Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 31
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Bản quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản quy định về việc quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoáng sản chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH đã ký Huỳnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định các hoạt động về quản lý, bảo vệ, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước (trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên), xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất (gọi chung là hoạt động tài nguyên nước) trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Là tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có các hoạt động liên quan đến tài nguyên nước; các cơ quan Nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước về tài nguyên nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nước sinh hoạt là nước hợp vệ sinh dùng cho ăn uống, vệ sinh của con người. 2. Nước thô là nước khai thác trực tiếp từ nguồn nước chưa qua xử lý. 3. Nước thải là nước đã qua sản xuất, sinh hoạt, dịch vụ và thải ra môi trường. 4. Thăm dò nước dưới đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh theo các quy định của pháp luật hiện hành; 2. Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc xây dựng quy hoạch, kế hoạch quản lý, thông tin, tuyên truyền, cấp phép, kiểm tra, thanh tra hoạt động tài nguyên n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn theo quy định của pháp luật và của Ủy ban nhân dân tỉnh; 2. Phối hợp chặt chẽ với các cơ quan liên quan trong công tác lập quy hoạch, quản lý, thông tin, tuyên truyền về tài nguyên n...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì cùng với các Sở Xây dựng chuyên ngành, Sở Tài chính và các Sở quản lý ngành chịu trách nhiệm hướng dẫn triển khai và kiểm tra thực hiện quy định này, định kỳ sáu tháng và hàng năm báo cáo UBND tỉnh. /.

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thẩm quyền và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn theo quy định của pháp luật và của Ủy ban nhân dân tỉnh;
  • 2. Phối hợp chặt chẽ với các cơ quan liên quan trong công tác lập quy hoạch, quản lý, thông tin, tuyên truyền về tài nguyên nước nhằm khai thác, sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên nước phục vụ đờ...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì cùng với các Sở Xây dựng chuyên ngành, Sở Tài chính và các Sở quản lý ngành chịu trách nhiệm hướng dẫn triển khai và kiểm tra thực hiện quy định này, định kỳ sáu tháng...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn theo quy định của pháp luật và của Ủy ban nhân dân tỉnh;
  • 2. Phối hợp chặt chẽ với các cơ quan liên quan trong công tác lập quy hoạch, quản lý, thông tin, tuyên truyền về tài nguyên nước nhằm khai thác, sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên nước phục vụ đờ...
Target excerpt

Điều 8. Hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì cùng với các Sở Xây dựng chuyên ngành, Sở Tài chính và các Sở quản lý ngành chịu trách nhiệm hướng dẫn triển khai và kiểm tra thực...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn theo quy định; 2. Thực hiện chỉ đạo và hướng dẫn của Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan có trách nhiệm trong công tác quy hoạch, quản lý, thông tin, tuyên truyền về hoạt động tài nguyê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Nguyên tắc và căn cứ cấp phép Nguyên tắc và căn cứ cấp phép hoạt động tài nguyên nước áp dụng theo Điều 4 và Điều 5 Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đấu thầu và các hình thức lựa chọn nhà thầu khác. 1. Thông tin về đấu thầu: a) Nội dung thông tin về đấu thầu: Theo quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu, Điều 7 của Nghị định số 111/2006/NĐ-CP của Chính phủ và quy định chi tiết của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; ngoài ra, còn thực hiện đăng tải các thông tin liên quan như sau: - Hệ th...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Nguyên tắc và căn cứ cấp phép
  • Nguyên tắc và căn cứ cấp phép hoạt động tài nguyên nước áp dụng theo Điều 4 và Điều 5 Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Đấu thầu và các hình thức lựa chọn nhà thầu khác.
  • 1. Thông tin về đấu thầu:
  • a) Nội dung thông tin về đấu thầu: Theo quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu, Điều 7 của Nghị định số 111/2006/NĐ-CP của Chính phủ và quy định chi tiết của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nguyên tắc và căn cứ cấp phép
  • Nguyên tắc và căn cứ cấp phép hoạt động tài nguyên nước áp dụng theo Điều 4 và Điều 5 Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài...
Target excerpt

Điều 4. Đấu thầu và các hình thức lựa chọn nhà thầu khác. 1. Thông tin về đấu thầu: a) Nội dung thông tin về đấu thầu: Theo quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu, Điều 7 của Nghị định số 111/2006/NĐ-CP của Chính phủ v...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các trường hợp hoạt động tài nguyên nước trong phạm vi của hộ gia đình không phải xin phép nhưng phải đăng ký tại Ủy ban nhân dân huyện, thị xã , thành phố: 1. Khai thác, sử dụng nước dưới đất trong phạm vi của hộ gia đình với lưu lượng dưới 20m 3 /ngày đêm. Tổ chức, cá nhân thực hiện việc thi công giếng khoan phải có giấy phép...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Vùng bảo hộ vệ sinh khu vực khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước. 1. Đối với nước dưới đất. Vùng bảo hộ vệ sinh công trình khai thác là khu vực ở đó một số hoạt động sử dụng đất bị cấm hoặc bị hạn chế nhằm bảo vệ chất lượng nguồn nước của công trình khai thác. Vùng bảo hộ vệ sinh được chia làm 2 đới:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Cấp phép hoạt động tài nguyên nước Ủy ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép trong các trường hợp sau đây: 1. Thăm dò, khai nước dưới đất các công trình có lưu lượng khai thác dưới 3.000m 3 /ngày đêm 2. Kha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thời hạn, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, trả lại, chấm dứt hiệu lực giấy phép hoạt động tài nguyên nước Thời hạn, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực, thu hồi, trả lại, chấm dứt hiệu lực giấy phép hoạt động tài nguyên nước được thực hiện theo Nghị địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước Tổ chức, cá nhân nộp hai (2) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường An Giang theo quy định tại Điều 11 Quy định này. Trình tự, thủ tục cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Kiểm tra việc thực hiện các nội dung quy định trong giấy phép 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp các Sở ngành liên quan và UBND cấp huyện tổ chức kiểm tra định kỳ hàng năm về việc thực hiện các quy định ghi trong giấy phép đối với các tổ chức và cá nhân hành nghề khoan nước dưới đất, thăm dò, khai thác, sử dụng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Công tác trám lấp giếng Các giếng khoan, giếng đào bị hư hỏng, không còn sử dụng được, hoặc không đạt yêu cầu sau khi kết thúc giai đoạn thăm dò, khai thác thì tổ chức, cá nhân phải có trách nhiệm xây dựng phương án trám lấp theo quy trình sau: 1. Vật liệu và quy trình kỹ thuật trám lấp giếng khoan: a. Vật liệu chèn lấp giếng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN HOẠT ĐỘNG TÀI NGHUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước Tổ chức, cá nhân được phép hoạt động tài nguyên nước có quyền và nghĩa vụ theo quy định tại Điều 17,18 Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ, Điều 4 Quy định về cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất ban hành kèm theo quyết định số 17/2006/QĐ-B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Giám sát hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Tổ chức cá nhân được cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước có nghĩa vụ lắp đặt thiết bị đo lường nước theo đúng quy định và ghi nhận lại lưu lượng nước thô đã khai thác hằng ngày vào sổ vận hành công trình. 2. Tổ chức, cá nhân được cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Báo cáo hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Tổ chức, cá nhân được cấp phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước thực hiện công tác báo cáo đến cơ quan đã cấp phép sáu (6) tháng một (1) lần số liệu về lưu lượng nước thô đã khai thác hằng ngày. 2. Tổ chức, cá nhân được cấp phép xả nước thải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VỀ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Chế độ báo cáo 1. Định kỳ hàng quý, hàng năm và đột xuất, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổng kết, báo cáo tình hình quản lý, đăng ký, cấp phép hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn cho Sở Tài nguyên và Môi trường. Nội dung báo cáo cần trình bày rõ tình hình quản lý tài nguyên nước trên địa bàn; n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Công tác thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo. Công tác thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo trong lĩnh vực tài nguyên nước thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Khen thưởng 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân bảo vệ, khai thác, sử dụng hợp lý, tiết kiệm tài nguyên nước; 2. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc bảo vệ tài nguyên nước được khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Xử lý vi phạm. Tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước trái phép, không có giấy phép của cấp có thẩm quyền; tổ chức, cá nhân có hành vi cản trở việc bảo vệ tài nguyên nước, cản trở hoạt động tài nguyên nước hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác, cản trở việc kiểm tra, thanh tra tài nguyên nước hoặc các vi phạm khác của pháp lu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các phường, xã, thị trấn theo chức năng và nhiệm vụ của mình có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quy định này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định về quản lý đầu tư, xây dựng và lựa chọn nhà thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quản lý đầu tư, xây dựng và lựa chọn nhà thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 78/2005/QĐ-UBND ngày 06/9/2005 của UBND tỉnh ban hành Quy định về phân cấp, phân công thực hiện một số nội dung trong quản lý đầu tư và xây dựng trên địa bàn tỉnh nghệ An.
Điều 3. Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh và thị xã Cửa Lò; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Phan Đìn...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này phân công, phân cấp, uỷ quyền một số thẩm quyền của UBND tỉnh Nghệ An và hướng dẫn thực hiện quản lý đầu tư, xây dựng và lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đầu tư, xây dựng công trình và đấu thầu đối với các dự án sử dụng Ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Các dự án...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đầu tư, xây dựng công trình và lựa chọn nhà thầu đối với các dự án sử dụng Ngân sách nhà nước do các cấp có thẩm quyền của tỉnh Nghệ An quản lý phải thực hiện quy định này.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ