Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho lao động là người nước ngoài làm việc trong tỉnh Trà Vinh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định cơ chế thực hiện chính sách ưu đãi đối với các cơ sở xã hội hóa hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định cơ chế thực hiện chính sách ưu đãi đối với các cơ sở xã hội hóa hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Removed / left-side focus
  • Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho lao động là người nước ngoài làm việc trong tỉnh Trà Vinh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trong tỉnh Trà Vinh; cụ thể như sau: 1. Mức thu: - Cấp mới giấy phép lao động :400.000 đồng /1 giấy phép. - Cấp lại giấy phép lao động :300.000 đồng/1 giấy phép. - Gia hạn giấy phép lao động :200.000 đồng/ 1 giấy ph...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cơ chế thực hiện chính sách ưu đãi đối với các cơ sở xã hội hoá hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cơ chế thực hiện chính sách ưu đãi đối với các cơ sở xã hội hoá hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường trên địa b...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trong tỉnh Trà Vinh; cụ thể như sau:
  • - Cấp mới giấy phép lao động :400.000 đồng /1 giấy phép.
  • - Cấp lại giấy phép lao động :300.000 đồng/1 giấy phép.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai tổ chức thực hiện; Ban Văn hóa - Xã hội và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VII - kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 10/7/2009 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai tổ chức thực hiện; Ban Văn hóa - Xã hội và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khóa VII - kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 10/7/2009 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Đồng Văn Lâm QUY ĐỊNH Cơ chế thực hiện chính sách ưu đãi đối...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh: Lĩnh vực xã hội hóa bao gồm: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể dục thể thao, môi trường. 2. Đối tượng điều chỉnh: a) Các cơ sở ngoài công lập được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động trong các lĩnh vực xã hội hóa, bao gồm: - Các cơ sở ngoài công lập đ...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa : là các tổ chức, cá nhân hoạt động theo Luật Doanh nghiệp có dự án đầu tư vào lĩnh vực giáo dục - đào tạo; dạy nghề; y tế; văn hoá; thể dục thể thao; môi trường; 2. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn :...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa được thành lập, cấp phép hoạt động phải đảm bảo theo quy hoạch và đáp ứng các điều kiện được hưởng chính sách khuyến khích phát triển xã hội hoá được quy định tại Điều 4 của quy định này. 2. Cơ sở thực hiện xã hội hóa hoạt động theo nguyên tắc tự đảm bảo kinh phí. 3. Nhà nước t...
Điều 4. Điều 4. Điều kiện được hưởng chính sách ưu đãi 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa phải thuộc danh mục các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn của các cơ sở thực hiện xã hội hóa ban hành kèm theo Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 và Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Danh mục chi t...
Chương II Chương II CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Điều 5. Điều 5. D anh mục khuyến khích đầu tư và địa bàn ưu đãi 1. Danh mục khuyến khích đầu tư: Danh mục loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn của các cơ sở thực hiện xã hội hóa được hưởng chính sách khuyến khích xã hội hoá xác định theo danh mục kèm theo Quyết định số 1466/QĐ-TTg và Quyết định số 693/QĐ-TTg. 2. Địa bàn ưu đãi đầu tư: Địa bà...