giống thủy sản phải xây dựng hệ thống xử lý nước thải đúng theo các quy định sau:
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đối với nuôi tôm, cá theo hình thức thâm canh Đối với nuôi tôm, cá theo hình thức thâm canh phải thực hiện đầy đủ các điều kiện và quy định sau: 1. Phải có ao chứa và xử lý chất thải với thể tích không dưới 10% tổng thể tích ao nuôi; 2. Sau mỗi vụ nuôi hoặc trong quá trình nuôi, chất thải của ao nuôi phải được đưa vào ao xử lý....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đối với vùng nuôi tôm, cá tập trung 1. Công trình sản xuất, ương, thuần dưỡng tôm giống và nuôi tôm, cá trong vùng nuôi tôm, cá tập trung phải được xây dựng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và vệ sinh môi trường theo quy định của ngành Thủy sản. 2. Nước thải trong quá trình sản xuất và bùn đáy ao khi làm vệ sinh ao hồ phải được xử lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra quy trình xử lý chất thải Việc kiểm tra quy trình xử lý chất thải là một trong những nội dung bắt buộc khi kiểm tra điều kiện vệ sinh thú y thủy sản của cơ sở sản xuất, ương, thuần dưỡng, dịch vụ giống thủy sản và nuôi thủy sản theo hình thức thâm canh trên địa bàn tỉnh, do Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản tỉnh tiến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ KHAI THÁC VÀ BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Về xác định và công bố vùng biển ven bờ của tỉnh 1. Đối với vùng biển tiếp giáp với các tỉnh khác: Sở Thủy sản căn cứ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 4 Nghị định số 123/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 10 năm 2006 của Chính phủ về quản lý hoạt động khai thác thủy sản của tổ chức, cá nhân Việt Nam trên các vùng biển và hướng dẫn của B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Phân cấp quản lý tàu cá và ngư cụ 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm quản lý tàu cá dưới 20 sức ngựa; 2. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm quản lý các tổ chức, cá nhân sử dụng ngư cụ có kích điện để thu hoạch tôm nuôi thương phẩm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các loài thủy sản, phương pháp, loại nghề, ngư cụ, thời hạn (tính theo dương lịch) cấm khai thác theo từng vùng nước 1. Đối với vùng biển thuộc tuyến bờ: - Cấm khai thác cá đường, cá gộc, cá chẽm từ ngày 01/3 đến ngày 31/5 hàng năm; - Cấm khai thác cua biển giống từ ngày 01/12 đến ngày 01/3 năm sau; - Cấm khai thác nghêu, sò h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Về hoạt động khai thác thủy sản 1. Mọi hoạt động khai thác thủy sản trên các vùng nước tự nhiên chỉ được tiến hành khi được Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản tỉnh cấp Giấy phép khai thác thủy sản theo quy định, trừ những nghề khai thác thủy sản bằng tàu cá có trọng tải dưới 0,5 tấn hoặc không sử dụng tàu cá. 2. Đối với các bãi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện Quy định này sẽ được khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua khen thưởng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Xử lý vi phạm 1. Mọi hành vi vi phạm các quy định của Quy định này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính, xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật; 2. Thanh tra thủy sản được phép tiêu hủy lưới có kích thước mắt lưới nhỏ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Khiếu nại, tố cáo Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo với cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước về những hành vi vi phạm trong việc thực hiện Quy định này.Việc giải quyết khiếu nại, tố cáo thực hiện theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Sở Thủy sản có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quy định này trên địa bàn tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện nghiêm Quy định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.