Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành mức thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành mức thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Mức thu, đối tượng thu, nộp lệ phí hộ tịch, hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân. 1. Mức thu lệ phí hộ tịch, hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân như sau: ( Có phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định này ). 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí hộ tịch, hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân. 2.1. Lệ phí hộ tịch: Là khoản thu đối với người được cơ...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Bản Quy định về trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Bản Quy định về trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Mức thu, đối tượng thu, nộp lệ phí hộ tịch, hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân.
  • 1. Mức thu lệ phí hộ tịch, hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân như sau: ( Có phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định này ).
  • 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí hộ tịch, hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quản lý và sử dụng lệ phí: 1. Quản lý lệ phí: - Tổ chức thu lệ phí phải mua biên lai do Cục Thuế phát hành và quản lý sử dụng biên lai đúng theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính. - Tổ chức thu lệ phí phải mở tài khoản “Tạm giữ tiền lệ phí” tại Kho bạc Nhà nước nơi thu để theo dõi, quản lý tiền lệ phí. Căn cứ vào tình hình th...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quản lý và sử dụng lệ phí:
  • 1. Quản lý lệ phí:
  • - Tổ chức thu lệ phí phải mua biên lai do Cục Thuế phát hành và quản lý sử dụng biên lai đúng theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thu và thanh quyết toán lệ phí: Các tổ chức thu lệ phí phải niêm yết mức thu, chứng từ thu tại nơi thu lệ phí, quy định các đối tượng phải nộp ở nơi thuận tiện, dễ quan sát để nhân dân biết và thực hiện. Hàng năm việc quyết toán lệ phí thuộc ngân sách nhà nước thực hiện cùng thời gian với việc quyết toán ngân sách nhà n...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Giao Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức triển khai và hướng dẫn cho các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Giao Giám đốc Sở Xây dựng tổ chức triển khai và hướng dẫn cho các cơ quan, đơn vị, địa phương thực hiện quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thu và thanh quyết toán lệ phí:
  • Các tổ chức thu lệ phí phải niêm yết mức thu, chứng từ thu tại nơi thu lệ phí, quy định các đối tượng phải nộp ở nơi thuận tiện, dễ quan sát để nhân dân biết và thực hiện.
  • Hàng năm việc quyết toán lệ phí thuộc ngân sách nhà nước thực hiện cùng thời gian với việc quyết toán ngân sách nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Khen thưởng và xử lý vi phạm: 1. Khen thưởng: Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý, sử dụng lệ phí được khen thưởng theo quy định hiện hành của pháp luật. 2. Xử lý vi phạm: Tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng lệ phí vi phạm các quy định tại Nghị định 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 về xử phạt vi phạm hành chính trong l...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cc huyện, thị x; Chủ tịch UBND cc xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Châu QUY ĐỊNH Về trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cc huyện, thị x; Chủ tịch UBND cc xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành quyết định nà...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Khen thưởng và xử lý vi phạm:
  • 1. Khen thưởng:
  • Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý, sử dụng lệ phí được khen thưởng theo quy định hiện hành của pháp luật.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện: Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên, Công an tỉnh Thái Nguyên; Uỷ ban nhân dân, Công an các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với nhà ở riêng lẻ 1. Nhà ở riêng lẻ của một chủ sở hữu thì cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho chủ sở hữu đó. 2. Nhà ở riêng lẻ thuộc sở hữu chung theo phần thì cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho từng chủ sở hữu đối với phần diện tích thuộc sở hữu riêng của người đó. 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với nhà ở riêng lẻ
  • 1. Nhà ở riêng lẻ của một chủ sở hữu thì cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho chủ sở hữu đó.
  • 2. Nhà ở riêng lẻ thuộc sở hữu chung theo phần thì cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho từng chủ sở hữu đối với phần diện tích thuộc sở hữu riêng của người đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện:
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tư pháp
  • Cục trưởng Cục Thuế

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Các trường hợp được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở 1. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng được sở hữu nhà ở tại Việt Nam quy định tại khoản 2 Điều 9 của Luật Nhà ở có nhà ở tạo lập hợp pháp thì được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở. Cụ thể như sau: a. Chủ sở hữu nhà ở là tổ chức, cá nhân tạo lập hợp pháp nhà ở; trườn...
Điều 2. Điều 2. Điều kiện để được Cấp giấy chứng nhận quyền sỡ hữu nhà ở: 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 1 của bản quy định này; 2. Có nhà ở được tạo lập hợp pháp thông qua việc đầu tư xây dựng, mua bán, tặng cho, thừa kế, đổi nhà ở và các hình thức khác theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Điều 3. Những trường hợp không được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở 1. Nhà ở nằm trong khu vực cấm xây dựng hoặc lấn chiếm mốc giới bảo vệ các công trình hạ tầng kỹ thuật, di tích lịch sử, văn hoá đã được xếp hạng. 2. Nhà ở đã có quyết định hoặc thông báo giải toả, phá dỡ hoặc đã có quyết định thu hồi đất của cơ quan Nhà nước có...
Điều 4. Điều 4. Giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với nhà ở Giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với nhà ở được cấp cho chủ sở hữu theo quy định sau đây: a. Cấp một giấy chứng nhận là Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở: - Trường hợp chủ sở hữu nhà ở đồng thời là chủ sử dụng đất ở : Chủ sở hữu nhà ở đã có giấy chứng nhận quyền...
Điều 6. Điều 6. Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với chung cư 1. Trường hợp nhà chung cư của một chủ sở hữu thì cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho chủ sở hữu nhà đó. Đối với nhà chung cư xây dựng để bán thì không cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho chủ đầu tư mà cấp giấy chứng nhận cho chủ sở hữu căn hộ theo quy định t...
Điều 7. Điều 7. Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với nhà có mục đích sử dụng hỗn hợp (vừa dùng để ở, vừa dùng vào các mục đích khác) 1. Việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với nhà có mục đích sử dụng hỗn hợp phải căn cứ theo quy hoạch, thiết kế và mục đích sử dụng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; 2. Đối v...
Điều 8. Điều 8. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở 1. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho tổ chức, cho chủ sở hữu chung là tổ chức và cá nhân. 2. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện ) cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho...