Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế huy động, tiếp nhận, quản lý, điều hành và sử dụng nguồn vốn trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam
36/QĐ-HĐQL
Right document
Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
151/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế huy động, tiếp nhận, quản lý, điều hành và sử dụng nguồn vốn trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
- Ban hành Quy chế huy động, tiếp nhận, quản lý, điều hành và sử dụng nguồn vốn trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế huy động, tiếp nhận, quản lý, điều hành và sử dụng nguồn vốn trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm: a) Tín dụng đầu tư, bao gồm: cho vay đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ sau đầu tư; b) Tín dụng xuất khẩu, bao gồm: cho vay xuất khẩu (cho nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu vay), bảo lãnh tín dụng xuất khẩu, bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
- 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm:
- a) Tín dụng đầu tư, bao gồm: cho vay đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ sau đầu tư;
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế huy động, tiếp nhận, quản lý, điều hành và sử dụng nguồn vốn trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu 1. Cho vay, bảo lãnh những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp. 2. Một dự án đầu tư chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng đầu tư; một hợp đồng xuất khẩu hoặc nhập khẩu chỉ được áp dụng một hình thức của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu
- 1. Cho vay, bảo lãnh những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp.
- 2. Một dự án đầu tư chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng đầu tư; một hợp đồng xuất khẩu hoặc nhập khẩu chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng xuất khẩu nếu hội đủ các điều kiện theo quy...
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 . Tổng giám đốc, Trưởng ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Quy chế Huy động, tiếp nhận, quản lý, điều hành và sử dụng nguồn vốn trong hệ thống Ng â n hàng Ph á t triển Việt Nam (Ban hành kèm theo Quyết định số 36/QĐ-HĐQL ngày 11/6/200...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 2. “ Nhà nhập khẩu nước ngoài" (sau đây viết tắt là nhà nhập khẩu) là tổ chức nước ngoài mua hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 3. “Thời hạn c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất.
- Điều 3 . Tổng giám đốc, Trưởng ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Huy động, tiếp nhận, quản lý, điều hành và sử dụng nguồn vốn trong hệ thống Ng â n hàng Ph á t triển Việt Nam
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 36/QĐ-HĐQL ngày 11/6/2008
- Left: của Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam) Right: 8. “Bên bảo lãnh” là Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Left
Chương I
Chương I Quy định chung
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy chế này điều chỉnh hoạt động huy động, tiếp nhận, quản lý, điều hành và sử dụng nguồn vốn của Ngân hàng Phát triển Việt Nam. Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau đây gọi tắt là NHPT) gồm: Hội sở chính; Sở giao dịch I, II và Chi nhánh Ngân hàng Phát triển các khu vực, tỉnh, thành phố trự...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Đồng tiền và lãi suất cho vay 1. Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam. Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với một số dự án có nhu cầu nhập khẩu máy móc, thiết bị mà chủ đầu tư có khả năng cân đối ngoại tệ trả nợ. 2. Lãi suất cho vay đầu tư bằng đồng Việt Nam bằng lãi suất trái phiếu Chín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Đồng tiền và lãi suất cho vay
- Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam.
- Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với một số dự án có nhu cầu nhập khẩu máy móc, thiết bị mà chủ đầu tư có khả năng cân đối ngoại tệ trả nợ.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quy chế này điều chỉnh hoạt động huy động, tiếp nhận, quản lý, điều hành và sử dụng nguồn vốn của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau đây gọi tắt là NHPT) gồm: Hội sở chính; Sở giao dịch I, II và Chi nhánh Ngân hàng Phát triển các khu vực, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, sau đây gọi chung...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn vốn hoạt động Nguồn vốn hoạt động của NHPT bao gồm: 1. Vốn chủ sở hữu: a) Vốn điều lệ của NHPT; b) Chênh lệch do đánh giá lại tài sản, chênh lệch tỷ giá; c) Các quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ đầu tư phát triển. 2. Vốn huy động: a) Phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu NHPT, kỳ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư là các chủ đầu tư có dự án trong Danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư, gồm: 1. Các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội. 2. Các dự án đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn. 3. Các dự án đầu tư tại: địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư là các chủ đầu tư có dự án trong Danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư, gồm:
- 1. Các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội.
- 2. Các dự án đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn.
- Điều 2. Nguồn vốn hoạt động
- Nguồn vốn hoạt động của NHPT bao gồm:
- 1. Vốn chủ sở hữu:
- Left: a) Vốn ngân sách Nhà nước cấp hỗ trợ sau đầu tư; Right: Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư
Left
Điều 3.
Điều 3. Sử dụng vốn Nguồn vốn của NHPT được sử dụng để thực hiện các nhiệm vụ: 1. Thực hiện chính sách tín dụng đầu tư phát triển, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước theo quy định của Chính phủ; 2. Cấp phát uỷ thác, cho vay uỷ thác theo yêu cầu của bên uỷ thác (bao gồm cả vốn ODA cho vay lại); 3. Đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện hỗ trợ sau đầu tư 1. Dự án thuộc đối tượng hỗ trợ sau đầu tư quy định tại Điều 12 Nghị định này. 2. Được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và ký kết hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư. 3. Dự án đầu tư đã hoàn thành đưa vào sử dụng và đã trả được nợ vay.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Điều kiện hỗ trợ sau đầu tư
- 1. Dự án thuộc đối tượng hỗ trợ sau đầu tư quy định tại Điều 12 Nghị định này.
- 2. Được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và ký kết hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư.
- Điều 3. Sử dụng vốn
- Nguồn vốn của NHPT được sử dụng để thực hiện các nhiệm vụ:
- 1. Thực hiện chính sách tín dụng đầu tư phát triển, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước theo quy định của Chính phủ;
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc huy động, tiếp nhận, quản lý điều hành và sử dụng nguồn vốn trong hệ thống NHPT 1. Kế hoạch huy động và sử dụng vốn hàng năm của NHPT được Hội đồng quản lý phê duyệt, đảm bảo cân đối nguồn vốn để thực hiện chính sách tín dụng đầu tư phát triển và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được Thủ tướng Chính phủ giao hàng năm...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau: a) Tổng mức tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; b) Nguồn vốn để thực hiện tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; c) Ngân sách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
- 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau:
- a) Tổng mức tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước;
- Điều 4. Nguyên tắc huy động, tiếp nhận, quản lý điều hành và sử dụng nguồn vốn trong hệ thống NHPT
- Việc huy động, quản lý, sử dụng vốn của NHPT phải đảm bảo đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả, đảm bảo khả năng thanh toán và bảo toàn vốn.
- Tổng Giám đốc NHPT được áp dụng các biện pháp để bảo toàn vốn theo các quy định của pháp luật.
- Left: Kế hoạch huy động và sử dụng vốn hàng năm của NHPT được Hội đồng quản lý phê duyệt, đảm bảo cân đối nguồn vốn để thực hiện chính sách tín dụng đầu tư phát triển và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước đ... Right: b) Nguồn vốn để thực hiện tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước;
Left
Chương II
Chương II Quy định cụ thể
Open sectionRight
Chương II
Chương II TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
- Quy định cụ thể
Left
Mục I: Nguồn vốn Tiếp nhận
Mục I: Nguồn vốn Tiếp nhận
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn vốn Chủ sở hữu 1. Vốn điều lệ của NHPT là 10.000 tỷ đồng do NSNN cấp; Việc điều chỉnh, bổ sung vốn điều lệ của NHPT tuỳ thuộc vào yêu cầu, nhiệm vụ cụ thể, bảo đảm tỷ lệ an toàn vốn của NHPT và do Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định. 2. Vốn Chủ sở hữu khác Nguồn vốn từ chênh lệch do đánh giá lại tài sản, chênh lệch tỷ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các hình thức cho vay đầu tư 1. Cho vay các dự án đầu tư trong nước. 2. Cho vay các dự án đầu tư ra nước ngoài.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các hình thức cho vay đầu tư
- 1. Cho vay các dự án đầu tư trong nước.
- 2. Cho vay các dự án đầu tư ra nước ngoài.
- Điều 5. Nguồn vốn Chủ sở hữu
- 1. Vốn điều lệ của NHPT là 10.000 tỷ đồng do NSNN cấp;
- Việc điều chỉnh, bổ sung vốn điều lệ của NHPT tuỳ thuộc vào yêu cầu, nhiệm vụ cụ thể, bảo đảm tỷ lệ an toàn vốn của NHPT và do Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các nguồn vốn tiếp nhận khác NHPT được tiếp nhận các nguồn vốn quy định tại điểm 3 Điều 2 Chương I quy chế này theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng cho vay Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đối tượng cho vay
- Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.
- Điều 6. Các nguồn vốn tiếp nhận khác
- NHPT được tiếp nhận các nguồn vốn quy định tại điểm 3 Điều 2 Chương I quy chế này theo quy định của pháp luật.
Left
Mục II: Nguồn vốn huy động
Mục II: Nguồn vốn huy động
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các hình thức huy động vốn 1. Phát hành trái phiếu Chính phủ; 2. Phát hành các giấy tờ có giá của NHPT bao gồm: Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh; Trái phiếu của NHPT; Kỳ phiếu; Chứng chỉ tiền gửi. Tổng Giám đốc NHPT ban hành quy định về việc phát hành các giấy tờ có giá của NHPT theo quy định hiện hành; 3. Hợp đồng vay vốn, h...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện cho vay 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 6 Nghị định này. 2. Thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật. 3. Chủ đầu tư có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ. 4. Chủ đầu tư có dự án , phương án sản xuất, kinh doanh, bảo đảm trả được nợ; được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định phương á...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều kiện cho vay
- 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 6 Nghị định này.
- 2. Thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật.
- Điều 7. Các hình thức huy động vốn
- 1. Phát hành trái phiếu Chính phủ;
- 2. Phát hành các giấy tờ có giá của NHPT bao gồm: Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
Left
Điều 8.
Điều 8. Đối tượng huy động vốn 1. Các đơn vị, tổ chức kinh tế, tổ chức tài chính - tín dụng, tổ chức chính trị - xã hội trong và ngoài nước. 2. NHPT không huy động tiền gửi bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ của các cá nhân.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Mức vốn cho vay 1. Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án đó (không bao gồm vốn lưu động). 2. Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này. 3. Trường hợp đặc biệt, dự án nhất thiết phải vay với mức cao hơn 70% tổng mức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Mức vốn cho vay
- 1. Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án đó (không bao gồm vốn lưu động).
- 2. Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này.
- Điều 8. Đối tượng huy động vốn
- 1. Các đơn vị, tổ chức kinh tế, tổ chức tài chính - tín dụng, tổ chức chính trị - xã hội trong và ngoài nước.
- 2. NHPT không huy động tiền gửi bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ của các cá nhân.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lãi suất huy động vốn và phương thức trả lãi 1. Lãi suất huy động vốn qua phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính. 2. Lãi suất huy động vốn dưới các hình thức khác phải phù hợp với nguyên tắc quy định tại điều 4 Quy chế này, đảm bảo góp phần thực hiện chính sác...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thời hạn cho vay 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm. 2. Một số dự án đặc thù (dự án Nhóm A, trồng cây thông, cây cao su) cần có thời gian vay vốn trên 12 năm mới đủ điều kiện thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thời hạn cho vay
- 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm.
- 2. Một số dự án đặc thù (dự án Nhóm A, trồng cây thông, cây cao su) cần có thời gian vay vốn trên 12 năm mới đủ điều kiện thực hiện thì thời hạn cho vay tối đa là 15 năm.
- Điều 9. Lãi suất huy động vốn và phương thức trả lãi
- 1. Lãi suất huy động vốn qua phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính.
- 2. Lãi suất huy động vốn dưới các hình thức khác phải phù hợp với nguyên tắc quy định tại điều 4 Quy chế này, đảm bảo góp phần thực hiện chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và do Tổn...
Left
Mục III: Lập kế hoạch
Mục III: Lập kế hoạch
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Căn cứ lập, xõy dựng kế hoạch nguồn vốn và sử dụng vốn a) Chiến lược phát triển của NHPT trong từng thời kỳ; b) Nhiệm vụ được Thủ tướng Chính phủ giao; c) Nhu cầu sử dụng vốn của hệ thống; d) Kết quả thực hiện huy động, tiếp nhận nguồn vốn, thu hồi nợ vay và tình hình sử dụng vốn kỳ trước; dự kiến nhu cầu sử dụng vốn; khả năn...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Cho các dự án vay theo Hiệp định của Chính phủ và dự án đầu tư ra nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ 1. Điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và những nội dung có liên quan đến khoản vay của dự án được thực hiện theo các quy định ghi trong Hiệp định. 2. Trường hợp Hiệp định không quy định cụ thể về điều kiện,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Cho các dự án vay theo Hiệp định của Chính phủ và dự án đầu tư ra nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ
- 1. Điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và những nội dung có liên quan đến khoản vay của dự án được thực hiện theo các quy định ghi trong Hiệp định.
- 2. Trường hợp Hiệp định không quy định cụ thể về điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và bảo đảm tiền vay thì thực hiện theo quy định về cho vay đầu tư tại Nghị định này.
- Điều 10 . Căn cứ lập, xõy dựng kế hoạch nguồn vốn và sử dụng vốn
- a) Chiến lược phát triển của NHPT trong từng thời kỳ;
- b) Nhiệm vụ được Thủ tướng Chính phủ giao;
Left
Điều 11.
Điều 11. Trình tự lập, điều chỉnh kế hoạch nguồn vốn và sử dụng vốn 1. Hàng năm, trước ngày 20/7, NHPT lập kế hoạch nguồn vốn và sử dụng vốn năm kế tiếp báo cáo Hội đồng quản lý xem xét, phê duyệt và gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính (cùng với kế hoạch ngân sách của NHPT). 2. Trên cơ sở kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển và tí...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Mức hỗ trợ sau đầu tư 1. Mức hỗ trợ sau đầu tư bằng chênh lệch giữa lãi suất vay vốn đầu tư của các tổ chức tín dụng và 90% lãi suất vay vốn đầu tư áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 10 Nghị định này . 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam cấp hỗ trợ sau đầu tư theo kết quả trả nợ của chủ đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Mức hỗ trợ sau đầu tư
- 1. Mức hỗ trợ sau đầu tư bằng chênh lệch giữa lãi suất vay vốn đầu tư của các tổ chức tín dụng và 90% lãi suất vay vốn đầu tư áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 10 Nghị định này .
- 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam cấp hỗ trợ sau đầu tư theo kết quả trả nợ của chủ đầu tư.
- Điều 11. Trình tự lập, điều chỉnh kế hoạch nguồn vốn và sử dụng vốn
- 1. Hàng năm, trước ngày 20/7, NHPT lập kế hoạch nguồn vốn và sử dụng vốn năm kế tiếp báo cáo Hội đồng quản lý xem xét, phê duyệt và gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính (cùng với kế hoạch ngân...
- Trên cơ sở kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được Thủ tướng Chính phủ giao, trước ngày 31/12 hàng năm, NHPT báo cáo Hội đồng quản lý tình hình thực hiện việc hu...
Left
Mục IV: Quản lý, điều hành và sử dụng nguồn vốn
Mục IV: Quản lý, điều hành và sử dụng nguồn vốn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đồng tiền sử dụng 1. Đồng tiền sử dụng trong quan hệ giao dịch huy động, tiếp nhận, hoàn trả nguồn vốn là đồng Việt Nam và các ngoại tệ tự do chuyển đổi hoặc ngoại tệ do bên uỷ thác yêu cầu. 2. Trong quá trình huy động, sử dụng nguồn vốn, NHPT được chủ động thực hiện việc hoán đổi giữa các đồng tiền để đáp ứng nhu cầu của khác...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Đối tượng được bảo lãnh Chủ đầu tư có dự án thuộc đối tượng vay vốn tín dụng đầu tư theo quy định tại Nghị định này và có nhu cầu được bảo lãnh để vay vốn tại các tổ chức tín dụng khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Đối tượng được bảo lãnh
- Chủ đầu tư có dự án thuộc đối tượng vay vốn tín dụng đầu tư theo quy định tại Nghị định này và có nhu cầu được bảo lãnh để vay vốn tại các tổ chức tín dụng khác.
- Điều 12. Đồng tiền sử dụng
- 1. Đồng tiền sử dụng trong quan hệ giao dịch huy động, tiếp nhận, hoàn trả nguồn vốn là đồng Việt Nam và các ngoại tệ tự do chuyển đổi hoặc ngoại tệ do bên uỷ thác yêu cầu.
- 2. Trong quá trình huy động, sử dụng nguồn vốn, NHPT được chủ động thực hiện việc hoán đổi giữa các đồng tiền để đáp ứng nhu cầu của khách hàng và hạn chế các rủi ro hối đoái phát sinh.
Left
Điều 13.
Điều 13. Phân cấp huy động, tiếp nhận vốn trong hệ thống NHPT Việc huy động và tiếp nhận vốn được thực hiện tại Hội sở chính và các Chi nhánh NHPT. Tổng Giám đốc NHPT quy định cụ thể việc phân cấp huy động, tiếp nhận vốn trong hệ thống NHPT.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Điều kiện bảo lãnh 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh tín dụng đầu tư quy định tại Điều 15 Nghị định này. 2. Hội đủ các điều kiện được quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 và 7 Điều 7 Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Điều kiện bảo lãnh
- 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh tín dụng đầu tư quy định tại Điều 15 Nghị định này.
- 2. Hội đủ các điều kiện được quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 và 7 Điều 7 Nghị định này.
- Điều 13. Phân cấp huy động, tiếp nhận vốn trong hệ thống NHPT
- Việc huy động và tiếp nhận vốn được thực hiện tại Hội sở chính và các Chi nhánh NHPT. Tổng Giám đốc NHPT quy định cụ thể việc phân cấp huy động, tiếp nhận vốn trong hệ thống NHPT.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý, điều hành nguồn vốn 1. Trách nhiệm quản lý, điều hành nguồn vốn: NHPT có trách nhiệm quản lý các nguồn vốn Chủ sở hữu, nguồn vốn huy động và các nguồn vốn tiếp nhận khác. NHPT thực hiện quyết toán với Bộ tài chính các nguồn vốn Ngân sách cấp hàng năm. NHPT quản lý, cho vay nguồn vốn ODA (Vốn ODA vay trực tiếp và vốn O...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Thời hạn bảo lãnh Được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn theo hợp đồng tín dụng giữa chủ đầu tư với tổ chức tín dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Thời hạn bảo lãnh
- Được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn theo hợp đồng tín dụng giữa chủ đầu tư với tổ chức tín dụng.
- Điều 14. Quản lý, điều hành nguồn vốn
- 1. Trách nhiệm quản lý, điều hành nguồn vốn:
- NHPT có trách nhiệm quản lý các nguồn vốn Chủ sở hữu, nguồn vốn huy động và các nguồn vốn tiếp nhận khác.
Left
Điều 15.
Điều 15. Sử dụng nguồn vốn Nguồn vốn hoạt động của NHPT được sử dụng để thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 3 Chương I Quy chế này. Nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi NHPT được sử dụng để: 1. Gửi tại các tổ chức tài chính, tín dụng hoạt động tại Việt Nam. 2. Mua lại hoặc mua có thời hạn các giấy tờ có giá do NHPT phát hành theo quy định...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Mức bảo lãnh và phí bảo lãnh 1. Mức bảo lãnh tương ứng với mức vốn vay, nhưng không vượt quá tổng mức đầu tư của dự án (không bao gồm vốn lưu động). 2. Chủ đầu tư được bảo lãnh không phải trả phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Mức bảo lãnh và phí bảo lãnh
- 1. Mức bảo lãnh tương ứng với mức vốn vay, nhưng không vượt quá tổng mức đầu tư của dự án (không bao gồm vốn lưu động).
- 2. Chủ đầu tư được bảo lãnh không phải trả phí.
- Điều 15. Sử dụng nguồn vốn
- Nguồn vốn hoạt động của NHPT được sử dụng để thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 3 Chương I Quy chế này.
- Nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi NHPT được sử dụng để:
Left
Mục V: Hạch toán kế toán và thông tin báo cáo
Mục V: Hạch toán kế toán và thông tin báo cáo
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Chế độ kế toán, báo cáo thống kê: NHPT thực hiện chế độ báo cáo thống kê, kế toán các nguồn vốn theo quy định của pháp luật và của NHPT.
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm tài chính khi chủ đầu tư không trả được nợ Trường hợp chủ đầu tư không trả được nợ vay theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký thì: 1. Sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày khoản vay đến hạn, chủ đầu tư không trả được nợ, tổ chức tín dụng có yêu cầu bằng văn bản gửi Ngân hàng Phát triển Việt Nam trả nợ thay. 2. Ngân hàng Phát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Trách nhiệm tài chính khi chủ đầu tư không trả được nợ
- Trường hợp chủ đầu tư không trả được nợ vay theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký thì:
- 1. Sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày khoản vay đến hạn, chủ đầu tư không trả được nợ, tổ chức tín dụng có yêu cầu bằng văn bản gửi Ngân hàng Phát triển Việt Nam trả nợ thay.
- Điều 16. Chế độ kế toán, báo cáo thống kê:
- NHPT thực hiện chế độ báo cáo thống kê, kế toán các nguồn vốn theo quy định của pháp luật và của NHPT.
Left
Chương III
Chương III Điều khoản thi hành
Open sectionRight
Chương III
Chương III TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
- Điều khoản thi hành
Left
Điều 17.
Điều 17. Hiệu lực thi hành Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Đối tượng cho vay Nhà xuất khẩu có hợp đồng xuất khẩu và nhà nhập khẩu có hợp đồng nhập khẩu hàng hoá thuộc Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu được ban hành kèm theo Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Đối tượng cho vay
- Nhà xuất khẩu có hợp đồng xuất khẩu và nhà nhập khẩu có hợp đồng nhập khẩu hàng hoá thuộc Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu được ban hành kèm theo Nghị định này.
- Điều 17. Hiệu lực thi hành
- Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 18.
Điều 18. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Hội đồng quản lý NHPT quyết định trên cơ sở đề nghị của Tổng Giám đốc NHPT.
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Điều kiện bảo lãnh 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh theo quy định tại Điều 27 Nghị định này và có nhu cầu bảo lãnh để vay vốn của các tổ chức tín dụng khác. 2. Có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ. 3. Hội đủ các điều kiện quy định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 22 Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh theo quy định tại Điều 27 Nghị định này và có nhu cầu bảo lãnh để vay vốn của các tổ chức tín dụng khác.
- 2. Có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
- 3. Hội đủ các điều kiện quy định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 22 Nghị định này.
- Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Hội đồng quản lý NHPT quyết định trên cơ sở đề nghị của Tổng Giám đốc NHPT.
- Left: Điều 18. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Right: Điều 28. Điều kiện bảo lãnh
Unmatched right-side sections