Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 46

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
24 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế huy động, tiếp nhận, quản lý, điều hành và sử dụng nguồn vốn trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế huy động, tiếp nhận, quản lý, điều hành và sử dụng nguồn vốn trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế huy động, tiếp nhận, quản lý, điều hành và sử dụng nguồn vốn trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm: a) Tín dụng đầu tư, bao gồm: cho vay đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ sau đầu tư; b) Tín dụng xuất khẩu, bao gồm: cho vay xuất khẩu (cho nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu vay), bảo lãnh tín dụng xuất khẩu, bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
  • 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm:
  • a) Tín dụng đầu tư, bao gồm: cho vay đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ sau đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế huy động, tiếp nhận, quản lý, điều hành và sử dụng nguồn vốn trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu 1. Cho vay, bảo lãnh những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp. 2. Một dự án đầu tư chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng đầu tư; một hợp đồng xuất khẩu hoặc nhập khẩu chỉ được áp dụng một hình thức của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu
  • 1. Cho vay, bảo lãnh những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp.
  • 2. Một dự án đầu tư chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng đầu tư; một hợp đồng xuất khẩu hoặc nhập khẩu chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng xuất khẩu nếu hội đủ các điều kiện theo quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Tổng giám đốc, Trưởng ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Quy chế Huy động, tiếp nhận, quản lý, điều hành và sử dụng nguồn vốn trong hệ thống Ng â n hàng Ph á t triển Việt Nam (Ban hành kèm theo Quyết định số 36/QĐ-HĐQL ngày 11/6/200...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 2. “ Nhà nhập khẩu nước ngoài" (sau đây viết tắt là nhà nhập khẩu) là tổ chức nước ngoài mua hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 3. “Thời hạn c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Tổng giám đốc, Trưởng ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Huy động, tiếp nhận, quản lý, điều hành và sử dụng nguồn vốn trong hệ thống Ng â n hàng Ph á t triển Việt Nam
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 36/QĐ-HĐQL ngày 11/6/2008
Rewritten clauses
  • Left: của Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam) Right: 8. “Bên bảo lãnh” là Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I Quy định chung

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy chế này điều chỉnh hoạt động huy động, tiếp nhận, quản lý, điều hành và sử dụng nguồn vốn của Ngân hàng Phát triển Việt Nam. Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau đây gọi tắt là NHPT) gồm: Hội sở chính; Sở giao dịch I, II và Chi nhánh Ngân hàng Phát triển các khu vực, tỉnh, thành phố trự...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đồng tiền và lãi suất cho vay 1. Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam. Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với một số dự án có nhu cầu nhập khẩu máy móc, thiết bị mà chủ đầu tư có khả năng cân đối ngoại tệ trả nợ. 2. Lãi suất cho vay đầu tư bằng đồng Việt Nam bằng lãi suất trái phiếu Chín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Đồng tiền và lãi suất cho vay
  • Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam.
  • Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với một số dự án có nhu cầu nhập khẩu máy móc, thiết bị mà chủ đầu tư có khả năng cân đối ngoại tệ trả nợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Quy chế này điều chỉnh hoạt động huy động, tiếp nhận, quản lý, điều hành và sử dụng nguồn vốn của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
  • Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau đây gọi tắt là NHPT) gồm: Hội sở chính; Sở giao dịch I, II và Chi nhánh Ngân hàng Phát triển các khu vực, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, sau đây gọi chung...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguồn vốn hoạt động Nguồn vốn hoạt động của NHPT bao gồm: 1. Vốn chủ sở hữu: a) Vốn điều lệ của NHPT; b) Chênh lệch do đánh giá lại tài sản, chênh lệch tỷ giá; c) Các quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ đầu tư phát triển. 2. Vốn huy động: a) Phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu NHPT, kỳ...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư là các chủ đầu tư có dự án trong Danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư, gồm: 1. Các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội. 2. Các dự án đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn. 3. Các dự án đầu tư tại: địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư là các chủ đầu tư có dự án trong Danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư, gồm:
  • 1. Các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội.
  • 2. Các dự án đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguồn vốn hoạt động
  • Nguồn vốn hoạt động của NHPT bao gồm:
  • 1. Vốn chủ sở hữu:
Rewritten clauses
  • Left: a) Vốn ngân sách Nhà nước cấp hỗ trợ sau đầu tư; Right: Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sử dụng vốn Nguồn vốn của NHPT được sử dụng để thực hiện các nhiệm vụ: 1. Thực hiện chính sách tín dụng đầu tư phát triển, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước theo quy định của Chính phủ; 2. Cấp phát uỷ thác, cho vay uỷ thác theo yêu cầu của bên uỷ thác (bao gồm cả vốn ODA cho vay lại); 3. Đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện hỗ trợ sau đầu tư 1. Dự án thuộc đối tượng hỗ trợ sau đầu tư quy định tại Điều 12 Nghị định này. 2. Được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và ký kết hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư. 3. Dự án đầu tư đã hoàn thành đưa vào sử dụng và đã trả được nợ vay.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều kiện hỗ trợ sau đầu tư
  • 1. Dự án thuộc đối tượng hỗ trợ sau đầu tư quy định tại Điều 12 Nghị định này.
  • 2. Được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và ký kết hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Sử dụng vốn
  • Nguồn vốn của NHPT được sử dụng để thực hiện các nhiệm vụ:
  • 1. Thực hiện chính sách tín dụng đầu tư phát triển, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước theo quy định của Chính phủ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc huy động, tiếp nhận, quản lý điều hành và sử dụng nguồn vốn trong hệ thống NHPT 1. Kế hoạch huy động và sử dụng vốn hàng năm của NHPT được Hội đồng quản lý phê duyệt, đảm bảo cân đối nguồn vốn để thực hiện chính sách tín dụng đầu tư phát triển và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được Thủ tướng Chính phủ giao hàng năm...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau: a) Tổng mức tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; b) Nguồn vốn để thực hiện tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; c) Ngân sách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
  • 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau:
  • a) Tổng mức tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc huy động, tiếp nhận, quản lý điều hành và sử dụng nguồn vốn trong hệ thống NHPT
  • Việc huy động, quản lý, sử dụng vốn của NHPT phải đảm bảo đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả, đảm bảo khả năng thanh toán và bảo toàn vốn.
  • Tổng Giám đốc NHPT được áp dụng các biện pháp để bảo toàn vốn theo các quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Kế hoạch huy động và sử dụng vốn hàng năm của NHPT được Hội đồng quản lý phê duyệt, đảm bảo cân đối nguồn vốn để thực hiện chính sách tín dụng đầu tư phát triển và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước đ... Right: b) Nguồn vốn để thực hiện tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II Quy định cụ thể

Open section

Chương II

Chương II TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • Quy định cụ thể
left-only unmatched

Mục I: Nguồn vốn Tiếp nhận

Mục I: Nguồn vốn Tiếp nhận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguồn vốn Chủ sở hữu 1. Vốn điều lệ của NHPT là 10.000 tỷ đồng do NSNN cấp; Việc điều chỉnh, bổ sung vốn điều lệ của NHPT tuỳ thuộc vào yêu cầu, nhiệm vụ cụ thể, bảo đảm tỷ lệ an toàn vốn của NHPT và do Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định. 2. Vốn Chủ sở hữu khác Nguồn vốn từ chênh lệch do đánh giá lại tài sản, chênh lệch tỷ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các hình thức cho vay đầu tư 1. Cho vay các dự án đầu tư trong nước. 2. Cho vay các dự án đầu tư ra nước ngoài.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các hình thức cho vay đầu tư
  • 1. Cho vay các dự án đầu tư trong nước.
  • 2. Cho vay các dự án đầu tư ra nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nguồn vốn Chủ sở hữu
  • 1. Vốn điều lệ của NHPT là 10.000 tỷ đồng do NSNN cấp;
  • Việc điều chỉnh, bổ sung vốn điều lệ của NHPT tuỳ thuộc vào yêu cầu, nhiệm vụ cụ thể, bảo đảm tỷ lệ an toàn vốn của NHPT và do Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các nguồn vốn tiếp nhận khác NHPT được tiếp nhận các nguồn vốn quy định tại điểm 3 Điều 2 Chương I quy chế này theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng cho vay Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đối tượng cho vay
  • Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các nguồn vốn tiếp nhận khác
  • NHPT được tiếp nhận các nguồn vốn quy định tại điểm 3 Điều 2 Chương I quy chế này theo quy định của pháp luật.
left-only unmatched

Mục II: Nguồn vốn huy động

Mục II: Nguồn vốn huy động

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Các hình thức huy động vốn 1. Phát hành trái phiếu Chính phủ; 2. Phát hành các giấy tờ có giá của NHPT bao gồm: Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh; Trái phiếu của NHPT; Kỳ phiếu; Chứng chỉ tiền gửi. Tổng Giám đốc NHPT ban hành quy định về việc phát hành các giấy tờ có giá của NHPT theo quy định hiện hành; 3. Hợp đồng vay vốn, h...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện cho vay 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 6 Nghị định này. 2. Thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật. 3. Chủ đầu tư có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ. 4. Chủ đầu tư có dự án , phương án sản xuất, kinh doanh, bảo đảm trả được nợ; được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định phương á...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện cho vay
  • 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 6 Nghị định này.
  • 2. Thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Các hình thức huy động vốn
  • 1. Phát hành trái phiếu Chính phủ;
  • 2. Phát hành các giấy tờ có giá của NHPT bao gồm: Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Đối tượng huy động vốn 1. Các đơn vị, tổ chức kinh tế, tổ chức tài chính - tín dụng, tổ chức chính trị - xã hội trong và ngoài nước. 2. NHPT không huy động tiền gửi bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ của các cá nhân.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Mức vốn cho vay 1. Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án đó (không bao gồm vốn lưu động). 2. Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này. 3. Trường hợp đặc biệt, dự án nhất thiết phải vay với mức cao hơn 70% tổng mức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Mức vốn cho vay
  • 1. Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án đó (không bao gồm vốn lưu động).
  • 2. Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Đối tượng huy động vốn
  • 1. Các đơn vị, tổ chức kinh tế, tổ chức tài chính - tín dụng, tổ chức chính trị - xã hội trong và ngoài nước.
  • 2. NHPT không huy động tiền gửi bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ của các cá nhân.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Lãi suất huy động vốn và phương thức trả lãi 1. Lãi suất huy động vốn qua phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính. 2. Lãi suất huy động vốn dưới các hình thức khác phải phù hợp với nguyên tắc quy định tại điều 4 Quy chế này, đảm bảo góp phần thực hiện chính sác...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thời hạn cho vay 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm. 2. Một số dự án đặc thù (dự án Nhóm A, trồng cây thông, cây cao su) cần có thời gian vay vốn trên 12 năm mới đủ điều kiện thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thời hạn cho vay
  • 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm.
  • 2. Một số dự án đặc thù (dự án Nhóm A, trồng cây thông, cây cao su) cần có thời gian vay vốn trên 12 năm mới đủ điều kiện thực hiện thì thời hạn cho vay tối đa là 15 năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Lãi suất huy động vốn và phương thức trả lãi
  • 1. Lãi suất huy động vốn qua phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính.
  • 2. Lãi suất huy động vốn dưới các hình thức khác phải phù hợp với nguyên tắc quy định tại điều 4 Quy chế này, đảm bảo góp phần thực hiện chính sách tiền tệ của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và do Tổn...
left-only unmatched

Mục III: Lập kế hoạch

Mục III: Lập kế hoạch

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10

Điều 10 . Căn cứ lập, xõy dựng kế hoạch nguồn vốn và sử dụng vốn a) Chiến lược phát triển của NHPT trong từng thời kỳ; b) Nhiệm vụ được Thủ tướng Chính phủ giao; c) Nhu cầu sử dụng vốn của hệ thống; d) Kết quả thực hiện huy động, tiếp nhận nguồn vốn, thu hồi nợ vay và tình hình sử dụng vốn kỳ trước; dự kiến nhu cầu sử dụng vốn; khả năn...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Cho các dự án vay theo Hiệp định của Chính phủ và dự án đầu tư ra nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ 1. Điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và những nội dung có liên quan đến khoản vay của dự án được thực hiện theo các quy định ghi trong Hiệp định. 2. Trường hợp Hiệp định không quy định cụ thể về điều kiện,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Cho các dự án vay theo Hiệp định của Chính phủ và dự án đầu tư ra nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ
  • 1. Điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và những nội dung có liên quan đến khoản vay của dự án được thực hiện theo các quy định ghi trong Hiệp định.
  • 2. Trường hợp Hiệp định không quy định cụ thể về điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và bảo đảm tiền vay thì thực hiện theo quy định về cho vay đầu tư tại Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . Căn cứ lập, xõy dựng kế hoạch nguồn vốn và sử dụng vốn
  • a) Chiến lược phát triển của NHPT trong từng thời kỳ;
  • b) Nhiệm vụ được Thủ tướng Chính phủ giao;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trình tự lập, điều chỉnh kế hoạch nguồn vốn và sử dụng vốn 1. Hàng năm, trước ngày 20/7, NHPT lập kế hoạch nguồn vốn và sử dụng vốn năm kế tiếp báo cáo Hội đồng quản lý xem xét, phê duyệt và gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính (cùng với kế hoạch ngân sách của NHPT). 2. Trên cơ sở kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển và tí...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Mức hỗ trợ sau đầu tư 1. Mức hỗ trợ sau đầu tư bằng chênh lệch giữa lãi suất vay vốn đầu tư của các tổ chức tín dụng và 90% lãi suất vay vốn đầu tư áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 10 Nghị định này . 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam cấp hỗ trợ sau đầu tư theo kết quả trả nợ của chủ đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Mức hỗ trợ sau đầu tư
  • 1. Mức hỗ trợ sau đầu tư bằng chênh lệch giữa lãi suất vay vốn đầu tư của các tổ chức tín dụng và 90% lãi suất vay vốn đầu tư áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 10 Nghị định này .
  • 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam cấp hỗ trợ sau đầu tư theo kết quả trả nợ của chủ đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trình tự lập, điều chỉnh kế hoạch nguồn vốn và sử dụng vốn
  • 1. Hàng năm, trước ngày 20/7, NHPT lập kế hoạch nguồn vốn và sử dụng vốn năm kế tiếp báo cáo Hội đồng quản lý xem xét, phê duyệt và gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính (cùng với kế hoạch ngân...
  • Trên cơ sở kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được Thủ tướng Chính phủ giao, trước ngày 31/12 hàng năm, NHPT báo cáo Hội đồng quản lý tình hình thực hiện việc hu...
left-only unmatched

Mục IV: Quản lý, điều hành và sử dụng nguồn vốn

Mục IV: Quản lý, điều hành và sử dụng nguồn vốn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đồng tiền sử dụng 1. Đồng tiền sử dụng trong quan hệ giao dịch huy động, tiếp nhận, hoàn trả nguồn vốn là đồng Việt Nam và các ngoại tệ tự do chuyển đổi hoặc ngoại tệ do bên uỷ thác yêu cầu. 2. Trong quá trình huy động, sử dụng nguồn vốn, NHPT được chủ động thực hiện việc hoán đổi giữa các đồng tiền để đáp ứng nhu cầu của khác...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Đối tượng được bảo lãnh Chủ đầu tư có dự án thuộc đối tượng vay vốn tín dụng đầu tư theo quy định tại Nghị định này và có nhu cầu được bảo lãnh để vay vốn tại các tổ chức tín dụng khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Đối tượng được bảo lãnh
  • Chủ đầu tư có dự án thuộc đối tượng vay vốn tín dụng đầu tư theo quy định tại Nghị định này và có nhu cầu được bảo lãnh để vay vốn tại các tổ chức tín dụng khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đồng tiền sử dụng
  • 1. Đồng tiền sử dụng trong quan hệ giao dịch huy động, tiếp nhận, hoàn trả nguồn vốn là đồng Việt Nam và các ngoại tệ tự do chuyển đổi hoặc ngoại tệ do bên uỷ thác yêu cầu.
  • 2. Trong quá trình huy động, sử dụng nguồn vốn, NHPT được chủ động thực hiện việc hoán đổi giữa các đồng tiền để đáp ứng nhu cầu của khách hàng và hạn chế các rủi ro hối đoái phát sinh.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Phân cấp huy động, tiếp nhận vốn trong hệ thống NHPT Việc huy động và tiếp nhận vốn được thực hiện tại Hội sở chính và các Chi nhánh NHPT. Tổng Giám đốc NHPT quy định cụ thể việc phân cấp huy động, tiếp nhận vốn trong hệ thống NHPT.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Điều kiện bảo lãnh 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh tín dụng đầu tư quy định tại Điều 15 Nghị định này. 2. Hội đủ các điều kiện được quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 và 7 Điều 7 Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Điều kiện bảo lãnh
  • 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh tín dụng đầu tư quy định tại Điều 15 Nghị định này.
  • 2. Hội đủ các điều kiện được quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 và 7 Điều 7 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Phân cấp huy động, tiếp nhận vốn trong hệ thống NHPT
  • Việc huy động và tiếp nhận vốn được thực hiện tại Hội sở chính và các Chi nhánh NHPT. Tổng Giám đốc NHPT quy định cụ thể việc phân cấp huy động, tiếp nhận vốn trong hệ thống NHPT.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quản lý, điều hành nguồn vốn 1. Trách nhiệm quản lý, điều hành nguồn vốn: NHPT có trách nhiệm quản lý các nguồn vốn Chủ sở hữu, nguồn vốn huy động và các nguồn vốn tiếp nhận khác. NHPT thực hiện quyết toán với Bộ tài chính các nguồn vốn Ngân sách cấp hàng năm. NHPT quản lý, cho vay nguồn vốn ODA (Vốn ODA vay trực tiếp và vốn O...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thời hạn bảo lãnh Được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn theo hợp đồng tín dụng giữa chủ đầu tư với tổ chức tín dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Thời hạn bảo lãnh
  • Được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn theo hợp đồng tín dụng giữa chủ đầu tư với tổ chức tín dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quản lý, điều hành nguồn vốn
  • 1. Trách nhiệm quản lý, điều hành nguồn vốn:
  • NHPT có trách nhiệm quản lý các nguồn vốn Chủ sở hữu, nguồn vốn huy động và các nguồn vốn tiếp nhận khác.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Sử dụng nguồn vốn Nguồn vốn hoạt động của NHPT được sử dụng để thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 3 Chương I Quy chế này. Nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi NHPT được sử dụng để: 1. Gửi tại các tổ chức tài chính, tín dụng hoạt động tại Việt Nam. 2. Mua lại hoặc mua có thời hạn các giấy tờ có giá do NHPT phát hành theo quy định...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Mức bảo lãnh và phí bảo lãnh 1. Mức bảo lãnh tương ứng với mức vốn vay, nhưng không vượt quá tổng mức đầu tư của dự án (không bao gồm vốn lưu động). 2. Chủ đầu tư được bảo lãnh không phải trả phí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Mức bảo lãnh và phí bảo lãnh
  • 1. Mức bảo lãnh tương ứng với mức vốn vay, nhưng không vượt quá tổng mức đầu tư của dự án (không bao gồm vốn lưu động).
  • 2. Chủ đầu tư được bảo lãnh không phải trả phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Sử dụng nguồn vốn
  • Nguồn vốn hoạt động của NHPT được sử dụng để thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 3 Chương I Quy chế này.
  • Nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi NHPT được sử dụng để:
left-only unmatched

Mục V: Hạch toán kế toán và thông tin báo cáo

Mục V: Hạch toán kế toán và thông tin báo cáo

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Chế độ kế toán, báo cáo thống kê: NHPT thực hiện chế độ báo cáo thống kê, kế toán các nguồn vốn theo quy định của pháp luật và của NHPT.

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm tài chính khi chủ đầu tư không trả được nợ Trường hợp chủ đầu tư không trả được nợ vay theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký thì: 1. Sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày khoản vay đến hạn, chủ đầu tư không trả được nợ, tổ chức tín dụng có yêu cầu bằng văn bản gửi Ngân hàng Phát triển Việt Nam trả nợ thay. 2. Ngân hàng Phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm tài chính khi chủ đầu tư không trả được nợ
  • Trường hợp chủ đầu tư không trả được nợ vay theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký thì:
  • 1. Sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày khoản vay đến hạn, chủ đầu tư không trả được nợ, tổ chức tín dụng có yêu cầu bằng văn bản gửi Ngân hàng Phát triển Việt Nam trả nợ thay.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Chế độ kế toán, báo cáo thống kê:
  • NHPT thực hiện chế độ báo cáo thống kê, kế toán các nguồn vốn theo quy định của pháp luật và của NHPT.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III Điều khoản thi hành

Open section

Chương III

Chương III TÍN DỤNG XUẤT KHẨU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Removed / left-side focus
  • Điều khoản thi hành
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 21.

Điều 21. Đối tượng cho vay Nhà xuất khẩu có hợp đồng xuất khẩu và nhà nhập khẩu có hợp đồng nhập khẩu hàng hoá thuộc Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu được ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Đối tượng cho vay
  • Nhà xuất khẩu có hợp đồng xuất khẩu và nhà nhập khẩu có hợp đồng nhập khẩu hàng hoá thuộc Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu được ban hành kèm theo Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Hiệu lực thi hành
  • Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Hội đồng quản lý NHPT quyết định trên cơ sở đề nghị của Tổng Giám đốc NHPT.

Open section

Điều 28.

Điều 28. Điều kiện bảo lãnh 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh theo quy định tại Điều 27 Nghị định này và có nhu cầu bảo lãnh để vay vốn của các tổ chức tín dụng khác. 2. Có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ. 3. Hội đủ các điều kiện quy định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 22 Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh theo quy định tại Điều 27 Nghị định này và có nhu cầu bảo lãnh để vay vốn của các tổ chức tín dụng khác.
  • 2. Có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
  • 3. Hội đủ các điều kiện quy định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 22 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Hội đồng quản lý NHPT quyết định trên cơ sở đề nghị của Tổng Giám đốc NHPT.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Right: Điều 28. Điều kiện bảo lãnh

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 CHO VAY ĐẦU TƯ
Mục 2 Mục 2 HỖ TRỢ SAU ĐẦU TƯ
Mục 3 Mục 3 BẢO LÃNH TÍN DỤNG ĐẦU TƯ
Mục 1 Mục 1 CHO VAY XUẤT KHẨU
Điều 20. Điều 20. Các hình thức cho vay xuất khẩu 1. Cho nhà xuất khẩu vay, bao gồm cho vay trước hoặc sau khi giao hàng. 2. Cho nhà nhập khẩu vay.
Điều 22. Điều 22. Điều kiện cho vay 1. Thuộc đối tượng vay vốn theo quy định tại Điều 21 của Nghị định này. 2. Nhà xuất khẩu đã ký kết hợp đồng xuất khẩu. Nhà nhập khẩu có hợp đồng nhập khẩu đã ký kết với doanh nghiệp, tổ chức kinh tế Việt Nam. 3. Phương án sản xuất kinh doanh có hiệu quả được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và chấp thu...
Điều 23. Điều 23. Mức vốn cho vay 1. Mức cho vay tối đa bằng 85% giá trị hợp đồng xuất khẩu, nhập khẩu đã ký hoặc giá trị L/C đối với cho vay trước khi giao hàng hoặc trị giá hối phiếu hợp lệ đối với cho vay sau khi giao hàng. 2. Mức vốn cho vay đối với từng trường hợp do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này.
Điều 24. Điều 24. Thời hạn cho vay 1. Thời hạn cho vay xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm của từng hợp đồng xuất khẩu và khả năng trả nợ của nhà xuất khẩu hoặc nhà nhập khẩu nhưng không quá 12 tháng. 2. Trường hợp cần thiết, thời hạn cho vay trên 12 tháng thì nhà xuất khẩu mới đủ điều kiện thực hiện hợp đồng xuất khẩu, Ngân...