Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Yên Bái
1844/2007/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế chuyển quyền sử dụng đất và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế chuyển quyền sử dụng đất
19/2000/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế chuyển quyền sử dụng đất và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế chuyển quyền sử dụng đất
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế chuyển quyền sử dụng đất và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế chuyển quyền sử dụng đất
- Ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Yên Bái
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp thuế Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền sử dụng đất, khi chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai đều phải nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất, trừ những trường hợp quy định tại Điều 3 của Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng nộp thuế
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền sử dụng đất, khi chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai đều phải nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất, trừ những trường hợp quy định tại...
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 168/2005/QĐ-UBND ngày 17/5/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành Quy định cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xử lý một số vấn đề về đất đai khi xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu thuế Đối tượng chịu thuế chuyển quyền sử dụng đất là giá trị diện tích đất chuyển quyền sử dụng theo quy định của pháp luật, kể cả đất có nhà và các công trình trên đó.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng chịu thuế
- Đối tượng chịu thuế chuyển quyền sử dụng đất là giá trị diện tích đất chuyển quyền sử dụng theo quy định của pháp luật, kể cả đất có nhà và các công trình trên đó.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 168/2005/QĐ-UBND ngày 17/5/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành Quy định cấp Giấy chứng nh...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của Tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. T/M. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Xuân Lộc QUY ĐỊNH Về c...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Những trường hợp không thuộc diện chịu thuế Những trường hợp sau đây không thuộc diện chịu thuế chuyển quyền sử dụng đất: 1. Nhà nước giao đất, cho thuê đất cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng theo quy định của pháp luật về đất đai; 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trả lại đất cho Nhà nước hoặc Nhà nước thu hồi đất th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Những trường hợp sau đây không thuộc diện chịu thuế chuyển quyền sử dụng đất:
- 1. Nhà nước giao đất, cho thuê đất cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng theo quy định của pháp luật về đất đai;
- 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trả lại đất cho Nhà nước hoặc Nhà nước thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai;
- Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của Tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
- các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Những trường hợp không thuộc diện chịu thuế
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Qui định những loại giấy tờ về quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân để được xét, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng; b) Qui định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất; khi được Nhà nước giao đất mới; được Nhà nước...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thực hiện miễn, giảm thuế 1. Những người được miễn, giảm thuế chuyển quyền sử dụng đất quy định các khoản 1, 2, 3, 4 Điều 8 và Điều 9 của Nghị định này chỉ được xét miễn hoặc giảm thuế một lần chuyển quyền sử dụng đất. 2. Hộ gia đình, cá nhân được xét miễn hoặc giảm thuế chuyển quyền sử dụng đất phải có một trong các điều kiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thực hiện miễn, giảm thuế
- 1. Những người được miễn, giảm thuế chuyển quyền sử dụng đất quy định các khoản 1, 2, 3, 4 Điều 8 và Điều 9 của Nghị định này chỉ được xét miễn hoặc giảm thuế một lần chuyển quyền sử dụng đất.
- 2. Hộ gia đình, cá nhân được xét miễn hoặc giảm thuế chuyển quyền sử dụng đất phải có một trong các điều kiện sau:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- khi được Nhà nước giao đất mới
- Left: a) Qui định những loại giấy tờ về quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân để được xét, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng; Right: b) Là người có chung quyền sử dụng đất trong hộ gia đình khi được giao đất hoặc khi nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất.
- Left: b) Qui định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất Right: a) Là người đứng tên trong giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở;
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống, vườn, ao trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư nông thôn đủ điều kiện được xác định là đất ở phù hợp với qui hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xé...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nộp thuế 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chuyển quyền sử dụng đất (gọi chung là người chuyển quyền sử dụng đất) có trách nhiệm nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất theo thông báo của cơ quan thuế. Người chuyển quyền sử dụng đất có thể ủy nhiệm cho người đại diện kê khai và nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất. Người nhận chuyển như...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chuyển quyền sử dụng đất (gọi chung là người chuyển quyền sử dụng đất) có trách nhiệm nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất theo thông báo của cơ quan thuế.
- Người chuyển quyền sử dụng đất có thể ủy nhiệm cho người đại diện kê khai và nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất.
- Người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất có thể thoả thuận nộp thuế thay cho người chuyển quyền sử dụng đất, trong trường hợp này, người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất có trách nhiệm kê kha...
- Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống, vườn, ao trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư nông thôn đủ điều kiện được x...
- Đất ở tại đô thị bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư đô thị, phù hợp với qui hoạch xây dựng đô thị đã được cơ quan Nhà n...
- Đất ở qui định tại khoản 1, khoản 2 Điều này không bao gồm diện tích sử dụng làm đường đi ngoài thửa đất mà hộ gia đình, cá nhân không có một trong các giấy tờ về quyền sử dụng đất qui định tại kho...
- Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 12. Nộp thuế
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUI ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CĂN CỨ TÍNH THUẾ
- NHỮNG QUI ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Đất sử dụng ổn định qui định tại khoản 4 Điều 50 Luật Đất đai và việc xác định thời điểm bắt đầu sử dụng đất Thực hiện theo Điều 3 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ về việc qui định bổ sung về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan thuế 1. Khi tiếp nhận hồ sơ tờ khai thuế chuyển quyền sử dụng đất của người nộp thuế thì cơ quan thuế phải có biên nhận và mở sổ theo dõi hàng ngày. 2. Hướng dẫn người nộp thuế thực hiện việc kê khai đầy đủ và đúng thủ tục về nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất. 3. Yêu cầu người nộp thuế cung cấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Nhiệm vụ và quyền hạn của cơ quan thuế
- 1. Khi tiếp nhận hồ sơ tờ khai thuế chuyển quyền sử dụng đất của người nộp thuế thì cơ quan thuế phải có biên nhận và mở sổ theo dõi hàng ngày.
- 2. Hướng dẫn người nộp thuế thực hiện việc kê khai đầy đủ và đúng thủ tục về nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất.
- Điều 3. Đất sử dụng ổn định qui định tại khoản 4 Điều 50 Luật Đất đai và việc xác định thời điểm bắt đầu sử dụng đất
- Thực hiện theo Điều 3 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ về việc qui định bổ sung về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Những trường hợp người đang sử dụng đất được xem xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định, được Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân xã) xác nhận là đất không có tranh chấp mà có một trong những loại giấy tờ sau đây thì được cấp Giấy chứng n...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ tính thuế Căn cứ tính thuế chuyển quyền sử dụng đất là diện tích đất chuyển quyền, giá đất và thuế suất thuế chuyển quyền sử dụng đất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Căn cứ tính thuế
- Căn cứ tính thuế chuyển quyền sử dụng đất là diện tích đất chuyển quyền, giá đất và thuế suất thuế chuyển quyền sử dụng đất.
- Điều 4. Những trường hợp người đang sử dụng đất được xem xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định, được Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân xã) xác nhận là đất không có tranh chấp mà có một trong những loại giấ...
- a) Những giấy tờ về quyền được sử dụng đất đai trước ngày 15/10/1993 do cơ quan có thẩm quyền cấp trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, Nhà nước Cộng...
Left
Điều 5.
Điều 5. Một số qui định cụ thể về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất nông nghiệp, đất lâm nghiệp 1. Hạn mức giao đất nông nghiệp Thực hiện theo Điều 70 Luật Đất đai và Điều 69 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP về thi hành Luật Đất đai. 2. Hạn mức hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp Thực hiện theo Nghị q...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Diện tích đất tính thuế Diện tích đất tính thuế chuyển quyền sử dụng đất là diện tích đất thực tế chuyển quyền ghi trong hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất được ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh xác nhận đối với đất của hộ gia đình, cá nhân; Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính - Nhà đất xác nhận đối với đất củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Diện tích đất tính thuế
- Diện tích đất tính thuế chuyển quyền sử dụng đất là diện tích đất thực tế chuyển quyền ghi trong hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất được ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh xác...
- Sở Địa chính hoặc Sở Địa chính
- Điều 5. Một số qui định cụ thể về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất nông nghiệp, đất lâm nghiệp
- 1. Hạn mức giao đất nông nghiệp
- Thực hiện theo Điều 70 Luật Đất đai và Điều 69 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP về thi hành Luật Đất đai.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nguồn gốc sử dụng trước ngày 15/10/1993 (kể cả đất ở do hộ gia đình, cá nhân tự ý chuyển mục đích từ đất nông nghiệp) 1. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở có nguồn gốc sử dụng trước ngày 15/10/1993 mà toàn bộ thửa đất hoặc một ph...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Giá đất tính thuế 1. Giá đất tính thuế chuyển quyền sử dụng đất là giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định theo khung giá các loại đất của Chính phủ và được niêm yết công khai tại cơ quan thuế, cơ quan địa chính. 2. Trường hợp chuyển quyền sử dụng đất theo phương thức đấu giá thì giá đất tính thuế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Giá đất tính thuế
- Giá đất tính thuế chuyển quyền sử dụng đất là giá do Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định theo khung giá các loại đất của Chính phủ và được niêm yết công khai tại cơ quan...
- Trường hợp chuyển quyền sử dụng đất theo phương thức đấu giá thì giá đất tính thuế là giá trúng đấu giá nhưng không thấp hơn khung giá đất do ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương q...
- Điều 6. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nguồn gốc sử dụng trước ngày 15/10/1993 (kể cả đất ở do hộ gia đình, cá nhân tự ý chuyển mục đích từ đất n...
- Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở có nguồn gốc sử dụng trước ngày 15/10/1993 mà toàn bộ thửa đất hoặc một phần thửa đất không có một trong các giấy tờ qui định tại khoản 1, khoản 2...
- a) Tại thời điểm làm thủ tục cấp giấy đối với đất thuộc vùng đã có qui hoạch sử dụng đất hoặc qui hoạch chi tiết xây dựng đô thị hoặc qui hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn (sau đây gọi chung là...
Left
Điều 7.
Điều 7. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đất do hộ gia đình, cá nhân sử dụng từ ngày 15/10/1993 trở về sau (kể cả đất ở do hộ gia đình, cá nhân tự ý chuyển mục đích từ đất nông nghiệp trước thời điểm xin cấp giấy mà chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính về việc chuyển mục đích sử dụng đất) 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất mà kh...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thuế suất 1. Thuế suất thuế chuyển quyền sử dụng đất được quy định như sau: a) Đối với đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối, thuế suất là 2% (hai phần trăm); b) Đối với đất ở, đất xây dựng công trình và các loại đất khác không thuộc các loại đất quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, thuế suất là 4...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thuế suất
- 1. Thuế suất thuế chuyển quyền sử dụng đất được quy định như sau:
- a) Đối với đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thuỷ sản, làm muối, thuế suất là 2% (hai phần trăm);
- Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đất do hộ gia đình, cá nhân sử dụng từ ngày 15/10/1993 trở về sau (kể cả đất ở do hộ gia đình, cá nhân tự ý chuyển mục đích từ đất nông nghiệp trước thời điểm x...
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất mà không có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 4 Qui định này nhưng đất đã được sử dụng trong khoảng thời gian từ ngày 15 t...
- a) Đối với đất ở (diện tích có nhà ở và công trình phục vụ sinh hoạt đời sống) của hộ gia đình, cá nhân thì phải nộp tiền sử dụng đất bằng 50% giá đất ở đối với diện tích trong hạn mức giao đất ở mới.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp người sử dụng đất đã có một trong các giấy tờ về sử dụng đất tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 4 Qui định này 1. Đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải đất ở có một trong các giấy tờ qui định tại khoản 1, khoản 2, kho...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Miễn thuế Miễn thuế chuyển quyền sử dụng đất đối với những người và những trường hợp sau đây: 1. Hộ gia đình, cá nhân chuyển quyền sử dụng đất để di chuyển đến định cư tại các vùng kinh tế mới, miền núi, hải đảo theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; 2. Người được Nhà nước phong tặng danh hiệu "Bà mẹ Việt Nam anh h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Miễn thuế
- Miễn thuế chuyển quyền sử dụng đất đối với những người và những trường hợp sau đây:
- 1. Hộ gia đình, cá nhân chuyển quyền sử dụng đất để di chuyển đến định cư tại các vùng kinh tế mới, miền núi, hải đảo theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền;
- Điều 8. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp người sử dụng đất đã có một trong các giấy tờ về sử dụng đất tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 4 Qui định này
- Đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải đất ở có một trong các giấy tờ qui định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 4 Qui định này thì không ph...
- Trường hợp có chênh lệch diện tích đo đạc thực tế với diện tích ghi trong giấy tờ về quyền sử dụng đất thì thực hiện theo Điều 10 Qui định này.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp đất đã được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01/7/2004 nhưng người sử dụng đất đã nộp tiền để được sử dụng đất Đất được giao không đúng thẩm quyền nhưng người đang sử dụng đất có giấy tờ chứng minh về việc đã nộp tiền cho cơ quan, tổ chức để được sử dụng đất trước ngày...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Giảm thuế Giảm 50% (năm mươi phần trăm) thuế chuyển quyền sử dụng đất đối với những người sau đây: 1. Cá nhân thương binh hạng 1/4, hạng 2/4 và bệnh binh hạng 1/3, hạng 2/3; 2. Thân nhân liệt sĩ được hưởng chế độ trợ cấp của Nhà nước; 3. Người tàn tật không còn khả năng lao động, người chưa đến tuổi thành niên và người già cô đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Giảm thuế
- Giảm 50% (năm mươi phần trăm) thuế chuyển quyền sử dụng đất đối với những người sau đây:
- 1. Cá nhân thương binh hạng 1/4, hạng 2/4 và bệnh binh hạng 1/3, hạng 2/3;
- Điều 9. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp đất đã được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01/7/2004 nhưng người sử dụng đất đã nộp tiền để được sử dụng đất
- Đất được giao không đúng thẩm quyền nhưng người đang sử dụng đất có giấy tờ chứng minh về việc đã nộp tiền cho cơ quan, tổ chức để được sử dụng đất trước ngày 01/7/2004 (phải là giấy tờ tại thời đi...
- Trường hợp đất được giao sử dụng ổn định từ trước ngày 15/10/1993 thì được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với diện tích đã được giao và không phải nộp tiền sử dụng đất nhưng phải nộp trư...
Left
Điều 10.
Điều 10. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất 1. Trường hợp số liệu đo đạc thực tế theo đúng phương pháp kỹ thuật về đo đạc địa chính mà diện tích thửa đất nhỏ hơn diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất thì...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Kê khai thuế 1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền cho phép chuyển quyền sử dụng đất, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm kê khai với cơ quan thuế nơi có đất chuyển quyền về loại đất, diện tích, vị trí, giá trị đất chuyển quyền theo mẫu tờ khai của cơ quan thuế. 2. Trường hợp tổ chức, hộ gia đình,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Kê khai thuế
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền cho phép chuyển quyền sử dụng đất, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm kê khai với cơ quan thuế nơi có đất chuyển quyền về loại đất,...
- Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền sử dụng đất đem thế chấp, bảo lãnh quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất mà phải chuyển quyền sử dụng đất hoặc bán tài sản cùng với chuyể...
- Điều 10. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất
- 1. Trường hợp số liệu đo đạc thực tế theo đúng phương pháp kỹ thuật về đo đạc địa chính mà diện tích thửa đất nhỏ hơn diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất thì Giấy chứng nhận được cấp...
- người sử dụng đất không được truy nhận số tiền sử dụng đất đã nộp (nếu có) đối với phần diện tích ít hơn so với diện tích đất ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở có vườn, ao Đất vườn, ao được xem xét xác định là đất ở phải là đất vườn, ao trong cùng thửa đất của một chủ sử dụng đất. 1. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở có vườn, ao đối với hộ gia đình, cá nhân có một trong các loại giấy tờ qui định t...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức thu nộp thuế 1. Thuế chuyển quyền sử dụng đất được nộp bằng tiền Việt Nam và nộp tại Kho bạc Nhà nước nơi có đất chuyển quyền sử dụng. 2. Khi thu thuế, Kho bạc nhà nước phải cấp chứng từ thu thuế do Bộ Tài chính phát hành để làm chứng từ chứng minh đã nộp đủ thuế theo quy định và gửi kèm theo hồ sơ cho cơ quan địa chín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Tổ chức thu nộp thuế
- 1. Thuế chuyển quyền sử dụng đất được nộp bằng tiền Việt Nam và nộp tại Kho bạc Nhà nước nơi có đất chuyển quyền sử dụng.
- Khi thu thuế, Kho bạc nhà nước phải cấp chứng từ thu thuế do Bộ Tài chính phát hành để làm chứng từ chứng minh đã nộp đủ thuế theo quy định và gửi kèm theo hồ sơ cho cơ quan địa chính làm thủ tục c...
- Điều 11. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở có vườn, ao
- Đất vườn, ao được xem xét xác định là đất ở phải là đất vườn, ao trong cùng thửa đất của một chủ sử dụng đất.
- 1. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở có vườn, ao đối với hộ gia đình, cá nhân có một trong các loại giấy tờ qui định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 4 Qui định này
Left
Điều 12.
Điều 12. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi xác định lại diện tích đất ở có vườn, ao. 1. Các trường hợp hộ gia đình cá nhân được xác định lại đất ở có vườn, ao Hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nay có nhu cầu xác định lại đất ở có vườn, ao để cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc khi Nh...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Khiếu nại Việc khiếu nại và giải quyết khiếu nại về thuế chuyển quyền sử dụng đất được thực hiện theo quy định tại các Điều 22, 23, 24, 25 của Luật Thuế chuyển quyền sử dụng đất và các văn bản pháp luật khác quy định về khiếu nại, tố cáo liên quan đến pháp luật về đất đai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Khiếu nại
- Việc khiếu nại và giải quyết khiếu nại về thuế chuyển quyền sử dụng đất được thực hiện theo quy định tại các Điều 22, 23, 24, 25 của Luật Thuế chuyển quyền sử dụng đất và các văn bản pháp luật khác...
- Điều 12. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi xác định lại diện tích đất ở có vườn, ao.
- 1. Các trường hợp hộ gia đình cá nhân được xác định lại đất ở có vườn, ao
- Hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nay có nhu cầu xác định lại đất ở có vườn, ao để cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc khi Nhà nước thu hồi đất thì được...
Left
Điều 13.
Điều 13. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình 1. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đất ở có vườn, ao theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình khi có đồng thời...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Xử lý vi phạm Cơ quan thuế, cán bộ thuế, người nộp thuế và cá nhân khác có hành vi vi phạm pháp luật về thuế chuyển quyền sử dụng đất bị xử lý theo quy định tại các Điều 17, 18, 19, 20 của Luật Thuế chuyển quyền sử dụng đất và các quy định của Chính phủ về xử phạt hành chính trong lĩnh vực thuế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Xử lý vi phạm
- Cơ quan thuế, cán bộ thuế, người nộp thuế và cá nhân khác có hành vi vi phạm pháp luật về thuế chuyển quyền sử dụng đất bị xử lý theo quy định tại các Điều 17, 18, 19, 20 của Luật Thuế chuyển quyền...
- Điều 13. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình
- 1. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đất ở có vườn, ao theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình
- Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình khi có đồng thời hai điều kiện sau đây:
Left
Điều 14.
Điều 14. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp chia tách thửa đất ở có vườn, ao 1. Trường hợp một hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở có vườn, ao, nay chia tách thửa đất vườn, ao cho nhiều người sử dụng như cho các con ra ở riêng; phân chia quyền sử dụng đất giữa hai vợ chồng khi ly hôn; phân chia thừa kế về quyền...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Khen thưởng Cơ quan thuế, cán bộ thuế hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao, người có công phát hiện các vụ vi phạm Luật Thuế chuyển quyền sử dụng đất được khen thưởng theo chế độ chung của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Khen thưởng
- Cơ quan thuế, cán bộ thuế hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao, người có công phát hiện các vụ vi phạm Luật Thuế chuyển quyền sử dụng đất được khen thưởng theo chế độ chung của Nhà nước.
- Điều 14. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp chia tách thửa đất ở có vườn, ao
- 1. Trường hợp một hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở có vườn, ao, nay chia tách thửa đất vườn, ao cho nhiều người sử dụng như cho các con ra ở riêng
- phân chia quyền sử dụng đất giữa hai vợ chồng khi ly hôn
Left
Điều 15.
Điều 15. Xử lý đất do tổ chức đã tự phân chia cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước cho thuê đất mà đã tự chuyển mục đích sang làm đất ở và tự chia cho cán bộ, công nhân viên của tổ chức đó để làm nhà ở trước ngày 24/12/2004,...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thực hiện Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Tổ chức thực hiện
- Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
- Điều 15. Xử lý đất do tổ chức đã tự phân chia cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước cho thuê đất mà đã tự chuyển mục đích sang làm đất ở và tự chia cho cán bộ, công nh...
- 1. Thời điểm phân chia cho cán bộ, công nhân viên làm nhà ở trước ngày 15/10/1993, người được phân chia đất sử dụng liên tục, ổn định từ khi được chia đất đến nay thì phải nộp lệ phí trước bạ bằng...
Left
Điều 16.
Điều 16. Xử lý đối với trường hợp đã nhận chuyển quyền sử dụng đất trước thời điểm xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân nhận quyền sử dụng đất từ ngày 15/10/1993 trở về sau (nhận chuyển nhượng; nhận chuyển đổi; nhận thừa kế; nhận tặng cho; nhận quyền sử dụng đất khi xử lý hợp đồng thế chấp, hợp đồng bảo lãnh b...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Xử lý tồn tại 1. Các trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2000 mà chưa nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất thì nộp thuế theo mức thuế suất quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế chuyển quyền sử dụng đất và những quy định của Nghị định này. 2. Trường hợp chuyển quyền sử dụng đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Xử lý tồn tại
- Các trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2000 mà chưa nộp thuế chuyển quyền sử dụng đất thì nộp thuế theo mức thuế suất quy định tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều c...
- Trường hợp chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2000 đã kê khai và nộp một phần thuế chuyển quyền sử dụng đất thì được tính lại số thuế phải nộp theo thuế suất quy định tại Luật sửa...
- Điều 16. Xử lý đối với trường hợp đã nhận chuyển quyền sử dụng đất trước thời điểm xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
- Hộ gia đình, cá nhân nhận quyền sử dụng đất từ ngày 15/10/1993 trở về sau (nhận chuyển nhượng
- nhận chuyển đổi
- Left: Trường hợp đất nhận chuyển quyền là đất ở mà người chuyển quyền sử dụng đất có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc có một trong các giấy tờ qui định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 4 Qui định... Right: Các trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 01 năm 2000 mà có một trong các giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 2 Điều 3 Nghị định số 17/1999/NĐ-CP ngày 29 thá...
Left
Điều 17
Điều 17 . Thu tiền sử dụng đất đối với các trường hợp chuyển mục đích đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang làm đất ở 1. Trường hợp đã tự ý chuyển đất nông nghiệp mà người sử dụng đất đó không có Giấy chứng nhận hoặc không có một trong các giấy tờ tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 4 Qui định này sang đất ở từ tr...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2000 và thay thế Nghị định số 114/CP ngày 05 tháng 9 năm 1994 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế chuyển quyền sử dụng đất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Hiệu lực thi hành
- Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2000 và thay thế Nghị định số 114/CP ngày 05 tháng 9 năm 1994 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế chuyển quyền sử dụng đất.
- Điều 17 . Thu tiền sử dụng đất đối với các trường hợp chuyển mục đích đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang làm đất ở
- Trường hợp đã tự ý chuyển đất nông nghiệp mà người sử dụng đất đó không có Giấy chứng nhận hoặc không có một trong các giấy tờ tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 4 Qui định này sang đất ở từ trước...
- Nếu chuyển mục đích trước ngày 15/10/1993 thì thực hiện theo Điều 6 Qui định này, nếu chuyển mục đích từ ngày 15/10/1993 trở về sau thì thực hiện theo Điều 7 Qui định này (không tiến hành lập lại t...
Left
Điều 18.
Điều 18. Thu tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân mua thanh lý, hoá giá nhà ở gắn liền với đất ở thuộc sở hữu Nhà nước đối với các trường hợp qui định tại điểm e khoản 1 Điều 4 Qui định này 1. Đối với các trường hợp mua thanh lý, hoá giá nhà ở gắn liền với đất ở thuộc sở hữu Nhà nước trước ngày 15/10/1993 thì không thu tiền sử dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Xác định và công bố chủ trương thu hồi đất 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh và Uỷ ban nhân dân cấp huyện ban hành văn bản về chủ trương thu hồi đất hoặc ra văn bản chấp thuận địa điểm đầu tư đối với Dự án thuộc thẩm quyền thu hồi đất của cấp mình theo qui định của pháp luật. 2. Việc xác định và công bố chủ trương thu hồi đất thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xử lý các trường hợp đặc thù của tỉnh Yên Bái để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Các trường hợp người sử dụng đất không có một trong các loại giấy tờ qui định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 4 Qui định này nhưng là người sử dụng đất trong các trường hợp sau đây, nay được Uỷ ban nhân dân xã nơi có đất xác nhận là đất ở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Một số qui định khác về cấp Giấy chứng nhận 1. Qui định diện tích tối thiểu được tách thửa và việc cấp Giấy chứng nhận cho thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu Trường hợp muốn tách một thửa đất đang sử dụng thành hai hay nhiều thửa đất khác thì thực hiện như sau: a. Nếu diện tích thửa đất sau khi tách mà nhỏ hơn 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trình tự, thời gian giải quyết hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (tính theo ngày làm việc) 1. Đối với hồ sơ đăng ký đất đai, xin cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu của hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại các xã và thị trấn a) Trình tự, thủ tục và nội dung giải quyết hồ sơ: Thực hiện theo qui định tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Qui định về việc công khai hồ sơ đăng ký 1. Uỷ ban nhân dân các xã, thị trấn phải tổ chức niêm yết công khai tất cả các trường hợp kê khai đăng ký quyền sử dụng đất trong địa bàn tại Uỷ ban nhân dân xã, thị trấn và địa điểm họp tổ nhân dân, khu phố, thôn, bản nơi có đất (Riêng hồ sơ tại các phường thì Văn phòng Đăng ký quyền s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thu hồi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc giấy tờ về quyền sử dụng đất 1. Việc thu hồi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc giấy tờ về quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện theo qui định tại Điều 118 Nghị định 181/2004/NĐ-CP về thi hành Luật Đất đai. 2. Trường hợp đã cấp Giấy chứn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III MIỄN, GIẢM TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHO NGƯỜI ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionRight
Chương III
Chương III MIỄN, GIẢM THUẾ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- MIỄN, GIẢM THUẾ
- MIỄN, GIẢM TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHO NGƯỜI ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Left
Điều 25.
Điều 25. Nguyên tắc miễn, giảm 1. Việc miễn, giảm tiền sử dụng đất thực hiện theo nguyên tắc miễn, giảm qui định tại Điều 11 Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất, khoản 3 Điều 5 Nghị định số 17/2006/NĐ-CP và Mục I Phần C Thông tư 117/2004/TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Các trường hợp được miễn, giảm tiền sử dụng đất 1. Việc miễn tiền sử dụng đất (khi được giao đất, được chuyển mục đích sử dụng đất trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân; được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất đang sử dụng) đối với các đối tượng qui định tại Quyết định 118/TTg ngày 27/02/1996 của Thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Thẩm quyền phê duyệt miễn, giảm tiền sử dụng đất 1. Cục trưởng Cục Thuế tỉnh duyệt miễn, giảm tiền sử dụng đất trong tờ khai nộp tiền sử dụng đất của tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; 2. Chi cục trưởng Chi cục Thuế duyệt miễn giảm tiền sử dụng đất trong tờ khai nộp tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Xử lý các trường hợp được ghi nợ tiền sử dụng đất trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp đối với đất ở sử dụng từ trước ngày 15/10/1993 Các trường hợp được ghi nợ tiền sử dụng đất trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp đối với đất ở sử dụng trước ngày 15/10/1993 thì không phải nộp tiền sử dụng đất còn nợ đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV THỰC HIỆN VIỆC THU, NỘP TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV KÊ KHAI, NỘP THUẾ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KÊ KHAI, NỘP THUẾ
- THỰC HIỆN VIỆC THU, NỘP TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của cơ quan Thuế cấp huyện trong việc xác định nghĩa vụ tài chính của hộ gia đình, cá nhân 1. Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, căn cứ Phiếu chuyển thông tin địa chính do cơ quan Đăng ký quyền sử dụng đất chuyển đến, cơ quan Thuế cấp huyện xác định số tiền sử dụng đất phải nộp (kể cả xác nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Thời hạn nộp tiền sử dụng đất 1. Các trường hợp đang sử dụng đất, khi được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà phải nộp tiền sử dụng đất, thuế chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và các khoản nộp khác, thì trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan Thuế, phải nộp đủ các khoản tại địa điểm nộp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Tổ chức thu tiền sử dụng đất Cục Thuế tỉnh phối hợp với Kho bạc Nhà nước tỉnh để thống nhất và chỉ đạo bằng văn bản các biện pháp tổ chức thu tiền sử dụng đất, bảo đảm thuận lợi cho người nộp tiền, bảo đảm an toàn số tiền nộp vào ngân sách Nhà nước và phù hợp với qui định hiện hành của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Xử lý tồn tại 1. Xử lý tồn tại trong công tác thu, nộp tiền sử dụng đất a) Các trường hợp đã nộp đủ tiền sử dụng đất ghi trong Thông báo nộp tiền của cơ quan Thuế trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành mà sau ngày Quy định này có hiệu lực thi hành mới cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì không phải nộp thêm tiền sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương V
Chương V KHIẾU NẠI, XỬ LÝ VI PHẠM, KHEN THƯỞNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KHIẾU NẠI, XỬ LÝ VI PHẠM, KHEN THƯỞNG
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã và cán bộ địa chính 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã xác nhận và phải chịu trách nhiệm về việc xác nhận các nội dung sau đây vào đơn xin cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân: a) Nguồn gốc và thời điểm sử dụng đất; b) Tình trạng tranh chấp, khiếu nại về đất đai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã 1. Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn theo chức năng nhiệm vụ được giao, thực hiện các nội dung liên quan đến công tác đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; công tác thu tiền sử dụng đất; việc thực hiện các chính sách đất đai của người sử dụng đất. 2. Thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trách nhiệm của các ngành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn chi tiết thực hiện Quy định này. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy định này của các huyện, thành phố, thị xã. Cơ quan Tài nguyên và Môi trường các huyện, thàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi chức trách, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, trong quá trình giải quyết hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và thu các khoản thu từ đất mà vi phạm pháp luật, thì tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Điều khoản thi hành. Qui định này là căn cứ để thực hiện cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xử lý một số vấn đề về đất đai khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình cá nhân tại tỉnh Yên Bái./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections