Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định tạm thời mức trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Định
225/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng ngân sách nhà nước giai đoạn 2008 - 2010
57/2007/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định tạm thời mức trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Định
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng ngân sách nhà nước giai đoạn 2008 - 2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng ngân sách nhà nước giai đoạn 2008 - 2010
- Về việc ban hành Quy định tạm thời mức trợ giúp
- các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Định
Left
Điều 1
Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời mức trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2008 - 2010. (Có phụ lục kèm theo)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2008 - 2010. (Có phụ lục kèm theo)
- Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời mức trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, hội đoàn thể, đơn vị liên quan, UBND các huyện, thành phố triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai và tổ chức thực hiện nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai và tổ chức thực hiện nghị quyết.
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, hội đoàn thể, đơn vị liên quan, UBND các huyện, thành phố triển khai thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bãi bỏ Quyết định số 97/QĐ-CTUBND ngày 13/01/2006 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc nâng mức trợ cấp thường xuyên, đột xuất cho các đối tượng xã hội và các văn bản có liên quan trái với Quyết định này. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài Chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thường xuyên kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc triển khai thực hiện nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khoá VII, kỳ họp lần thứ 12 (bất thường) thông qua ngày 07/12/2007, có hiệu lực sau 10 ngày,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thường xuyên kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc triển khai thực hiện nghị quyết.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khoá VII, kỳ họp lần thứ 12 (bất thường) thông qua ngày 07/12/2007, có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua và được đăng Công báo tỉnh./.
- Phan Đức Hưởng
- Điều 3. Bãi bỏ Quyết định số 97/QĐ-CTUBND ngày 13/01/2006 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc nâng mức trợ cấp thường xuyên, đột xuất cho các đối tượng xã hội và các văn bản có liên quan trái với Quyết...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tài Chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế...
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 225/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 57/2007/NQ-HĐND,
- Left: ngày 14/4/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Right: ngày 07/12/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NGUYÊN TẮC PHÂN BỔ CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CHO CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NGUYÊN TẮC PHÂN BỔ CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
- CHO CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1
Điều 1 . Quy định các mức trợ cấp, trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Chương II, Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nguyên tắc phân bổ chi đầu tư phát triển cho các công trình, dự án: 1. Thực hiện đúng theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, vốn đầu tư thuộc ngân sách nhà nước chỉ bố trí cho các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội không có khả năng hoàn vốn trực tiếp. 2. Các công trình, dự án được bố trí vốn phải nằm trong quy hoạch đã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nguyên tắc phân bổ chi đầu tư phát triển cho các công trình, dự án:
- 1. Thực hiện đúng theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, vốn đầu tư thuộc ngân sách nhà nước chỉ bố trí cho các dự án kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội không có khả năng hoàn vốn trực tiếp.
- 2. Các công trình, dự án được bố trí vốn phải nằm trong quy hoạch đã được phê duyệt, có đủ thủ tục đầu tư theo các quy định về quản lý đầu tư và xây dựng.
- Quy định các mức trợ cấp, trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Chương II, Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các...
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng là 120.000 đồng (hệ số 1); Khi Chính phủ điều chỉnh mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng thì mức chuẩn của Quy định này được điều chỉnh theo quy định của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc xác định các tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư cân đối cho các huyện, thị như sau: 1. Thực hiện theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước, cân đối ngân sách nhà nước cho các tiêu chí và định mức chi đầu tư phát triển được xây dựng cho năm 2008, là cơ sở để xác định tỷ lệ điều tiết và số bổ sung cân đối ngâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc xác định các tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư cân đối cho các huyện, thị như sau:
- 1. Thực hiện theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước, cân đối ngân sách nhà nước cho các tiêu chí và định mức chi đầu tư phát triển được xây dựng cho năm 2008, là cơ sở để xác định tỷ lệ điề...
- 2. Đảm bảo thực hiện theo định hướng phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh theo Nghị quyết Đảng bộ tỉnh lần thứ 8 và kế hoạch 5 năm 2006 - 2010.
- Điều 2. Mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng là 120.000 đồng (hệ số 1)
- Khi Chính phủ điều chỉnh mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng thì mức chuẩn của Quy định này được điều chỉnh theo quy định của Chính phủ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các quy định khác không quy định trong Quy định này được thực hiện theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP và các văn bản khác hướng dẫn thực hiện Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chí phân bổ vốn đầu tư trong cân đối cho các huyện, thị. 1. Tiêu chí dân số là số dân trên địa bàn của các huyện, thị và người dân tộc. 2. Tiêu chí về trình độ phát triển gồm 3 tiêu chí: Tỷ lệ hộ nghèo, thu nội địa (không bao gồm khoản thu sử dụng đất) và tỷ lệ điều tiết về ngân sách tỉnh. 3. Tiêu chí diện tích là diện tíc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tiêu chí phân bổ vốn đầu tư trong cân đối cho các huyện, thị.
- 1. Tiêu chí dân số là số dân trên địa bàn của các huyện, thị và người dân tộc.
- 2. Tiêu chí về trình độ phát triển gồm 3 tiêu chí: Tỷ lệ hộ nghèo, thu nội địa (không bao gồm khoản thu sử dụng đất) và tỷ lệ điều tiết về ngân sách tỉnh.
- Điều 3. Các quy định khác không quy định trong Quy định này được thực hiện theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP và các văn bản khác hướng dẫn thực hiện Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính phủ.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II MỨC TRỢ GIÚP THƯỜNG XUYÊN
Open sectionRight
Chương II
Chương II NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ VÀ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CỦA ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ VÀ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ
- CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CỦA ĐỊA PHƯƠNG
- MỨC TRỢ GIÚP THƯỜNG XUYÊN
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng, cho đối tượng bảo trợ xã hội sống trong các nhà xã hội tại cộng đồng do xã, phường quản lý và đối tượng bảo trợ xã hội sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý như sau: 1 Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xác định số điểm từng tiêu chí cụ thể: 1. Tiêu chí dân số: Là dân số địa phương, cơ sở để tính điểm căn cứ vào số liệu công bố của Cục Thống kê năm 2006 nhân với tốc độ tăng dân số bình quân của tỉnh, phương pháp tính điểm như sau: a) Huyện, thị có dân số dưới 100.000 dân được tính 10 điểm. b) Huyện, thị có dân số trên 100.000...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Xác định số điểm từng tiêu chí cụ thể:
- 1. Tiêu chí dân số: Là dân số địa phương, cơ sở để tính điểm căn cứ vào số liệu công bố của Cục Thống kê năm 2006 nhân với tốc độ tăng dân số bình quân của tỉnh, phương pháp tính điểm như sau:
- a) Huyện, thị có dân số dưới 100.000 dân được tính 10 điểm.
- Điều 4. Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng, cho đối tượng bảo trợ xã hội sống trong các nhà xã hội tại cộng đồng do xã, phường quản lý và đối tượng bảo trợ...
- Thương binh và Xã hội quản lý như sau:
- 1 Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng do xã, phường quản lý :
Left
Điều 5.
Điều 5. Ngoài được hưởng khoản trợ cấp hàng tháng theo quy định tại Điều 4 của Quy định này, các đối tượng nêu tại các khoản 1 , 2, 3, 4, 5, 6; trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi được gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng nêu tại khoản 7; người tàn tật trong hộ gia đình nêu tại khoản 8; trẻ em là con của người đơn thân nêu tại Điều 4 của Nghị...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Số điểm và tổng số vốn cân đối cho các huyện, thị. 1. Số điểm của mỗi huyện, thị là tổng số điểm về tiêu chí dân số, diện tích tự nhiên, trình độ phát triển, đơn vị hành chính, tiêu chí bổ sung. 2. Tổng số vốn cân đối cho huyện, thị được tính như sau: Tổng số vốn cân đối cho mỗi huyện – thị = Tổng số vốn đầu tư phân cấp cho huy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Số điểm và tổng số vốn cân đối cho các huyện, thị.
- 1. Số điểm của mỗi huyện, thị là tổng số điểm về tiêu chí dân số, diện tích tự nhiên, trình độ phát triển, đơn vị hành chính, tiêu chí bổ sung.
- 2. Tổng số vốn cân đối cho huyện, thị được tính như sau:
- Điều 5. Ngoài được hưởng khoản trợ cấp hàng tháng theo quy định tại Điều 4 của Quy định này, các đối tượng nêu tại các khoản 1 , 2, 3, 4, 5, 6
- trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi được gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng nêu tại khoản 7
- người tàn tật trong hộ gia đình nêu tại khoản 8
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ tiền, ăn thêm 09 ngày lễ, tết trong năm (4 ngày Tết âm lịch, ngày 30/4, ngày 1/5, Quốc khánh 2/9, giỗ Tổ Hùng Vương và Tết Dương lịch) cho các đối tượng được hưởng trợ cấp thường xuyên có mặt thực tế tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội với mức hỗ trợ bằng 25% mức chuẩn trợ cấp xã hội th...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đối với đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: Đối với các khoản đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất được thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Các huyện, thị thu được sẽ sử dụng toàn bộ khoản thu này để đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội tại địa phương và tạo nguồn vốn để giải phóng mặt bằng c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đối với đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất:
- Đối với các khoản đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất được thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước. Các huyện, thị thu được sẽ sử dụng toàn bộ khoản thu này để đầu tư xây dựng các công trìn...
- xã hội tại địa phương và tạo nguồn vốn để giải phóng mặt bằng cho đầu tư phát triển.
- Điều 6. Hỗ trợ tiền, ăn thêm 09 ngày lễ, tết trong năm (4 ngày Tết âm lịch, ngày 30/4, ngày 1/5, Quốc khánh 2/9, giỗ Tổ Hùng Vương và Tết Dương lịch) cho các đối tượng được hưởng trợ cấp thường xuy...
- Thương binh và Xã hội với mức hỗ trợ bằng 25% mức chuẩn trợ cấp xã hội theo quy định của Chính phủ.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III MỨC TRỢ GIÚP ĐỘT XUẤT
Open sectionRight
Chương III
Chương III CÁC NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ VÀ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ VỐN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ VÀ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ
- VỐN BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU
- MỨC TRỢ GIÚP ĐỘT XUẤT
Left
Điều 7.
Điều 7. Mức trợ cấp cứu trợ đột xuất đối với các đối tượng quy định tại Điều 6 Nghị định số 67/2007/NĐ-CP như sau: 1. Đối với hộ gia đình: a. Có người chết, mất tích: 3.000.000 đồng/người; b. Có người bị thương nặng: 1.000.000 đồng/người; c. Có nhà bị đổ, sập, trôi, cháy, hỏng nặng: 5.000.000 đồng/hộ; d. Hộ gia đình phải di dời khẩn cấ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phân bổ nguồn vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho tỉnh. Đới với nguồn vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho tỉnh, tùy theo từng chương trình tiêu chí phân bổ của Trung ương được phân bổ như sau: 1. Chương trình hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp (theo Quyết định số 183/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phân bổ nguồn vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho tỉnh.
- Đới với nguồn vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương cho tỉnh, tùy theo từng chương trình tiêu chí phân bổ của Trung ương được phân bổ như sau:
- 1. Chương trình hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp (theo Quyết định số 183/2004/QĐ-TTg, ngày 19/10/2004 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế hỗ trợ vốn ngân sách Trung ươn...
- Điều 7. Mức trợ cấp cứu trợ đột xuất đối với các đối tượng quy định tại Điều 6
- Nghị định số 67/2007/NĐ-CP như sau:
- 1. Đối với hộ gia đình:
Left
Điều 8.
Điều 8. Hộ gia đình có người là lao động chính bị chết, mất tích, hộ gia đình bị mất phương tiện sản xuất; hộ gia đình có tàu thuyền bị chìm, trôi mất trắng, hộ gia đình có nhà bị đổ, sập, trôi, cháy, hỏng nặng, lâm vào cảnh bị đói do thiếu lương thực, ngoài khoản trợ cấp nêu tại Điều 7 Quy định này, được xem xét trợ giúp thêm các khoả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đối với những gia đình thuộc diện hộ khó khăn, hộ nghèo bị bệnh nan y hoặc bị tai nạn, rủi ro ( trong vùng cư trú trên địa bàn tỉnh) phải điều trị dài ngày tại các bệnh viện, chi phí tốn kém được xem xét quyết định trợ cấp đột xuất, cụ thể: - UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội xem xét, quyết địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. 1. Nguồn kinh phí trợ giúp thường xuyên tại cộng đồng; kinh phí nuôi dưỡng, kinh phí hoạt động bộ máy, kinh phí đầu tư xây dựng cơ bản của các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại cộng đồng thuộc cấp nào thì do ngân sách cấp đó đảm bảo theo phân cấp hiện hành của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật Ngân sách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Trách nhiệm của các ngành, các cấp. 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: Cơ quan thường trực giúp UBND tỉnh quản lý nhà nước về công tác bảo trợ xã hội, có trách nhiệm: - Chủ trì và phối hợp với các sở, ngành liên quan hướng dẫn thực hiện Quy định này; - Chủ trì, phối hợp với các Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.