Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định các khu vực phải xin phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động (trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý giống vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý giống vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định các khu vực phải xin phép xây dựng trạm thu,
  • phát sóng thông tin di động (trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Yên Bái
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định các khu vực phải xin phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động (trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Yên Bái gồm các nội dung sau: 1. Quy định về việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS - Khi xây dựng, lắp đặt các trạm BTS loại 1, trạm BTS loại 2, chủ đầu tư phải xin Giấy phép xây dựng theo hướng dẫn của Thông tư...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý giống vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Phước”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý giống vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Phước”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy định các khu vực phải xin phép xây dựng trạm thu, phát sóng thông tin di động (trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Yên Bái gồm các nội dung sau:
  • 1. Quy định về việc xây dựng, lắp đặt các trạm BTS
  • - Khi xây dựng, lắp đặt các trạm BTS loại 1, trạm BTS loại 2, chủ đầu tư phải xin Giấy phép xây dựng theo hướng dẫn của Thông tư 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngày 11/12/2007 của Bộ Xây dựng, Bộ Thông tin...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm quản lý, hướng dẫn cụ thể việc cấp phép xây dựng, lắp đặt trạm BTS cho các tổ chức, doanh nghiệp viễn thông xin cấp phép xây dựng trạm BTS trên địa bàn tỉnh Yên Bái. - Sở Thông tin và Truyền thông. + Phối hợp với Sở Xây dựng, các đơn vị liên quan hướng dẫn các tổ chức, cá nhân,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các các tô chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các các tô chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm quản lý, hướng dẫn cụ thể việc cấp phép xây dựng, lắp đặt trạm BTS cho các tổ chức, doanh nghiệp viễn thông xin cấp phép xây dựng trạm BTS trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
  • - Sở Thông tin và Truyền thông.
Rewritten clauses
  • Left: - Uỷ ban nhân dân tỉnh, các huyện, thị xã, thành phố. Right: TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các Doanh nghiệp viễn thông và các tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các thuật ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Cơ sở nuôi đực giống gia súc là nơi nuôi: trâu, bò, dê và heo đực để sản xuất tinh sử dụng thụ tinh nhân tạo hoặc phối giống trực tiếp. 2. Chứng chỉ chất lượng giống là văn bản của Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh chứng nhận phẩm cấp giống đối với gia súc giống.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các thuật ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau:
  • 1. Cơ sở nuôi đực giống gia súc là nơi nuôi: trâu, bò, dê và heo đực để sản xuất tinh sử dụng thụ tinh nhân tạo hoặc phối giống trực tiếp.
  • 2. Chứng chỉ chất lượng giống là văn bản của Sở Nông nghiệp & PTNT tỉnh chứng nhận phẩm cấp giống đối với gia súc giống.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Xây dựng
  • Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy định này được áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức cá nhân nước ngoài nuôi gia súc như: heo, bò, trâu, dê giống tại tỉnh Bình Phước để sản xuất tinh lỏng sử dụng trong thụ tinh nhân tạo hoặc để phối giống trực tiếp (sau đây gọi là cơ sở nuôi đực giống gia súc).
Điều 2. Điều 2. Cơ sở nuôi đực giống gia súc phải thực hiện đúng các quy định trong Pháp lệnh giống vật nuôi và các quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: về công bố tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành nông nghiệp; theo danh mục hàng hóa giống vật nuôi phải công bố tiêu chuẩn chất lượng và các quy định khác về q...
Chương II Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐỰC GIỐNG GIA SÚC
Điều 4. Điều 4. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh gia súc giống phải bảo đảm các điều kiện sau đây: 1. Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về lĩnh vực giống vật nuôi; 2. Có địa điểm sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi phù họp với quy hoạch của ngành Nông nghiệp và phải bảo đảm tiêu chuẩn vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường theo quy định...
Điều 5. Điều 5. Hàng năm cơ sở nuôi đực giống gia súc phải thực hiện bình tuyển, giám định và loại thải những con không đủ tiêu chuẩn giống. Các cơ sở nuôi gia súc giống phải báo cáo định kỳ sáu tháng 1 lần về chất lượng gia súc giống, chất lượng tinh, kết quả sản xuất và tiêu thụ tinh với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
Điều 6. Điều 6. Đực giống gia súc phải được tiêm phòng định kỳ vắc xin phòng bệnh, phải được kiểm tra huyết thanh các bệnh truyền nhiễm theo quy định của ngành Thú y. Nghiêm cấm khai thác tinh, lưu hành và sử dụng tinh dịch gia súc giống đang bị bệnh.
Chương III Chương III QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐỰC GIỐNG GIA SÚC ĐỂ THỤ TINH NHÂN TẠO