Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về quản lý xây dựng công trình trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam
775/QĐ-NHPT
Right document
Bảo lãnh tín dụng đầu tư
76/QĐ-HĐQL
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về quản lý xây dựng công trình trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Bảo lãnh tín dụng đầu tư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bảo lãnh tín dụng đầu tư
- Về việc ban hành Quy định về quản lý xây dựng công trình trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý xây dựng công trình trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh tín dụng đầu tư trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau đây viết tắt là NHPT).
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý xây dựng công trình trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam. Right: Quy chế này quy định việc thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh tín dụng đầu tư trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau đây viết tắt là NHPT).
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 561/QĐ-NHPT ngày 30/10/2007 của Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng là các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp có thu có dự án thuộc đối tượng vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước và có nhu cầu được bảo lãnh để vay vốn tại các tổ chức tín dụng khác (sau đây gọi chung là Chủ đầu tư), NHPT (bao gồm Hội sở chính, các Sở Giao dịch và các Chi nhánh NHP...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng áp dụng là các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp có thu có dự án thuộc đối tượng vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước và có nhu cầu được bảo lãnh để vay vốn tại các tổ chức...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 561/QĐ-NHPT ngày 30/10/2007 của Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Quy định Về quản lý đầu tư xây dựng công trình trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt nam (Ban hành kèm theo Quyết định số 775/QĐ-NHPT ngày 02 tháng 12 năm 2008 của Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam)
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Kế hoạch bảo lãnh tín dụng đầu tư là một bộ phận của kế hoạch tín dụng đầu tư của Nhà nước được Thủ tướng Chính phủ quyết định giao hàng năm cho NHPT về nguồn vốn, tổng mức vốn bảo lãnh tín dụng đầu tư. Việc lập, thông báo và điều chỉnh kế hoạch bảo lãnh thực hiện theo hướng dẫn của Tổng Giám đốc NHPT.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Kế hoạch bảo lãnh tín dụng đầu tư là một bộ phận của kế hoạch tín dụng đầu tư của Nhà nước được Thủ tướng Chính phủ quyết định giao hàng năm cho NHPT về nguồn vốn, tổng mức vốn bảo lãnh tín dụng đầ...
- Việc lập, thông báo và điều chỉnh kế hoạch bảo lãnh thực hiện theo hướng dẫn của Tổng Giám đốc NHPT.
- Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Về quản lý đầu tư xây dựng công trình
- trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt nam
Left
Chương I
Chương I Quy định chung
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sửa chữa, cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới) thuộc hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt nam (NHPT) sử dụng vốn ngân sách Nhà nước (NSNN), vốn đầu tư phát triển (ĐTPT) và các nguồn vốn khác của NHPT.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ đề nghị bảo lãnh 1. Giấy đề nghị bảo lãnh của Chủ đầu tư (Mẫu số 01/BLTDĐT – ban hành kèm theo Quyết định này); 2. Văn bản đề nghị bảo lãnh của tổ chức tín dụng cho vay vốn đầu tư dự án; 3. Văn bản thẩm định và chấp thuận cho vay của tổ chức tín dụng; 4. Hồ sơ Chủ đầu tư: a) Hồ sơ pháp lý: - Quyết định thành lập của cơ q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hồ sơ đề nghị bảo lãnh
- 1. Giấy đề nghị bảo lãnh của Chủ đầu tư (Mẫu số 01/BLTDĐT – ban hành kèm theo Quyết định này);
- 2. Văn bản đề nghị bảo lãnh của tổ chức tín dụng cho vay vốn đầu tư dự án;
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sửa chữa, cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới) thuộc hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt nam (NHPT) sử dụng vốn ngân sách Nhà nước (NSNN), vốn đầu tư phát triển (...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc cơ bản - Quản lý thống nhất, tập trung, chặt chẽ và thực hiện đúng trình tự đầu tư xây dựng theo quy định của pháp luật về đầu tư và xây dựng. - Thực hiện đầu tư xây dựng đúng mục đích, phù hợp quy hoạch phát triển ngành đã được phê duyệt; sử dụng các nguồn vốn đầu tư theo đúng quy định của Nhà nước, nâng cao hiệu qu...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hợp đồng bảo lãnh tín dụng đầu tư 1. Nội dung của Hợp đồng bảo lãnh phải phù hợp với các quy định của pháp luật và được lập theo mẫu thống nhất do Tổng Giám đốc NHPT ban hành, gồm các nội dung cơ bản sau: - Tên, địa chỉ, tài khoản giao dịch tại tổ chức tín dụng, người đại diện của Bên bảo lãnh và Bên được bảo lãnh; - Tên dự án...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hợp đồng bảo lãnh tín dụng đầu tư
- 1. Nội dung của Hợp đồng bảo lãnh phải phù hợp với các quy định của pháp luật và được lập theo mẫu thống nhất do Tổng Giám đốc NHPT ban hành, gồm các nội dung cơ bản sau:
- - Tên, địa chỉ, tài khoản giao dịch tại tổ chức tín dụng, người đại diện của Bên bảo lãnh và Bên được bảo lãnh;
- Điều 2. Nguyên tắc cơ bản
- - Quản lý thống nhất, tập trung, chặt chẽ và thực hiện đúng trình tự đầu tư xây dựng theo quy định của pháp luật về đầu tư và xây dựng.
- Thực hiện đầu tư xây dựng đúng mục đích, phù hợp quy hoạch phát triển ngành đã được phê duyệt
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân cấp trong quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Tất cả các dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc hệ thống NHPT đều phải được Tổng Giám đốc phê duyệt chủ trương đầu tư. 2.Tổng Giám đốc (hoặc uỷ quyền cho Phó Tổng Giám đốc phụ trách lĩnh vực xây dựng cơ bản) phê duyệt Quyết định đầu tư và các bước tiếp theo đối với cá...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thư bảo lãnh Sau khi ký Hợp đồng bảo lãnh và hoàn thành các thủ tục bảo đảm bảo lãnh, NHPT thực hiện thủ tục phát hành Thư bảo lãnh để Chủ đầu tư vay vốn của tổ chức tín dụng thực hiện dự án (Nội dung Thư bảo lãnh theo mẫu số 03/BLTDĐT - ban hành kèm theo Quyết định này). Thư bảo lãnh gồm các nội dung sau: 1. Tên, địa chỉ, tài...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thư bảo lãnh
- Sau khi ký Hợp đồng bảo lãnh và hoàn thành các thủ tục bảo đảm bảo lãnh, NHPT thực hiện thủ tục phát hành Thư bảo lãnh để Chủ đầu tư vay vốn của tổ chức tín dụng thực hiện dự án (Nội dung Thư bảo l...
- ban hành kèm theo Quyết định này). Thư bảo lãnh gồm các nội dung sau:
- Điều 3. Phân cấp trong quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
- 1. Tất cả các dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc hệ thống NHPT đều phải được Tổng Giám đốc phê duyệt chủ trương đầu tư.
- 2.Tổng Giám đốc (hoặc uỷ quyền cho Phó Tổng Giám đốc phụ trách lĩnh vực xây dựng cơ bản) phê duyệt Quyết định đầu tư và các bước tiếp theo đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình có tổng mức đ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc NHPT 1. Ban Quản lý tài sản và Xây dựng cơ bản nội ngành (QLXD): - Tham mưu, giúp Tổng Giám đốc trong việc giám sát, quản lý, đôn đốc chủ đầu tư tổ chức thực hiện dự án. - Xây dựng quy hoạch tổng thể phát triển ngành của hệ thống NHPT trong từng thời kỳ báo cáo Tổng Giám đốc trình Hội đồng quản...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chi nhánh NHPT là từ dùng chung cho các Sở Giao dịch và các Chi nhánh NHPT tại các khu vực và tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 2. Bảo lãnh tín dụng đầu tư là cam kết của NHPT với tổ chức tín dụng cho vay vốn về việc sẽ trả nợ thay cho bên đi va...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Chi nhánh NHPT là từ dùng chung cho các Sở Giao dịch và các Chi nhánh NHPT tại các khu vực và tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Điều 4. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc NHPT
- 1. Ban Quản lý tài sản và Xây dựng cơ bản nội ngành (QLXD):
- - Tham mưu, giúp Tổng Giám đốc trong việc giám sát, quản lý, đôn đốc chủ đầu tư tổ chức thực hiện dự án.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chủ đầu tư Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình của Hội sở chính, NHPT là chủ đầu tư. Ban Đầu tư các dự án thuộc Hội sở chính là đơn vị được Tổng Giám đốc giao thực hiện nhiệm vụ của chủ đầu tư. Đối với các dự án khác thực hiện tại địa bàn tỉnh, thành phố nào thì đơn vị được giao quản lý sử dụng công trình đóng tại địa...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hình thức và phạm vi bảo lãnh 1. NHPT bảo lãnh tín dụng đầu tư theo hình thức phát hành Thư bảo lãnh để Chủ đầu tư vay vốn đầu tư dự án. 2. NHPT chỉ bảo lãnh cho Chủ đầu tư vay vốn của tổ chức tín dụng để đầu tư vào tài sản cố định được duyệt của dự án. Số tiền bảo lãnh bao gồm toàn bộ số nợ gốc và lãi theo hợp đồng tín dụng ký...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hình thức và phạm vi bảo lãnh
- 1. NHPT bảo lãnh tín dụng đầu tư theo hình thức phát hành Thư bảo lãnh để Chủ đầu tư vay vốn đầu tư dự án.
- NHPT chỉ bảo lãnh cho Chủ đầu tư vay vốn của tổ chức tín dụng để đầu tư vào tài sản cố định được duyệt của dự án.
- Điều 5. Chủ đầu tư
- Đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình của Hội sở chính, NHPT là chủ đầu tư. Ban Đầu tư các dự án thuộc Hội sở chính là đơn vị được Tổng Giám đốc giao thực hiện nhiệm vụ của chủ đầu tư.
- Đối với các dự án khác thực hiện tại địa bàn tỉnh, thành phố nào thì đơn vị được giao quản lý sử dụng công trình đóng tại địa bàn đó làm chủ đầu tư. Trường hợp đặc biệt do Tổng Giám đốc xem xét, qu...
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ đầu tư Chủ đầu tư có trách nhiệm quản lý dự án, kể từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng đảm bảo tính hiệu quả và tuân thủ các quy định của pháp luật. Cụ thể như sau : 1. Quản lý và thực hiện dự án theo đúng nội dung đã được...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện được bảo lãnh 1. Đối với Chủ đầu tư a) Thuộc đối tượng được bảo lãnh quy định tại Điều 2 Quy chế này. b) Được thành lập và hoạt động theo đúng quy định của pháp luật. c) Có khả năng tài chính để thực hiện đầu tư và vận hành dự án. d) Có bộ máy quản lý đủ năng lực và trình độ chuyên môn để điều hành hoạt động của dự án...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Điều kiện được bảo lãnh
- 1. Đối với Chủ đầu tư
- a) Thuộc đối tượng được bảo lãnh quy định tại Điều 2 Quy chế này.
- Điều 6. Trách nhiệm và quyền hạn của Chủ đầu tư
- Chủ đầu tư có trách nhiệm quản lý dự án, kể từ giai đoạn chuẩn bị dự án, thực hiện dự án đến khi nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào khai thác sử dụng đảm bảo tính hiệu quả và tuân thủ các quy đ...
- Cụ thể như sau :
Left
Chương II
Chương II Quy định cụ thể
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý quy hoạch Các dự án đầu tư xây dựng mới thuộc hệ thống NHPT phải phù hợp với Quy hoạch xây dựng của địa phương và Quy hoạch phát triển ngành của NHPT. Trường hợp phát sinh dự án chưa có trong quy hoạch được duyệt thì trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình, Ban QLXD báo cáo Tổng Giám đốc trình HĐQL phê duyệt bổ s...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thời hạn bảo lãnh Thời hạn bảo lãnh được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn đã thoả thuận giữa Chủ đầu tư và tổ chức tín dụng cho vay vốn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thời hạn bảo lãnh
- Thời hạn bảo lãnh được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn đã thoả thuận giữa Chủ đầu tư và tổ chức tín dụng cho vay vốn.
- Điều 7. Quản lý quy hoạch
- Các dự án đầu tư xây dựng mới thuộc hệ thống NHPT phải phù hợp với Quy hoạch xây dựng của địa phương và Quy hoạch phát triển ngành của NHPT.
- Trường hợp phát sinh dự án chưa có trong quy hoạch được duyệt thì trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình, Ban QLXD báo cáo Tổng Giám đốc trình HĐQL phê duyệt bổ sung dự án đó vào quy hoạch.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện bố trí kế hoạch vốn đầu tư hàng năm Hàng năm vào tháng 10, các đơn vị thuộc và trực thuộc NHPT có nhu cầu XDCB lập kế hoạch đầu tư XDCB của năm sau gửi về Hội sở chính. Đối với các dự án ở giai đoạn chuẩn bị đầu tư: phải phù hợp với Quy hoạch xây dựng và Quy hoạch phát triển ngành của NHPT; phải có văn bản cho phép ti...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Mức bảo lãnh, đồng tiền bảo lãnh Mức vốn bảo lãnh đối với một dự án do NHPT quyết định, tương ứng với mức vốn vay đầu tư tài sản cố định nhưng không vượt quá tổng số vốn đầu tư tài sản cố định của dự án được duyệt. Đồng tiền bảo lãnh là đồng Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Mức bảo lãnh, đồng tiền bảo lãnh
- Mức vốn bảo lãnh đối với một dự án do NHPT quyết định, tương ứng với mức vốn vay đầu tư tài sản cố định nhưng không vượt quá tổng số vốn đầu tư tài sản cố định của dự án được duyệt. Đồng tiền bảo l...
- Điều 8. Điều kiện bố trí kế hoạch vốn đầu tư hàng năm
- Hàng năm vào tháng 10, các đơn vị thuộc và trực thuộc NHPT có nhu cầu XDCB lập kế hoạch đầu tư XDCB của năm sau gửi về Hội sở chính.
- Đối với các dự án ở giai đoạn chuẩn bị đầu tư: phải phù hợp với Quy hoạch xây dựng và Quy hoạch phát triển ngành của NHPT
Left
Điều 9.
Điều 9. Lập và tổng hợp kế hoạch vốn đầu tư hàng năm 1. Giai đoạn xây dựng và đăng ký kế hoạch: - Căn cứ vào các điều kiện ghi kế hoạch, các đơn vị lập kế hoạch vốn đầu tư cho năm sau của đơn vị mình, gửi Hội sở chính NHPT. - Thời hạn đăng ký kế hoạch vốn đầu tư hàng năm chậm nhất là ngày 01 tháng 10 hàng năm, đăng ký kế hoạch vốn đầu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Phí bảo lãnh Chủ đầu tư được bảo lãnh không phải trả phí cho NHPT.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Phí bảo lãnh
- Chủ đầu tư được bảo lãnh không phải trả phí cho NHPT.
- Điều 9. Lập và tổng hợp kế hoạch vốn đầu tư hàng năm
- 1. Giai đoạn xây dựng và đăng ký kế hoạch:
- - Căn cứ vào các điều kiện ghi kế hoạch, các đơn vị lập kế hoạch vốn đầu tư cho năm sau của đơn vị mình, gửi Hội sở chính NHPT.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư 1. Trường hợp có phát sinh dự án đầu tư ngoài kế hoạch, hoặc cần phải điều chỉnh nội dung, quy mô đối với các dự án đã được ghi kế hoạch, chủ đầu tư phải làm thủ tục trình Tổng Giám đốc xem xét, phê duyệt trước khi triển khai và thực hiện đầu tư. Kế hoạch vốn đầu tư sau khi điều chỉnh, bổ su...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trình tự, thủ tục và thẩm quyền xem xét quyết định bảo lãnh 1. Chi nhánh NHPT chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đề nghị bảo lãnh của Chủ đầu tư và tổ chức thẩm định dự án đề nghị bảo lãnh theo đúng trình tự, thời hạn và các nội dung thẩm định phương án tài chính, phương án trả nợ vốn vay quy định tại Quy chế cho vay vốn tín dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trình tự, thủ tục và thẩm quyền xem xét quyết định bảo lãnh
- Chi nhánh NHPT chịu trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ đề nghị bảo lãnh của Chủ đầu tư và tổ chức thẩm định dự án đề nghị bảo lãnh theo đúng trình tự, thời hạn và các nội dung thẩm định phương án tài chín...
- Trường hợp sau khi thẩm định, dự án đủ điều kiện bảo lãnh, Giám đốc Chi nhánh NHPT có văn bản báo cáo NHPT, kèm theo toàn bộ hồ sơ dự án đề nghị bảo lãnh để xem xét, quyết định.
- Điều 10. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư
- Trường hợp có phát sinh dự án đầu tư ngoài kế hoạch, hoặc cần phải điều chỉnh nội dung, quy mô đối với các dự án đã được ghi kế hoạch, chủ đầu tư phải làm thủ tục trình Tổng Giám đốc xem xét, phê d...
- Kế hoạch vốn đầu tư sau khi điều chỉnh, bổ sung không được vượt kế hoạch vốn đầu tư trong năm đã được HĐQL phê duyệt.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hình thức quản lý dự án Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở vật chất thuộc hệ thống NHPT phải lựa chọn hình thức thuê tổ chức tư vấn quản lý dự án. Tuy nhiên, khi áp dụng hình thức này, Chủ đầu tư vẫn phải sử dụng các đơn vị chuyên môn thuộc bộ máy của mình hoặc chỉ định đầu mối để kiểm tra, theo dõi việc thực hiện hợp đồng của tư...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thực hiện Hợp đồng bảo lãnh 1. Sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày khoản vay đến hạn, Chủ đầu tư không trả được một phần hoặc toàn bộ số nợ phải trả mà không được tổ chức tín dụng cho hoãn, giãn nợ thì sau khi tổ chức tín dụng có yêu cầu bằng văn bản gửi NHPT trả nợ thay, Chi nhánh NHPT tiến hành kiểm tra các vấn đề có liên quan n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Thực hiện Hợp đồng bảo lãnh
- Sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày khoản vay đến hạn, Chủ đầu tư không trả được một phần hoặc toàn bộ số nợ phải trả mà không được tổ chức tín dụng cho hoãn, giãn nợ thì sau khi tổ chức tín dụng có yê...
- 2. Chi nhánh NHPT chỉ thực hiện việc trả nợ thay Chủ đầu tư phần vốn vay quá hạn trong phạm vi số vốn nhận bảo lãnh sau khi có ý kiến chấp thuận bằng văn bản của Tổng Giám đốc NHPT. Chi nhánh NHPT...
- Điều 11. Hình thức quản lý dự án
- Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở vật chất thuộc hệ thống NHPT phải lựa chọn hình thức thuê tổ chức tư vấn quản lý dự án.
- Tuy nhiên, khi áp dụng hình thức này, Chủ đầu tư vẫn phải sử dụng các đơn vị chuyên môn thuộc bộ máy của mình hoặc chỉ định đầu mối để kiểm tra, theo dõi việc thực hiện hợp đồng của tư vấn quản lý...
Left
Điều 12.
Điều 12. Lựa chọn địa điểm xây dựng Chủ đầu tư có trách nhiệm khảo sát, lựa chọn địa điểm đầu tư xây dựng (đối với các dự án có yêu cầu về địa điểm xây dựng) báo cáo Tổng Giám đốc xem xét, quyết định. Vị trí, quy mô xây dựng công trình phải phù hợp với quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt; nếu chưa có trong quy hoạch xây...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Xử lý đối với trường hợp NHPT trả nợ thay cho chủ đầu tư 1. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày NHPT ra Thông báo nhận nợ, Chủ đầu tư phải ký Khế ước nhận nợ với NHPT về số tiền NHPT đã trả nợ thay với lãi suất phạt bằng 150% lãi suất cho vay vốn của tổ chức tín dụng. Chủ đầu tư nhận nợ với NHPT kể từ ngày NHPT thực hiện nghĩa v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Xử lý đối với trường hợp NHPT trả nợ thay cho chủ đầu tư
- Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày NHPT ra Thông báo nhận nợ, Chủ đầu tư phải ký Khế ước nhận nợ với NHPT về số tiền NHPT đã trả nợ thay với lãi suất phạt bằng 150% lãi suất cho vay vốn của tổ chức...
- Chủ đầu tư nhận nợ với NHPT kể từ ngày NHPT thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh với số tiền đã trả nợ thay.
- Điều 12. Lựa chọn địa điểm xây dựng
- Chủ đầu tư có trách nhiệm khảo sát, lựa chọn địa điểm đầu tư xây dựng (đối với các dự án có yêu cầu về địa điểm xây dựng) báo cáo Tổng Giám đốc xem xét, quyết định.
- Vị trí, quy mô xây dựng công trình phải phù hợp với quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt; nếu chưa có trong quy hoạch xây dựng thì phải được Uỷ ban Nhân dân cấp tỉnh chấp thuận.
Left
Điều 13.
Điều 13. Phương án thiết kế kiến trúc công trình xây dựng Tuỳ theo quy mô, mục đích sử dụng của các công trình xây dựng mới thuộc hệ thống NHPT, Tổng Giám đốc sẽ quyết định việc thi tuyển thiết kế kiến trúc. - Đối với các công trình xây dựng phải thi tuyển thiết kế kiến trúc, Chủ đầu tư có trách nhiệm lập nhiệm vụ thiết kế trình Tổng G...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Xử lý rủi ro trong bảo lãnh Trường hợp sau khi Bên được bảo lãnh đã nhận nợ bắt buộc với NHPT gặp rủi ro do nguyên nhân rủi ro bất khả kháng; là Doanh nghiệp Nhà nước thực hiện chuyển đổi sở hữu (chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, cổ phần hoá...) theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, gặp khó khăn về tài chính nhất t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Xử lý rủi ro trong bảo lãnh
- Trường hợp sau khi Bên được bảo lãnh đã nhận nợ bắt buộc với NHPT gặp rủi ro do nguyên nhân rủi ro bất khả kháng
- là Doanh nghiệp Nhà nước thực hiện chuyển đổi sở hữu (chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, cổ phần hoá...) theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, gặp khó khăn về tài chính nhất thiết phải đ...
- Điều 13. Phương án thiết kế kiến trúc công trình xây dựng
- Tuỳ theo quy mô, mục đích sử dụng của các công trình xây dựng mới thuộc hệ thống NHPT, Tổng Giám đốc sẽ quyết định việc thi tuyển thiết kế kiến trúc.
- Đối với các công trình xây dựng phải thi tuyển thiết kế kiến trúc, Chủ đầu tư có trách nhiệm lập nhiệm vụ thiết kế trình Tổng Giám đốc phê duyệt
Left
Điều 14.
Điều 14. Khảo sát xây dựng công trình Các dự án đầu tư xây mới phải được thực hiện khảo sát xây dựng tại địa điểm xây dựng công trình; Các dự án cải tạo nâng cấp có ảnh hưởng đến kết cấu, chất lượng công trình phải được kiểm định đánh giá hiện trạng chất lượng công trình trước khi lập dự án. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng (do tổ chức tư vấ...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của Bên bảo lãnh 1. Bên bảo lãnh có quyền: a) Yêu cầu Chủ đầu tư cung cấp đầy đủ, chính xác, trung thực các tài liệu theo quy định tại Điều 10 Quy chế này; b) Yêu cầu Chủ đầu tư phải có tài sản bảo đảm cho nghĩa vụ được bảo lãnh theo quy định tại Quy chế này; c) Từ chối bảo lãnh nếu xét thấy Chủ đầu tư và dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Quyền và nghĩa vụ của Bên bảo lãnh
- 1. Bên bảo lãnh có quyền:
- a) Yêu cầu Chủ đầu tư cung cấp đầy đủ, chính xác, trung thực các tài liệu theo quy định tại Điều 10 Quy chế này;
- Điều 14. Khảo sát xây dựng công trình
- Các dự án đầu tư xây mới phải được thực hiện khảo sát xây dựng tại địa điểm xây dựng công trình
- Các dự án cải tạo nâng cấp có ảnh hưởng đến kết cấu, chất lượng công trình phải được kiểm định đánh giá hiện trạng chất lượng công trình trước khi lập dự án.
Left
Điều 15.
Điều 15. Lập dự án đầu tư Tất cả các công trình đầu tư xây dựng mới, các dự án cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng thuộc hệ thống NHPT đều phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án). Riêng công tác bảo trì công trình theo cấp duy tu bảo d...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của Bên được bảo lãnh 1. Bên được bảo lãnh có quyền: a) Yêu cầu NHPT thực hiện các cam kết quy định tại Hợp đồng bảo lãnh; b) Khởi kiện theo quy định của pháp luật nếu NHPT vi phạm Hợp đồng bảo lãnh. 2. Bên được bảo lãnh có nghĩa vụ: a) Cung cấp đầy đủ thông tin và tài liệu liên quan đến giao dịch được bảo lã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Quyền và nghĩa vụ của Bên được bảo lãnh
- 1. Bên được bảo lãnh có quyền:
- a) Yêu cầu NHPT thực hiện các cam kết quy định tại Hợp đồng bảo lãnh;
- Điều 15. Lập dự án đầu tư
- Tất cả các công trình đầu tư xây dựng mới, các dự án cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các dự án đã đầu tư xây dựng thuộc hệ thống NHPT đều phải lập dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc Báo cáo kinh tế...
- Riêng công tác bảo trì công trình theo cấp duy tu bảo dưỡng thì chỉ cần lập dự toán phù hợp với nguồn kinh phí bảo trì được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm định dự án đầu tư Các dự án đầu tư xây dựng của NHPT đều phải được thẩm định trước khi quyết định đầu tư. Đối với các dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Tổng Giám đốc, Ban QLXD là đơn vị chủ trì thẩm định dự án, có sự tham gia của một số đơn vị tại Hội sở chính theo yêu cầu của Tổng Giám đốc. Trường hợp cần thiế...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của Bên nhận bảo lãnh 1. Bên nhận bảo lãnh có quyền: a) Yêu cầu đơn vị vay vốn thực hiện việc vay, trả nợ đầy đủ, đúng hạn theo Hợp đồng tín dụng đã ký; b) Thông báo và yêu cầu Bên bảo lãnh thực hiện các cam kết trong Thư bảo lãnh. 2. Bên nhận bảo lãnh có nghĩa vụ: a) Thực hiện việc cấp vốn vay, thu hồi nợ va...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của Bên nhận bảo lãnh
- 1. Bên nhận bảo lãnh có quyền:
- a) Yêu cầu đơn vị vay vốn thực hiện việc vay, trả nợ đầy đủ, đúng hạn theo Hợp đồng tín dụng đã ký;
- Điều 16. Thẩm định dự án đầu tư
- Các dự án đầu tư xây dựng của NHPT đều phải được thẩm định trước khi quyết định đầu tư.
- Đối với các dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Tổng Giám đốc, Ban QLXD là đơn vị chủ trì thẩm định dự án, có sự tham gia của một số đơn vị tại Hội sở chính theo yêu cầu của Tổng Giám đốc.
Left
Điều 17.
Điều 17. Giải phóng mặt bằng xây dựng công trình Việc giải phóng mặt bằng xây dựng phải được lập thành phương án. Phương án giải phóng mặt bằng xây dựng được thể hiện trong dự án đầu tư xây dựng công trình và được phê duyệt đồng thời với phê duyệt dự án. Đối với dự án có nhu cầu tái định cư thì phải lập phương án hoặc dự án tái định cư...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Chế độ kiểm tra, giám sát đối với khoản bảo lãnh Chủ đầu tư vay vốn chịu sự kiểm tra, giám sát của NHPT về việc thực hiện Hợp đồng bảo lãnh. Việc kiểm tra, giám sát của NHPT được thực hiện như đối với một dự án vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Chế độ kiểm tra, giám sát đối với khoản bảo lãnh
- Chủ đầu tư vay vốn chịu sự kiểm tra, giám sát của NHPT về việc thực hiện Hợp đồng bảo lãnh. Việc kiểm tra, giám sát của NHPT được thực hiện như đối với một dự án vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước.
- Điều 17. Giải phóng mặt bằng xây dựng công trình
- Việc giải phóng mặt bằng xây dựng phải được lập thành phương án. Phương án giải phóng mặt bằng xây dựng được thể hiện trong dự án đầu tư xây dựng công trình và được phê duyệt đồng thời với phê duyệ...
- Đối với dự án có nhu cầu tái định cư thì phải lập phương án hoặc dự án tái định cư và phải thực hiện trước khi giải phóng mặt bằng xây dựng.
Left
Điều 18.
Điều 18. Phá dỡ công trình xây dựng Việc phá dỡ công trình hiện có để giải phóng mặt bằng xây dựng công trình mới phải được lập thành phương án. Phương án phá dỡ được thể hiện trong dự án đầu tư xây dựng công trình, khi phá dỡ phải đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường và được phê duyệt đồng thời với dự án.
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Hợp đồng bảo lãnh chấm dứt Hợp đồng bảo lãnh được chấm dứt trong các trường hợp sau: 1. Chủ đầu tư được bảo lãnh đã hoàn trả hết nợ vay cho tổ chức tín dụng hoặc cho NHPT (trường hợp NHPT phải trả nợ thay). 2. Theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền hoặc theo thoả thuận của các Bên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hợp đồng bảo lãnh được chấm dứt trong các trường hợp sau:
- 1. Chủ đầu tư được bảo lãnh đã hoàn trả hết nợ vay cho tổ chức tín dụng hoặc cho NHPT (trường hợp NHPT phải trả nợ thay).
- 2. Theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền hoặc theo thoả thuận của các Bên.
- Việc phá dỡ công trình hiện có để giải phóng mặt bằng xây dựng công trình mới phải được lập thành phương án.
- Phương án phá dỡ được thể hiện trong dự án đầu tư xây dựng công trình, khi phá dỡ phải đảm bảo an toàn, vệ sinh môi trường và được phê duyệt đồng thời với dự án.
- Left: Điều 18. Phá dỡ công trình xây dựng Right: Điều 20. Hợp đồng bảo lãnh chấm dứt
Left
Điều 19.
Điều 19. Lập, thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình: Tác giả của phương án thiết kế kiến trúc được lựa chọn thông qua thi tuyển sẽ được thực hiện lập thiết kế, dự toán công trình. Nếu không đủ điều kiện năng lực thì có thể liên danh với các tổ chức tư vấn thiết kế có đủ điều kiện năng lực để thực hiện. Trường hợp không tổ chứ...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của Bên nhận bảo lãnh 1. Bên nhận bảo lãnh có quyền: a) Yêu cầu đơn vị vay vốn thực hiện việc vay, trả nợ đầy đủ, đúng hạn theo Hợp đồng tín dụng đã ký; b) Thông báo và yêu cầu Bên bảo lãnh thực hiện các cam kết trong Thư bảo lãnh. 2. Bên nhận bảo lãnh có nghĩa vụ: a) Thực hiện việc cấp vốn vay, thu hồi nợ va...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của Bên nhận bảo lãnh
- 1. Bên nhận bảo lãnh có quyền:
- a) Yêu cầu đơn vị vay vốn thực hiện việc vay, trả nợ đầy đủ, đúng hạn theo Hợp đồng tín dụng đã ký;
- Điều 19. Lập, thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình:
- Tác giả của phương án thiết kế kiến trúc được lựa chọn thông qua thi tuyển sẽ được thực hiện lập thiết kế, dự toán công trình.
- Nếu không đủ điều kiện năng lực thì có thể liên danh với các tổ chức tư vấn thiết kế có đủ điều kiện năng lực để thực hiện.
Left
Điều 20.
Điều 20. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình Trong quá trình thi công xây dựng công trình, nếu phát hiện thấy những yếu tố bất hợp lý, ảnh hưởng đến chất lượng công trình, tiến độ thi công xây dựng, biện pháp thi công và hiệu quả đầu tư của dự án, chủ đầu tư phải có văn bản trình người có thẩm quyền quyết định đầu tư xem xét, quyết đ...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Chế độ hạch toán và thông tin, báo cáo 1. NHPT thực hiện chế độ báo cáo thống kê, kế toán theo quy định của pháp luật và của NHPT. 2. Chủ đầu tư được bảo lãnh có trách nhiệm định kỳ hàng quý báo cáo NHPT tình hình vay vốn, sử dụng vốn vay của dự án, tình hình sản xuất kinh doanh, trả nợ vốn vay đầu tư và các vấn đề khác có liê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Chế độ hạch toán và thông tin, báo cáo
- 1. NHPT thực hiện chế độ báo cáo thống kê, kế toán theo quy định của pháp luật và của NHPT.
- Chủ đầu tư được bảo lãnh có trách nhiệm định kỳ hàng quý báo cáo NHPT tình hình vay vốn, sử dụng vốn vay của dự án, tình hình sản xuất kinh doanh, trả nợ vốn vay đầu tư và các vấn đề khác có liên q...
- Điều 20. Thay đổi thiết kế xây dựng công trình
- Trong quá trình thi công xây dựng công trình, nếu phát hiện thấy những yếu tố bất hợp lý, ảnh hưởng đến chất lượng công trình, tiến độ thi công xây dựng, biện pháp thi công và hiệu quả đầu tư của d...
- Trường hợp trong quá trình thiết kế phát sinh thêm công việc hoặc hạng mục so với dự án được duyệt hoặc giá trị dự toán công trình đề nghị phê duyệt vượt giá trị tổng mức đầu tư được duyệt, chủ đầu...
Left
Điều 21.
Điều 21. Xin cấp phép xây dựng công trình Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, kể cả công trình đã được cơ quan có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở, trừ các công trình sửa chữa, cải tạo, lắp đặt thiết bị bên trong không làm thay đổi kiến trúc, kết cấu chịu lực và an toàn của công trình.
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Hiệu lực thi hành Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Hiệu lực thi hành
- Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Điều 21. Xin cấp phép xây dựng công trình
- Trước khi khởi công xây dựng công trình, chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, kể cả công trình đã được cơ quan có thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở, trừ các công trình sửa chữa, cải tạo, lắp đặ...
Left
Điều 22.
Điều 22. Lựa chọn nhà thầu Các dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc hệ thống NHPT đều phải tuân thủ các quy định pháp luật về Đấu thầu. Kế hoạch đấu thầu phải được phê duyệt sau khi có quyết định đầu tư hoặc phê duyệt đồng thời với quyết định đầu tư (trong trường hợp đủ điều kiện để làm cơ sở pháp lý cho chủ đầu tư tổ chức lựa chọn n...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Sửa đổi, bổ sung Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Hội đồng quản lý NHPT quyết định theo đề nghị của Tổng Giám đốc NHPT.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Sửa đổi, bổ sung
- Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Hội đồng quản lý NHPT quyết định theo đề nghị của Tổng Giám đốc NHPT.
- Điều 22. Lựa chọn nhà thầu
- Các dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc hệ thống NHPT đều phải tuân thủ các quy định pháp luật về Đấu thầu.
- Kế hoạch đấu thầu phải được phê duyệt sau khi có quyết định đầu tư hoặc phê duyệt đồng thời với quyết định đầu tư (trong trường hợp đủ điều kiện để làm cơ sở pháp lý cho chủ đầu tư tổ chức lựa chọn...
Left
Điều 23.
Điều 23. Hợp đồng, thanh lý hợp đồng xây dựng Toàn bộ các công việc như lập dự án, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, giám sát và các hoạt động xây dựng khác đều phải ký kết hợp đồng giữa chủ đầu tư và các nhà thầu. Hợp đồng chỉ được thanh lý sau khi các bên đã thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ quy định trong hợp đồng; thủ tục thanh lý...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Tổng Giám đốc NHPT, Trưởng Ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc NHPT chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Tổng Giám đốc NHPT, Trưởng Ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc NHPT chịu trách nhiệm thi hành Quy chế này./.
- Điều 23. Hợp đồng, thanh lý hợp đồng xây dựng
- Toàn bộ các công việc như lập dự án, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, giám sát và các hoạt động xây dựng khác đều phải ký kết hợp đồng giữa chủ đầu tư và các nhà thầu.
- Hợp đồng chỉ được thanh lý sau khi các bên đã thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ quy định trong hợp đồng
Left
Điều 24.
Điều 24. Điều kiện khởi công xây dựng công trình Các công trình xây dựng thuộc NHPT chỉ được khởi công khi có đủ các điều kiện sau: - Hoàn thành việc đền bù, giải phóng mặt bằng và bàn giao mặt bằng sử dụng đất theo quy định của pháp luật. - Có giấy phép xây dựng (đối với các dự án có yêu cầu GPXD). - Có thiết kế bản vẽ thi công và dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Giám sát chất lượng xây dựng công trình của chủ đầu tư 1. Chủ đầu tư tự tổ chức giám sát chất lượng thi công xây dựng công trình theo quy định tại Điều 21 của Nghị định số 209/2004/NĐ-CP khi có đủ điều kiện năng lực giám sát thi công xây dựng quy định tại Điều 62 của Nghị định 16/2005/NĐ-CP. 2. Trường hợp chủ đầu tư không đủ đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Xử lý khối lượng phát sinh Khi có khối lượng phát sinh ngoài thiết kế, dự toán xây dựng công trình được duyệt, chủ đầu tư phải có văn bản giải trình nguyên nhân cụ thể. Những khối lượng phát sinh vượt hoặc ngoài hợp đồng phải có văn bản phê duyệt (nếu khối lượng phát sinh được đấu thầu) hoặc dự toán bổ sung được duyệt (nếu khố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Nghiệm thu công trình xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải tự tổ chức nghiệm thu các công việc xây dựng, đặc biệt các công việc, bộ phận bị che khuất; bộ phận công trình; các hạng mục công trình và công trình, trước khi yêu cầu chủ đầu tư nghiệm thu. Đối với những công việc xây dựng đã được nghiệm thu nhưng chưa thi côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Bản vẽ hoàn công Bản vẽ hoàn công là bản vẽ bộ phận công trình, công trình xây dựng hoàn thành, trong đó thể hiện kích thước thực tế so với kích thước thiết kế, được lập trên cơ sở bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt. Mọi sửa đổi so với thiết kế được duyệt phải được thể hiện trên bản vẽ hoàn công. Trong trường hợp các k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng Các công trình xây dựng trụ sở mới thuộc hệ thống NHPT từ cấp II trở lên đều phải được cấp chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực trước khi đưa vào sử dụng. Các công trình xây dựng trụ sở mới thuộc hệ thống NHP...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Bảo hành công trình Các dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc hệ thống NHPT, sau khi hoàn thành đưa vào sử dụng phải thực hiện chế độ bảo hành công trình. Thời hạn bảo hành được tính từ ngày chủ đầu tư ký biên bản nghiệm thu hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng đã hoàn thành để đưa vào sử dụng. Nhà thầu thi công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Bảo trì công trình Công trình sau khi được nghiệm thu đưa vào sử dụng phải được bảo trì để vận hành, khai thác lâu dài. Thời hạn bảo trì công trình được tính từ ngày nghiệm thu đưa công trình xây dựng vào sử dụng cho đến khi hết niên hạn sử dụng theo quy định của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình. Đối với công trình xây dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Bảo hiểm công trình Các công trình xây dựng mới trụ sở thuộc hệ thống NHPT, đều phải mua bảo hiểm công trình xây dựng tại các doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động hợp pháp tại Việt Nam và được phép cung cấp loại sản phẩm bảo hiểm này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Tạm ứng và thanh toán khối lượng hoàn thành Đối tượng được tạm ứng, mức vốn tạm ứng, thu hồi vốn tạm ứng và trình tự thủ tục thanh toán khối lượng xây dựng công trình hoàn thành, khối lượng thiết bị hoàn thành, khối lượng công tác tư vấn hoàn thành và khối lượng hoàn thành khác thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 27/2007/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Lập báo cáo quyết toán dự án hoàn thành 1. Tất cả các dự án đầu tư xây dựng công trình thuộc hệ thống NHPT sau khi hoàn thành đưa vào sử dụng đều phải thực hiện quyết toán dự án hoàn thành. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm lập báo cáo quyết toán dự án hoàn thành ngay sau khi công trình hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng trình cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Thẩm tra và phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành Báo cáo quyết toán dự án hoàn thành phải được thẩm tra theo đúng Thông tư hướng dẫn quyết toán vốn đầu tư của Bộ tài chính. 1. Hình thức tổ chức thẩm tra quyết toán : a. Hình thức thứ nhất: Người có thẩm quyền phê duyệt quyết toán sử dụng bộ phận chuyên môn có đủ năng lực thuộc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Quản lý và lưu trữ hồ sơ dự án đầu tư xây dựng 1. Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng phải được lưu trữ lâu dài theo đúng quy định của Nhà nước về lưu trữ hồ sơ (trong toàn bộ quá trình đầu tư xây dựng, quản lý và sử dụng công trình). Chủ đầu tư và Ban QLXD có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ, có danh mục rõ ràng để thuận lợi khi tra cứu, bà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III tổ chức thực hiện
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- tổ chức thực hiện
Left
Điều 37.
Điều 37. Chế độ báo cáo, giám sát, đánh giá đầu tư - Đối với dự án (hoặc phần việc) đã được Tổng Giám đốc phân cấp hoặc uỷ quyền, Thủ trưởng đơn vị cấp dưới có nhiệm vụ báo cáo ngay các văn bản do mình phê duyệt (gửi 01 bản chính) về Hội sở chính để phục vụ công tác quản lý trong toàn hệ thống. - Định kỳ 6 tháng một lần và khi hoàn thà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc NHPT chịu trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo, thực hiện công tác quản lý XDCB đối với các dự án đầu tư xây dựng thuộc hệ thống NHPT và chịu trách nhiệm trước Tổng Giám đốc về việc chấp hành các nội dung yêu cầu nêu tại quy định này và các văn bản pháp luật có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Trưởng Ban QLXD, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc NHPT có trách nhiệm tổng hợp và báo cáo định kỳ, đột xuất kết quả thực hiện công tác XDCB gửi Tổng Giám đốc NHPT theo đúng quy định. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh kịp thời về Hội sở chính NHPT để nghiên cứu, giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.