Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành mức thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân
269/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực
130/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành mức thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành mức thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân Right: Về việc qui định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực
Left
Điều 1.
Điều 1. Mức thu, đối tượng thu, nộp lệ phí hộ tịch, hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân. 1. Mức thu lệ phí hộ tịch, hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân như sau: ( Có phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định này ). 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí hộ tịch, hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân. 2.1. Lệ phí hộ tịch: Là khoản thu đối với người được cơ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Qui định mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực là 700.000 đồng/ giấy phép; Trường hợp gia hạn giấy phép mức thu lệ phí bằng 350.000 đồng/1 lần
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Qui định mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực là 700.000 đồng/ giấy phép; Trường hợp gia hạn giấy phép mức thu lệ phí bằng 350.000 đồng/1 lần
- Điều 1. Mức thu, đối tượng thu, nộp lệ phí hộ tịch, hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân.
- 1. Mức thu lệ phí hộ tịch, hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân như sau: ( Có phụ lục chi tiết kèm theo Quyết định này ).
- 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí hộ tịch, hộ khẩu và chứng minh thư nhân dân.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quản lý và sử dụng lệ phí: 1. Quản lý lệ phí: - Tổ chức thu lệ phí phải mua biên lai do Cục Thuế phát hành và quản lý sử dụng biên lai đúng theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính. - Tổ chức thu lệ phí phải mở tài khoản “Tạm giữ tiền lệ phí” tại Kho bạc Nhà nước nơi thu để theo dõi, quản lý tiền lệ phí. Căn cứ vào tình hình th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng. 1. Đối tượng thu lệ phí theo qui định tại Quyết định này là tổ chức, cá nhân được Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép hoạt động điện lực theo qui định của pháp luật. 2. Cơ quan quản lý Nhà nước có chức năng tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép hoạt động điện lực theo q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng.
- 1. Đối tượng thu lệ phí theo qui định tại Quyết định này là tổ chức, cá nhân được Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép hoạt động điện lực theo qui định của pháp luật.
- 2. Cơ quan quản lý Nhà nước có chức năng tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép hoạt động điện lực theo qui định của pháp luật là cơ quan, đơn vị thu lệ phí.
- Điều 2. Quản lý và sử dụng lệ phí:
- 1. Quản lý lệ phí:
- - Tổ chức thu lệ phí phải mua biên lai do Cục Thuế phát hành và quản lý sử dụng biên lai đúng theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thu và thanh quyết toán lệ phí: Các tổ chức thu lệ phí phải niêm yết mức thu, chứng từ thu tại nơi thu lệ phí, quy định các đối tượng phải nộp ở nơi thuận tiện, dễ quan sát để nhân dân biết và thực hiện. Hàng năm việc quyết toán lệ phí thuộc ngân sách nhà nước thực hiện cùng thời gian với việc quyết toán ngân sách nhà n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau: 1. Cơ quan, đơn vị thu lệ phí được tạm trích 75% (bảy mươi lăm phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ qui định. 2. Tổng số tiền lệ phí thực thu đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:
- 1. Cơ quan, đơn vị thu lệ phí được tạm trích 75% (bảy mươi lăm phần trăm) trên tổng số tiền thu phí để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu lệ phí theo chế độ qui định.
- Tổng số tiền lệ phí thực thu được, sau khi trừ số tiền được trích theo tỷ lệ qui định tại khoản 1 Điều này, số còn lại cơ quan, đơn vị thu lệ phí phải nộp vào ngân sách nhà nước theo chương, loại,...
- Điều 3. Tổ chức thu và thanh quyết toán lệ phí:
- Các tổ chức thu lệ phí phải niêm yết mức thu, chứng từ thu tại nơi thu lệ phí, quy định các đối tượng phải nộp ở nơi thuận tiện, dễ quan sát để nhân dân biết và thực hiện.
- Hàng năm việc quyết toán lệ phí thuộc ngân sách nhà nước thực hiện cùng thời gian với việc quyết toán ngân sách nhà nước.
Left
Điều 4.
Điều 4. Khen thưởng và xử lý vi phạm: 1. Khen thưởng: Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý, sử dụng lệ phí được khen thưởng theo quy định hiện hành của pháp luật. 2. Xử lý vi phạm: Tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng lệ phí vi phạm các quy định tại Nghị định 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 về xử phạt vi phạm hành chính trong l...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu lệ phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Các nội dung khác liên quan đến việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu lệ phí không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2...
- Điều 4. Khen thưởng và xử lý vi phạm:
- 1. Khen thưởng:
- Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc quản lý, sử dụng lệ phí được khen thưởng theo quy định hiện hành của pháp luật.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện: Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên, Công an tỉnh Thái Nguyên; Uỷ ban nhân dân, Công an các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Công nghiệp và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện:
- Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tư pháp
- Cục trưởng Cục Thuế
- Left: Uỷ ban nhân dân, Công an các huyện, thành phố Thái Nguyên, thị xã Sông Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Điều 5. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Công nghiệp và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...