Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế huy động, tiếp nhận, quản lý, điều hành và sử dụng nguồn vốn trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam
36/QĐ-HĐQL
Right document
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục quản lý thị trường Quảng Nam
36/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế huy động, tiếp nhận, quản lý, điều hành và sử dụng nguồn vốn trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục quản lý thị trường Quảng Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục quản lý thị trường Quảng Nam
- Ban hành Quy chế huy động, tiếp nhận, quản lý, điều hành và sử dụng nguồn vốn trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế huy động, tiếp nhận, quản lý, điều hành và sử dụng nguồn vốn trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường Quảng Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Quản lý thị trường Quảng Nam.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế huy động, tiếp nhận, quản lý, điều hành và sử dụng nguồn vốn trong hệ thống Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; và thay thế khoản 2, khoản 3 Điều 3; khoản 1 Điều 4; khoản 4 Điều 6; Điều 8 của Nghị định số 10/CP ngày 23/01/1995 của Chính phủ về việc tổ chức, nhiệm vụ và quyền hạn của Quản lý thị trường.
Open sectionThe right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- và thay thế khoản 2, khoản 3 Điều 3
- khoản 1 Điều 4
- khoản 4 Điều 6
- Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký
Left
Điều 3
Điều 3 . Tổng giám đốc, Trưởng ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Quy chế Huy động, tiếp nhận, quản lý, điều hành và sử dụng nguồn vốn trong hệ thống Ng â n hàng Ph á t triển Việt Nam (Ban hành kèm theo Quyết định số 36/QĐ-HĐQL ngày 11/6/200...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Nội vụ, Tư pháp, Chi cục trưởng Chi cục Quản lý thị trường Quảng Nam, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Minh Ánh QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Công Thương, Nội vụ, Tư pháp, Chi cục trưởng Chi cục Quản lý thị trường Quảng Nam, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Điều 3 . Tổng giám đốc, Trưởng ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Huy động, tiếp nhận, quản lý, điều hành và sử dụng nguồn vốn trong hệ thống Ng â n hàng Ph á t triển Việt Nam
- của Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam)
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 36/QĐ-HĐQL ngày 11/6/2008 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 36 /2008/QĐ-UBND
Left
Chương I
Chương I Quy định chung
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy chế này điều chỉnh hoạt động huy động, tiếp nhận, quản lý, điều hành và sử dụng nguồn vốn của Ngân hàng Phát triển Việt Nam. Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau đây gọi tắt là NHPT) gồm: Hội sở chính; Sở giao dịch I, II và Chi nhánh Ngân hàng Phát triển các khu vực, tỉnh, thành phố trự...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí chức năng Chi cục Quản lý thị trường trực thuộc Sở Công Thương, giúp Giám đốc Sở Công Thương tổ chức chỉ đạo, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kiểm tra, kiểm soát thị trường, chống buôn lậu và gian lận thương mại, chống sản xuất, buôn bán hàng giả và các hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động công thương trên đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí chức năng
- Chi cục Quản lý thị trường trực thuộc Sở Công Thương, giúp Giám đốc Sở Công Thương tổ chức chỉ đạo, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về kiểm tra, kiểm soát thị trường, chống buôn lậu và gian lậ...
- Chi cục Quản lý thị trường chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Sở Công Thương, đồng thời chịu sự chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ của Cục Quản lý thị trư...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quy chế này điều chỉnh hoạt động huy động, tiếp nhận, quản lý, điều hành và sử dụng nguồn vốn của Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau đây gọi tắt là NHPT) gồm: Hội sở chính; Sở giao dịch I, II và Chi nhánh Ngân hàng Phát triển các khu vực, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, sau đây gọi chung...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguồn vốn hoạt động Nguồn vốn hoạt động của NHPT bao gồm: 1. Vốn chủ sở hữu: a) Vốn điều lệ của NHPT; b) Chênh lệch do đánh giá lại tài sản, chênh lệch tỷ giá; c) Các quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ đầu tư phát triển. 2. Vốn huy động: a) Phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu NHPT, kỳ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ quyền hạn 1. Nhiệm vụ của Chi cục Quản lý thị trường 1.1. Kiểm tra việc tuân theo pháp luật các hoạt động thương mại, công nghiệp của tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh, thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành thương mại. Đề xuất với Sở Công Thương và Uỷ ban nhân dân tỉnh biện pháp về tổ chức thị trường, bảo đảm lưu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nhiệm vụ của Chi cục Quản lý thị trường
- Kiểm tra việc tuân theo pháp luật các hoạt động thương mại, công nghiệp của tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh, thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành thương mại.
- Đề xuất với Sở Công Thương và Uỷ ban nhân dân tỉnh biện pháp về tổ chức thị trường, bảo đảm lưu thông hàng hoá theo pháp luật, ngăn ngừa và xử lý kịp thời các vi phạm trong hoạt động thương mại, cô...
- Nguồn vốn hoạt động của NHPT bao gồm:
- 1. Vốn chủ sở hữu:
- a) Vốn điều lệ của NHPT;
- Left: Điều 2. Nguồn vốn hoạt động Right: Điều 2. Nhiệm vụ quyền hạn
Left
Điều 3.
Điều 3. Sử dụng vốn Nguồn vốn của NHPT được sử dụng để thực hiện các nhiệm vụ: 1. Thực hiện chính sách tín dụng đầu tư phát triển, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước theo quy định của Chính phủ; 2. Cấp phát uỷ thác, cho vay uỷ thác theo yêu cầu của bên uỷ thác (bao gồm cả vốn ODA cho vay lại); 3. Đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế 1. Lãnh đạo Chi cục Chi cục Quản lý thị trường có Chi cục trưởng và không quá 03 Phó Chi cục trưởng. Chi cục trưởng đồng thời là Phó Giám đốc Sở Công Thương. Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Chi cục trưởng do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương. Việc bổ nhiệm, mi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế
- 1. Lãnh đạo Chi cục
- Chi cục Quản lý thị trường có Chi cục trưởng và không quá 03 Phó Chi cục trưởng.
- Điều 3. Sử dụng vốn
- Nguồn vốn của NHPT được sử dụng để thực hiện các nhiệm vụ:
- 1. Thực hiện chính sách tín dụng đầu tư phát triển, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước theo quy định của Chính phủ;
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc huy động, tiếp nhận, quản lý điều hành và sử dụng nguồn vốn trong hệ thống NHPT 1. Kế hoạch huy động và sử dụng vốn hàng năm của NHPT được Hội đồng quản lý phê duyệt, đảm bảo cân đối nguồn vốn để thực hiện chính sách tín dụng đầu tư phát triển và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được Thủ tướng Chính phủ giao hàng năm...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Công Thương căn cứ Quy định này và các văn bản pháp luật liên quan, chỉ đạo Chi cục trưởng Chi cục Quản lý thị trường ban hành quy chế làm việc; chế độ thông tin, báo cáo; Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu của tổ chức chuyên môn giúp việc thuộc Chi cục để thực hiện tốt chức năng,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Giám đốc Sở Công Thương căn cứ Quy định này và các văn bản pháp luật liên quan, chỉ đạo Chi cục trưởng Chi cục Quản lý thị trường ban hành quy chế làm việc
- chế độ thông tin, báo cáo
- Điều 4. Nguyên tắc huy động, tiếp nhận, quản lý điều hành và sử dụng nguồn vốn trong hệ thống NHPT
- Kế hoạch huy động và sử dụng vốn hàng năm của NHPT được Hội đồng quản lý phê duyệt, đảm bảo cân đối nguồn vốn để thực hiện chính sách tín dụng đầu tư phát triển và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước đ...
- Việc huy động, quản lý, sử dụng vốn của NHPT phải đảm bảo đúng mục đích, đúng đối tượng, có hiệu quả, đảm bảo khả năng thanh toán và bảo toàn vốn.
Left
Chương II
Chương II Quy định cụ thể
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I: Nguồn vốn Tiếp nhận
Mục I: Nguồn vốn Tiếp nhận
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn vốn Chủ sở hữu 1. Vốn điều lệ của NHPT là 10.000 tỷ đồng do NSNN cấp; Việc điều chỉnh, bổ sung vốn điều lệ của NHPT tuỳ thuộc vào yêu cầu, nhiệm vụ cụ thể, bảo đảm tỷ lệ an toàn vốn của NHPT và do Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định. 2. Vốn Chủ sở hữu khác Nguồn vốn từ chênh lệch do đánh giá lại tài sản, chênh lệch tỷ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các nguồn vốn tiếp nhận khác NHPT được tiếp nhận các nguồn vốn quy định tại điểm 3 Điều 2 Chương I quy chế này theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II: Nguồn vốn huy động
Mục II: Nguồn vốn huy động
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các hình thức huy động vốn 1. Phát hành trái phiếu Chính phủ; 2. Phát hành các giấy tờ có giá của NHPT bao gồm: Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh; Trái phiếu của NHPT; Kỳ phiếu; Chứng chỉ tiền gửi. Tổng Giám đốc NHPT ban hành quy định về việc phát hành các giấy tờ có giá của NHPT theo quy định hiện hành; 3. Hợp đồng vay vốn, h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đối tượng huy động vốn 1. Các đơn vị, tổ chức kinh tế, tổ chức tài chính - tín dụng, tổ chức chính trị - xã hội trong và ngoài nước. 2. NHPT không huy động tiền gửi bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ của các cá nhân.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lãi suất huy động vốn và phương thức trả lãi 1. Lãi suất huy động vốn qua phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính. 2. Lãi suất huy động vốn dưới các hình thức khác phải phù hợp với nguyên tắc quy định tại điều 4 Quy chế này, đảm bảo góp phần thực hiện chính sác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục III: Lập kế hoạch
Mục III: Lập kế hoạch
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Căn cứ lập, xõy dựng kế hoạch nguồn vốn và sử dụng vốn a) Chiến lược phát triển của NHPT trong từng thời kỳ; b) Nhiệm vụ được Thủ tướng Chính phủ giao; c) Nhu cầu sử dụng vốn của hệ thống; d) Kết quả thực hiện huy động, tiếp nhận nguồn vốn, thu hồi nợ vay và tình hình sử dụng vốn kỳ trước; dự kiến nhu cầu sử dụng vốn; khả năn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trình tự lập, điều chỉnh kế hoạch nguồn vốn và sử dụng vốn 1. Hàng năm, trước ngày 20/7, NHPT lập kế hoạch nguồn vốn và sử dụng vốn năm kế tiếp báo cáo Hội đồng quản lý xem xét, phê duyệt và gửi Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính (cùng với kế hoạch ngân sách của NHPT). 2. Trên cơ sở kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển và tí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục IV: Quản lý, điều hành và sử dụng nguồn vốn
Mục IV: Quản lý, điều hành và sử dụng nguồn vốn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đồng tiền sử dụng 1. Đồng tiền sử dụng trong quan hệ giao dịch huy động, tiếp nhận, hoàn trả nguồn vốn là đồng Việt Nam và các ngoại tệ tự do chuyển đổi hoặc ngoại tệ do bên uỷ thác yêu cầu. 2. Trong quá trình huy động, sử dụng nguồn vốn, NHPT được chủ động thực hiện việc hoán đổi giữa các đồng tiền để đáp ứng nhu cầu của khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Phân cấp huy động, tiếp nhận vốn trong hệ thống NHPT Việc huy động và tiếp nhận vốn được thực hiện tại Hội sở chính và các Chi nhánh NHPT. Tổng Giám đốc NHPT quy định cụ thể việc phân cấp huy động, tiếp nhận vốn trong hệ thống NHPT.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý, điều hành nguồn vốn 1. Trách nhiệm quản lý, điều hành nguồn vốn: NHPT có trách nhiệm quản lý các nguồn vốn Chủ sở hữu, nguồn vốn huy động và các nguồn vốn tiếp nhận khác. NHPT thực hiện quyết toán với Bộ tài chính các nguồn vốn Ngân sách cấp hàng năm. NHPT quản lý, cho vay nguồn vốn ODA (Vốn ODA vay trực tiếp và vốn O...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Sử dụng nguồn vốn Nguồn vốn hoạt động của NHPT được sử dụng để thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 3 Chương I Quy chế này. Nguồn vốn tạm thời nhàn rỗi NHPT được sử dụng để: 1. Gửi tại các tổ chức tài chính, tín dụng hoạt động tại Việt Nam. 2. Mua lại hoặc mua có thời hạn các giấy tờ có giá do NHPT phát hành theo quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục V: Hạch toán kế toán và thông tin báo cáo
Mục V: Hạch toán kế toán và thông tin báo cáo
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Chế độ kế toán, báo cáo thống kê: NHPT thực hiện chế độ báo cáo thống kê, kế toán các nguồn vốn theo quy định của pháp luật và của NHPT.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III Điều khoản thi hành
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hiệu lực thi hành Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Hội đồng quản lý NHPT quyết định trên cơ sở đề nghị của Tổng Giám đốc NHPT.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.