Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 51

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, viên chức Ngân hàng Phát triển Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn ngân hàng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn ngân hàng
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, viên chức Ngân hàng Phát triển Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, viên chức Ngân hàng Phát triển Việt Nam”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn Ngân hàng".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, viên chức Ngân hàng Phát triển Việt Nam”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn Ngân hàng".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 156/QĐ-NH ngày 18/11/1989 của Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Quy định về thế chấp tài sản vay vốn Ngân hàng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 156/QĐ-NH ngày 18/11/1989 của Tổng giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành Quy định về thế chấp tài sản vay vốn Ngân h...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Quy định Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và cán bộ, viên chức Ngân hàng Phát triển Việt Nam ( Ban hành kèm theo Quyết định số 217/ QĐ-NHPT ngày 24 tháng 5 năm 2007 của Tổng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Nghiên cứu kinh tế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố; Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ Nghiên cứu kinh tế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố
  • Tổng giám đốc (Giám đốc) các Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công t...
  • NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc
  • của cơ quan và cán bộ, viên chức Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Rewritten clauses
  • Left: ( Ban hành kèm theo Quyết định số 217/ QĐ-NHPT Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 217/QĐ-NH1 ngày 17 tháng 8 năm 1996 của Thống đốc NHNN)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc trang bị 1. Đáp ứng nhu cầu làm việc cần thiết theo chức năng, nhiệm vụ được giao; có chất lượng tốt, sử dụng lâu, bền, tiết kiệm, có hiệu quả. Đảm bảo từng bước hiện đại hóa công sở. 2. Mức kinh phí mua sắm, số lượng trang thiết bị và phương tiện làm việc theo các phụ lục ban hành kèm theo quy định này là mức tối đa...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trong Quy chế này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 2.1. Thế chấp tài sản vay vốn Ngân hàng là việc bên vay vốn (gọi là bên thế chấp) dùng tài sản là bất động sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ (bao gồm nợ gốc, lãi và tiền phạt lãi quá hạn) đối với bên cho vay (gọi là bên nhận thế chấp). 2.2. Cầm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Trong Quy chế này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau:
  • Thế chấp tài sản vay vốn Ngân hàng là việc bên vay vốn (gọi là bên thế chấp) dùng tài sản là bất động sản thuộc sở hữu của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ (bao gồm nợ gốc, lãi và tiền phạ...
  • 2.2. Cầm cố tài sản vay vốn Ngân hàng là việc bên vay vốn (bên cầm cố) có nghĩa vụ giao tài sản là động sản thuộc sở hữu của mình cho bên cho vay vốn (gọi là bên nhận cầm cố) để đảm bảo thực hiện n...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc trang bị
  • 1. Đáp ứng nhu cầu làm việc cần thiết theo chức năng, nhiệm vụ được giao; có chất lượng tốt, sử dụng lâu, bền, tiết kiệm, có hiệu quả. Đảm bảo từng bước hiện đại hóa công sở.
  • 2. Mức kinh phí mua sắm, số lượng trang thiết bị và phương tiện làm việc theo các phụ lục ban hành kèm theo quy định này là mức tối đa áp dụng cho phòng làm việc được trang bị mới
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc 1. Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của CBVC NHPT thực hiện theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này. 2. Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của đơn vị (tính cho một phòng làm việc) thuộc và trực thuộc NHPT th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bên nhận thế chấp, cầm cố và nhận bảo lãnh là các tổ chức tín dụng bao gồm: 3.1. Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty Tài chính, Hợp tác xã tín dụng thành lập và hoạt động theo Pháp lệnh Ngân hàng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Bên nhận thế chấp, cầm cố và nhận bảo lãnh là các tổ chức tín dụng bao gồm:
  • Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng Đầu tư và phát triển, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, Công ty Tài chính, Hợp tác xã tín d...
  • 3.2. Đối với Ngân hàng liên doanh, Chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam không được nhận thế chấp quyền sử dụng đất theo pháp luật về đất đai đã quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc
  • 1. Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của CBVC NHPT thực hiện theo quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này.
  • 2. Tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị và phương tiện làm việc của đơn vị (tính cho một phòng làm việc) thuộc và trực thuộc NHPT thực hiện theo Phụ lục II kèm theo Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trang thiết bị và phương tiện làm việc cho các phòng sử dụng chung Trang thiết bị và phương tiện làm việc cho các phòng sử dụng chung của cơ quan, gồm bàn ghế, tủ, thiết bị âm thanh và các trang thiết bị khác (nếu có) để trang bị cho phòng họp, phòng tiếp khách, phòng hội trường, phòng thường trực, phòng lưu trữ, kho quỹ… được...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bên thế chấp, cầm cố; bên được bảo lãnh và bên bảo lãnh: 4.1. Bên thế chấp, cầm cố tài sản và bên được bảo lãnh là pháp nhân, tổ hợp tác, hộ sản xuất, cá nhân đủ điều kiện vay vốn tại các Tổ chức tín dụng. 4.2. Bên bảo lãnh vay vốn là pháp nhân, tổ hợp tác hộ sản xuất, cá nhân có đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi. 4.3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Bên thế chấp, cầm cố; bên được bảo lãnh và bên bảo lãnh: 4.1. Bên thế chấp, cầm cố tài sản và bên được bảo lãnh là pháp nhân, tổ hợp tác, hộ sản xuất, cá nhân đủ điều kiện vay vốn tại các T...
  • 4.2. Bên bảo lãnh vay vốn là pháp nhân, tổ hợp tác hộ sản xuất, cá nhân có đủ năng lực pháp luật và năng lực hành vi.
  • 4.3. Nghiệp vụ bảo lãnh của các Ngân hàng thực hiện theo quy định riêng.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trang thiết bị và phương tiện làm việc cho các phòng sử dụng chung
  • Trang thiết bị và phương tiện làm việc cho các phòng sử dụng chung của cơ quan, gồm bàn ghế, tủ, thiết bị âm thanh và các trang thiết bị khác (nếu có) để trang bị cho phòng họp, phòng tiếp khách, p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quản lý, sử dụng trang thiết bị và phương tiện làm việc 1. Trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và CBVC trong hệ thống được mua sắm, quản lý và sử dụng theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước, của NHPT và tiêu chuẩn, định mức tại các phụ lục kèm theo Quy định này. 2. Nghiêm cấm việc trao đổi, tặng, biếu, cho, đố...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tài sản dùng để thế chấp: 5.1. Tài sản dùng để thế chấp vay vốn các Tổ chức tín dụng là các bất động sản có khả năng chuyển nhượng, mua bán được dễ dàng, bao gồm: a) Nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất, kể cả các tài sản gắn liền với nhà ở, công trình xây dựng. b) Đối với bất động sản có tham gia bảo hiểm thì giá trị hợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tài sản dùng để thế chấp:
  • 5.1. Tài sản dùng để thế chấp vay vốn các Tổ chức tín dụng là các bất động sản có khả năng chuyển nhượng, mua bán được dễ dàng, bao gồm:
  • a) Nhà ở, công trình xây dựng gắn liền với đất, kể cả các tài sản gắn liền với nhà ở, công trình xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quản lý, sử dụng trang thiết bị và phương tiện làm việc
  • Trang thiết bị và phương tiện làm việc của cơ quan và CBVC trong hệ thống được mua sắm, quản lý và sử dụng theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước, của NHPT và tiêu chuẩn, định mức tại các phụ lụ...
  • 2. Nghiêm cấm việc trao đổi, tặng, biếu, cho, đối với tổ chức và cá nhân; trang bị tại nhà riêng cho cá nhân (trừ điện thoại công vụ); cho thuê, cho mượn, điều chuyển giữa các đơn vị khi chưa được...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Bồi thường thiệt hại và xử lý kỷ luật Trường hợp CBVC thực hiện không đúng Quy định này gây lãng phí sẽ chịu hình thức kỷ luật và bồi thường thiệt hại theo Quyết định số 121/QĐ-NHPT ngày 30/3/2007 về việc Quy định bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí của NHPT.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tài sản dùng để cầm cố: 6.1. Tài sản dùng để cầm cố vay vốn các Tổ chức tín dụng là các động sản có giá trị, chuyển nhượng hoặc mua, bán được dễ dàng bao gồm: phương tiện vận tải, phương tiện đi lại, công cụ lao động, máy móc thiết bị dùng cho sản xuất kinh doanh, vật tư hàng hoá; phương tiện sinh hoạt cho tập thể, cá nhân và c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tài sản dùng để cầm cố:
  • 6.1. Tài sản dùng để cầm cố vay vốn các Tổ chức tín dụng là các động sản có giá trị, chuyển nhượng hoặc mua, bán được dễ dàng bao gồm: phương tiện vận tải, phương tiện đi lại, công cụ lao động, máy...
  • phương tiện sinh hoạt cho tập thể, cá nhân và các động sản khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Bồi thường thiệt hại và xử lý kỷ luật
  • Trường hợp CBVC thực hiện không đúng Quy định này gây lãng phí sẽ chịu hình thức kỷ luật và bồi thường thiệt hại theo Quyết định số 121/QĐ-NHPT ngày 30/3/2007 về việc Quy định bồi thường thiệt hại,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm thực hiện của các đơn vị và cán bộ, viên chức 1. Văn phòng, Ban Quản lý tài sản và Xây dựng cơ bản nội ngành, Trung tâm Công nghệ thông tin căn cứ chức năng nhiệm vụ của mình rà soát trang thiết bị phương tiện làm việc hiện có của cơ quan và CBVC thuộc NHPT, tham mưu cho Tổng Giám đốc quyết định việc điều chuyển, mu...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tài sản không nhận thế chấp, cầm cố: 7.1. Các tài sản mà Nhà nước quy định cấm kinh doanh, mua bán, chuyển nhượng. 7.2. Tài sản đang còn tranh chấp. 7.3. Tài sản không thuộc sở hữu hợp phát của người thế chấp, cầm cố, bảo lãnh. 7.4. Tài sản đi thuê, đi mượn; 7.5. Tài sản đang bị cơ quan có thẩm quyền tạm giữ, niêm phong, phong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tài sản không nhận thế chấp, cầm cố:
  • 7.1. Các tài sản mà Nhà nước quy định cấm kinh doanh, mua bán, chuyển nhượng.
  • 7.2. Tài sản đang còn tranh chấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm thực hiện của các đơn vị và cán bộ, viên chức
  • 1. Văn phòng, Ban Quản lý tài sản và Xây dựng cơ bản nội ngành, Trung tâm Công nghệ thông tin căn cứ chức năng nhiệm vụ của mình rà soát trang thiết bị phương tiện làm việc hiện có của cơ quan và C...
  • bảo đảm mẫu mã, chất lượng, tiện ích trong sử dụng.

Only in the right document

Chương 1: Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy chế này quy định việc thế chấp, cầm cố tài sản và bảo lãnh vay vốn các Tổ chức tín dụng hoạt động theo Pháp lệnh Ngân hàng, Hợp tác xã tín dụng và Công ty Tài chính và hệ thống Quỹ tín dụng nhân dân.
Điều 8. Điều 8. Thời hạn thế chấp, cầm cố và bảo lãnh. Thời hạn của mỗi lần thế chấp, cầm cố, bảo lãnh tính từ ngày ký hợp đồng thế chấp, cầm cố bảo lãnh đến ngày chấp dứt thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh (bằng hoặc dài hơn thời hạn cho vay đã ghi trên hợp đồng tín dụng).
Điều 9. Điều 9. Phạm vi thế chấp, cầm cố và bảo lãnh. 9.1. Đối với những tài sản có đăng ký quyền sở hữu thì một tài sản có thể được dùng để thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh cho một hoặc nhiều lần vay vốn tại một bên cho vay, mỗi lần thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh phải đăng ký tại cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; tổng số tiền của các lần vay khôn...
Điều 10. Điều 10. Định giá tài sản thế chấp, cầm cố và bảo lãnh: 10.1. Giá trị tài sản thế chấp, cầm cố và tài sản bảo lãnh do bên thế chấp, cầm cố, bảo lãnh và bên nhận thế chấp, cầm cố, nhận bảo lãnh thoả thuận định giá trên cơ sở giá cả của thị trường tại địa phương ở thời điểm thế chấp, cầm cố, bảo lãnh, có tính đến các yếu tố tác động tăng...
Điều 11. Điều 11. Hình thức thế chấp, cầm cố, bảo lãnh. 11.1. Thế chấp tài sản phải được lập thành văn bản cam kết hoặc hợp đồng thế chấp tài sản (từ đây gọi chung là hợp đồng thế chấp tài sản). Đối với tài sản mà pháp luật có quy định đăng ký quyền sở hữu thì khi thế chấp phải đăng ký tại cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; bên nhận thế chấp giữ b...
Điều 12. Điều 12. Mức tiền cho vay trên giá trị tài sản thế chấp, cầm cố, bảo lãnh: Tổ chức tín dụng (bên nhận thế chấp, cầm cố; nhận bảo lãnh) căn cứ vào giá trị của tài sản thế chấp, cầm cố hoặc bảo lãnh đã được định giá như quy định tại Điều 10 của Quy chế này để xác định số tiền cho vay. Số tiền cho vay tối đa bằng 70% giá trị tài sản thế c...
Điều 13. Điều 13. Xử lý tài sản thế chấp, cầm cố, bảo lãnh. 13.1. Trường hợp đến hạn trả nợ (tính cả thời hạn được gia hạn nợ nếu có) mà bên thế chấp, cầm cố và bên được bảo lãnh không trả được nợ và bên bảo lãnh cũng không thực hiện nghĩa vụ trả nợ thay thì bên nhận thế chấp, cầm cố và nhận bảo lãnh có quyền: a) Xử lý tài sản thế chấp, cầm cố,...