Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định trình tự, thủ tục giải quyết chế độ miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
31/2011/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thi hành Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng
89/2008/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định trình tự, thủ tục giải quyết chế độ miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thi hành Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thi hành Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng
- Về việc ban hành quy định trình tự, thủ tục giải quyết chế độ miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết chế độ miễn, giảm tiền sử dụng đất cho người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Chế độ ưu đãi đối với người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 1. Trợ cấp hàng tháng, phụ cấp hàng tháng kể từ ngày có quyết định công nhận. 2. Được cấp báo Nhân dân hàng ngày, sinh hoạt văn hoá tinh thần phù hợp với điều kiện nơi cư trú. 3. Khi người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945 chết thì...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Chế độ ưu đãi đối với người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945
- 1. Trợ cấp hàng tháng, phụ cấp hàng tháng kể từ ngày có quyết định công nhận.
- 2. Được cấp báo Nhân dân hàng ngày, sinh hoạt văn hoá tinh thần phù hợp với điều kiện nơi cư trú.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết chế độ miễn, giảm tiền sử dụng đất cho người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chế độ ưu đãi đối với người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến trước Tổng khởi nghĩa 19 tháng Tám năm 1945 1. Trợ cấp hàng tháng kể từ ngày có quyết định công nhận. 2. Được cấp Báo Nhân dân hàng ngày, sinh hoạt văn hoá tinh thần phù hợp với điều kiện nơi cư trú. 3. Khi người hoạt động cách mạng từ ngày 01 thán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chế độ ưu đãi đối với người hoạt động cách mạng từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến trước Tổng khởi nghĩa 19 tháng Tám năm 1945
- 1. Trợ cấp hàng tháng kể từ ngày có quyết định công nhận.
- 2. Được cấp Báo Nhân dân hàng ngày, sinh hoạt văn hoá tinh thần phù hợp với điều kiện nơi cư trú.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã, Thành phố; Thủ trưởng các Ban, ngành liên quan của tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về trình tự, thủ tục giải quyết chế độ miễn, giảm tiền sử dụng đất cho ngư...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Nghị định này thay thế Điều 1, Điều 2 Chương I của Nghị định số 54/2006/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2006 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Nghị định này thay thế Điều 1, Điều 2 Chương I của Nghị định số 54/2006/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2006 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng.
- Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Lao động Thương binh và Xã hội, Tài chính
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nguyên tắc chung 1. Quy định này quy định về trình tự, thủ tục giải quyết miễn, giảm tiền sử dụng đất cho người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Gia Lai khi được Nhà nước giao đất để làm nhà ở, được phép chuyển mục đích sử dụng từ đất khác sang làm đất ở, được công nhận đất ở, được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với cơ quan liên quan hướng dẫn thủ tục, hồ sơ thực hiện chế độ qui định tại Nghị định này. 2. Kinh phí thực hiện chi trả trợ cấp đối với các đối tượng qui định tại Nghị định này do ngân sách trung ương đảm bảo. Bộ Tài chính xây dựng dự toán chi ngân sách thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm thi hành
- 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội phối hợp với cơ quan liên quan hướng dẫn thủ tục, hồ sơ thực hiện chế độ qui định tại Nghị định này.
- 2. Kinh phí thực hiện chi trả trợ cấp đối với các đối tượng qui định tại Nghị định này do ngân sách trung ương đảm bảo.
- Điều 1. Nguyên tắc chung
- Quy định này quy định về trình tự, thủ tục giải quyết miễn, giảm tiền sử dụng đất cho người có công với cách mạng trên địa bàn tỉnh Gia Lai khi được Nhà nước giao đất để làm nhà ở, được phép chuyển...
- 2. Việc hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở được triển khai từng bước, phù hợp với điều kiện kinh tế
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc, điều kiện miễn, giảm 1. Nguyên tắc a) Việc miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với người có công với cách mạng chỉ được thực hiện một lần đối với một hộ gia đình hoặc cá nhân và mức miễn, giảm tiền sử dụng đất được tính theo diện tích đất thực tế được giao, được phép chuyển mục đích sử dụng, được công nhận hoặc được cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II CHẾ ĐỘ MIỄN GIẢM CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi đối tượng Đối tượng áp dụng chế độ miễn, giảm là người có công với cách mạng hiện đang gặp hoàn cảnh thật sự khó khăn về nhà ở, đất ở theo quy định tại Khoản 1, Điều 1, Quyết định số 117/2007/QĐ-TTg ngày 25/7/2007 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 118/QĐ-TTg ngày 27/02/1996 của Thủ tướng Chính phủ v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Miễn tiền sử dụng đất Người có công với cách mạng khi được giao đất ở, được phép chuyển mục đích sử dụng, được công nhận hoặc được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở thì được miễn tiền sử dụng đất cho các đối tượng là: Bà mẹ Việt Nam Anh hùng; Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động; thương binh, người hưởn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giảm tiền sử dụng đất Giảm tiền sử dụng đất trong hạn mức đất ở do UBND tỉnh quy định cho các đối tượng là người có công với cách mạng khi được giao đất ở, được phép chuyển mục đích sử dụng, được công nhận hoặc được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở như sau: 1. Giảm 90% tiền sử dụng đất cho các đối tượng là: Người hoạt độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIẢI QUYẾT VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối với người sử dụng đất Người có công với cách mạng xin miễn, giảm tiền sử dụng đất lập 03 (ba) bộ hồ sơ gửi Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi có đất để được xem xét miễn, giảm tiền sử dụng đất theo quy định. Hồ sơ bao gồm: - Đơn đề nghị miễn, giảm tiền sử dụng đất (Bản gốc theo mẫu quy định). - Hộ khẩu thường trú (bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đối với các cơ quan nhà nước 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn: Khi nhận được hồ sơ xin miễn, giảm tiền sử dụng đất của người có công với cách mạng, trong thời hạn không quá 15 (mười lăm) ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ có trách nhiệm: a) Căn cứ tình hình nhà ở, đất ở của các đối tượng chính sách trên địa bàn, tiến hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Huyện, Thị xã, Thành phố có trách nhiệm chỉ đạo và hướng dẫn cho UBND cấp Xã, Phường, Thị trấn thực hiện theo khoản 1, Điều 7 Quy định này. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Huyện, Thị xã, Thành phố; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành nêu tại Điều 7 Quy định này chịu trách nhiệm giải quyết việc miễn, gi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, chủ tịch Ủy ban nhân dân các Huyện, Thị xã, Thành phố tổng hợp, báo cáo về Cục Thuế tỉnh để xem xét, hướng dẫn giải quyết; trường hợp phức tạp Cục Thuế tỉnh báo cáo và đề xuất ý kiến cho Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.