Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, viên chức Ngân hàng Phát triển Việt Nam
217/QĐ-NHPT
Right document
Ban hành Quy chế thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn ngân hàng
217/QĐ-NH1
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, viên chức Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn ngân hàng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn ngân hàng
- Ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, viên chức Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Left
Điều 1
Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, viên chức Ngân hàng Phát triển Việt Nam”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn Ngân hàng".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, viên chức Ngân hàng Phát triển Việt Nam”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn Ngân hàng".
Left
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 156/QĐ-NH ngày 18/11/1989 của Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Quy định về thế chấp tài sản vay vốn Ngân hàng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 156/QĐ-NH ngày 18/11/1989 của Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Quy định về thế chấp tài sản vay vốn Ngân h...
- Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 : Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Quy định Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, viên chức Ngân hàng Phát triển Việt Nam ( Ban hành kèm theo Quyết định số 217/ QĐ-NHPT ngày 24 tháng 5 năm 2007 của Tổng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Nghiên cứu kinh tế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố; Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Nghiên cứu kinh tế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố
- Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công t...
- NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
- Điều 3 : Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc
- của cơ quan và cán bộ, viên chức Ngân hàng Phát triển Việt Nam
- Left: ( Ban hành kèm theo Quyết định số 217/ QĐ-NHPT Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 217/QĐ-NH1 ngày 17 tháng 8 năm 1996 của Thống đốc NHNN)
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc trang bị 1. Đáp ứng nhu cầu làm việc cần thiết theo chức năng, nhiệm vụ được giao; có chất lượng tốt, sử dụng lâu, bền, tiết kiệm, có hiệu quả. Đảm bảo từng bước hiện đại hóa công sở. 2. Mức kinh phí mua sắm, số lượng trang thiết bị và phương tiện làm việc theo các phụ lục ban hành kèm theo quy định này là mức tối đa...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Trong Quy chế này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 2.1. Thế chấp tài sản vay vốn Ngân hàng là việc bên vay vốn (gọi là bên thế chấp) dùng tài sản là bất động sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ (bao gồm nợ gốc, lãi và tiền phạt lãi quá hạn) đối với bên cho vay (gọi là bên nhận thế chấp). 2.2. Cầm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Trong Quy chế này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
- Thế chấp tài sản vay vốn Ngân hàng là việc bên vay vốn (gọi là bên thế chấp) dùng tài sản là bất động sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ (bao gồm nợ gốc, lãi và tiền phạ...
- 2.2. Cầm cố tài sản vay vốn Ngân hàng là việc bên vay vốn (bên cầm cố) có nghĩa vụ giao tài sản là động sản thuộc sở hữu của mình cho bên cho vay vốn (gọi là bên nhận cầm cố) để đảm bảo thực hiện n...
- Điều 2. Nguyên tắc trang bị
- 1. Đáp ứng nhu cầu làm việc cần thiết theo chức năng, nhiệm vụ được giao; có chất lượng tốt, sử dụng lâu, bền, tiết kiệm, có hiệu quả. Đảm bảo từng bước hiện đại hóa công sở.
- 2. Mức kinh phí mua sắm, số lượng trang thiết bị và phương tiện làm việc theo các phụ lục ban hành kèm theo quy định này là mức tối đa áp dụng cho phòng làm việc được trang bị mới
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc 1. Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của CBVC NHPT thực hiện theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này. 2. Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của đơn vị (tính cho một phòng làm việc) thuộc và trực thuộc NHPT th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Bên nhận thế chấp, cầm cố và nhận bảo lãnh là các tổ chức tín dụng bao gồm: 3.1. Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty Tài chính, Hợp tác xã tín dụng thành lập và hoạt động theo Pháp lệnh Ngân hàng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Bên nhận thế chấp, cầm cố và nhận bảo lãnh là các tổ chức tín dụng bao gồm:
- Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty Tài chính, Hợp tác xã tín d...
- 3.2. Đối với Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam không được nhận thế chấp quyền sử dụng đất theo pháp luật về đất đai đã quy định.
- Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc
- 1. Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của CBVC NHPT thực hiện theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này.
- 2. Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của đơn vị (tính cho một phòng làm việc) thuộc và trực thuộc NHPT thực hiện theo Phụ lục II kèm theo Quy định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trang thiết bị và phương tiện làm việc cho các phòng sử dụng chung Trang thiết bị và phương tiện làm việc cho các phòng sử dụng chung của cơ quan, gồm bàn ghế, tủ, thiết bị âm thanh và các trang thiết bị khác (nếu có) để trang bị cho phòng họp, phòng tiếp khách, phòng hội trường, phòng thường trực, phòng lưu trữ, kho quỹ… được...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bên thế chấp, cầm cố; bên được bảo lãnh và bên bảo lãnh: 4.1. Bên thế chấp, cầm cố tài sản và bên được bảo lãnh là pháp nhân, tổ hợp tác, hộ sản xuất, cá nhân đủ điều kiện vay vốn tại các Tổ chức tín dụng. 4.2. Bên bảo lãnh vay vốn là pháp nhân, tổ hợp tác hộ sản xuất, cá nhân có đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi. 4.3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Bên thế chấp, cầm cố; bên được bảo lãnh và bên bảo lãnh: 4.1. Bên thế chấp, cầm cố tài sản và bên được bảo lãnh là pháp nhân, tổ hợp tác, hộ sản xuất, cá nhân đủ điều kiện vay vốn tại các T...
- 4.2. Bên bảo lãnh vay vốn là pháp nhân, tổ hợp tác hộ sản xuất, cá nhân có đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi.
- 4.3. Nghiệp vụ bảo lãnh của các Ngân hàng thực hiện theo quy định riêng.
- Điều 4. Trang thiết bị và phương tiện làm việc cho các phòng sử dụng chung
- Trang thiết bị và phương tiện làm việc cho các phòng sử dụng chung của cơ quan, gồm bàn ghế, tủ, thiết bị âm thanh và các trang thiết bị khác (nếu có) để trang bị cho phòng họp, phòng tiếp khách, p...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý, sử dụng trang thiết bị và phương tiện làm việc 1. Trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và CBVC trong hệ thống được mua sắm, quản lý và sử dụng theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước, của NHPT và tiêu chuẩn, định mức tại các phụ lục kèm theo Quy định này. 2. Nghiêm cấm việc trao đổi, tặng, biếu, cho, đố...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tài sản dùng để thế chấp: 5.1. Tài sản dùng để thế chấp vay vốn các Tổ chức tín dụng là các bất động sản có khả năng chuyển nhượng, mua bán được dễ dàng, bao gồm: a) Nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất, kể cả các tài sản gắn liền với nhà ở, công trình xây dựng. b) Đối với bất động sản có tham gia bảo hiểm thì giá trị hợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tài sản dùng để thế chấp:
- 5.1. Tài sản dùng để thế chấp vay vốn các Tổ chức tín dụng là các bất động sản có khả năng chuyển nhượng, mua bán được dễ dàng, bao gồm:
- a) Nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất, kể cả các tài sản gắn liền với nhà ở, công trình xây dựng.
- Điều 5. Quản lý, sử dụng trang thiết bị và phương tiện làm việc
- Trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và CBVC trong hệ thống được mua sắm, quản lý và sử dụng theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước, của NHPT và tiêu chuẩn, định mức tại các phụ lụ...
- 2. Nghiêm cấm việc trao đổi, tặng, biếu, cho, đối với tổ chức và cá nhân; trang bị tại nhà riêng cho cá nhân (trừ điện thoại công vụ); cho thuê, cho mượn, điều chuyển giữa các đơn vị khi chưa được...
Left
Điều 6.
Điều 6. Bồi thường thiệt hại và xử lý kỷ luật Trường hợp CBVC thực hiện không đúng Quy định này gây lãng phí sẽ chịu hình thức kỷ luật và bồi thường thiệt hại theo Quyết định số 121/QĐ-NHPT ngày 30/3/2007 về việc Quy định bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí của NHPT.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tài sản dùng để cầm cố: 6.1. Tài sản dùng để cầm cố vay vốn các Tổ chức tín dụng là các động sản có giá trị, chuyển nhượng hoặc mua, bán được dễ dàng bao gồm: phương tiện vận tải, phương tiện đi lại, công cụ lao động, máy móc thiết bị dùng cho sản xuất kinh doanh, vật tư hàng hoá; phương tiện sinh hoạt cho tập thể, cá nhân và c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Tài sản dùng để cầm cố:
- 6.1. Tài sản dùng để cầm cố vay vốn các Tổ chức tín dụng là các động sản có giá trị, chuyển nhượng hoặc mua, bán được dễ dàng bao gồm: phương tiện vận tải, phương tiện đi lại, công cụ lao động, máy...
- phương tiện sinh hoạt cho tập thể, cá nhân và các động sản khác.
- Điều 6. Bồi thường thiệt hại và xử lý kỷ luật
- Trường hợp CBVC thực hiện không đúng Quy định này gây lãng phí sẽ chịu hình thức kỷ luật và bồi thường thiệt hại theo Quyết định số 121/QĐ-NHPT ngày 30/3/2007 về việc Quy định bồi thường thiệt hại,...
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm thực hiện của các đơn vị và cán bộ, viên chức 1. Văn phòng, Ban Quản lý tài sản và Xây dựng cơ bản nội ngành, Trung tâm Công nghệ thông tin căn cứ chức năng nhiệm vụ của mình rà soát trang thiết bị phương tiện làm việc hiện có của cơ quan và CBVC thuộc NHPT, tham mưu cho Tổng Giám đốc quyết định việc điều chuyển, mu...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tài sản không nhận thế chấp, cầm cố: 7.1. Các tài sản mà Nhà nước quy định cấm kinh doanh, mua bán, chuyển nhượng. 7.2. Tài sản đang còn tranh chấp. 7.3. Tài sản không thuộc sở hữu hợp phát của người thế chấp, cầm cố, bảo lãnh. 7.4. Tài sản đi thuê, đi mượn; 7.5. Tài sản đang bị cơ quan có thẩm quyền tạm giữ, niêm phong, phong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tài sản không nhận thế chấp, cầm cố:
- 7.1. Các tài sản mà Nhà nước quy định cấm kinh doanh, mua bán, chuyển nhượng.
- 7.2. Tài sản đang còn tranh chấp.
- Điều 7. Trách nhiệm thực hiện của các đơn vị và cán bộ, viên chức
- 1. Văn phòng, Ban Quản lý tài sản và Xây dựng cơ bản nội ngành, Trung tâm Công nghệ thông tin căn cứ chức năng nhiệm vụ của mình rà soát trang thiết bị phương tiện làm việc hiện có của cơ quan và C...
- bảo đảm mẫu mã, chất lượng, tiện ích trong sử dụng.
Unmatched right-side sections