Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 16
Instruction matches 16
Left-only sections 30
Right-only sections 46

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 168/2005/QĐ-UBND ngày 17/5/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành Quy định cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xử lý một số vấn đề về đất đai khi xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của Tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. T/M. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Xuân Lộc QUY ĐỊNH Về c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Qui định những loại giấy tờ về quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân để được xét, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng; b) Qui định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất; khi được Nhà nước giao đất mới; được Nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống, vườn, ao trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư nông thôn đủ điều kiện được xác định là đất ở phù hợp với qui hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xé...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định về thời gian 1. Thời gian thực hiện các bước công việc quy định trong Quy định này được tính là ngày làm việc, không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết, thứ bảy, chủ nhật (kể cả trường hợp được nghỉ bù theo quy định của pháp luật). 2. Đối với đất tại các xã không thuộc thành phố Yên Bái a) Thời gian thực hiện tại Sở Tài ngu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống, vườn, ao trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư nông thôn đủ điều kiện được x...
  • Đất ở tại đô thị bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư đô thị, phù hợp với qui hoạch xây dựng đô thị đã được cơ quan Nhà n...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định về thời gian
  • 1. Thời gian thực hiện các bước công việc quy định trong Quy định này được tính là ngày làm việc, không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết, thứ bảy, chủ nhật (kể cả trường hợp được nghỉ bù theo quy định...
  • 2. Đối với đất tại các xã không thuộc thành phố Yên Bái
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống, vườn, ao trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư nông thôn đủ điều kiện được x...
  • Đất ở tại đô thị bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư đô thị, phù hợp với qui hoạch xây dựng đô thị đã được cơ quan Nhà n...
Target excerpt

Điều 4. Quy định về thời gian 1. Thời gian thực hiện các bước công việc quy định trong Quy định này được tính là ngày làm việc, không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết, thứ bảy, chủ nhật (kể cả trường hợp được nghỉ bù the...

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUI ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đất sử dụng ổn định qui định tại khoản 4 Điều 50 Luật Đất đai và việc xác định thời điểm bắt đầu sử dụng đất Thực hiện theo Điều 3 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ về việc qui định bổ sung về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Những trường hợp người đang sử dụng đất được xem xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định, được Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân xã) xác nhận là đất không có tranh chấp mà có một trong những loại giấy tờ sau đây thì được cấp Giấy chứng n...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng cho một hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản 1. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc chưa sử dụng cho một hộ gia đình, các nhân để trồng cây hàng năm là không quá 02 ha. 2. Hạn mức giao đất...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Những trường hợp người đang sử dụng đất được xem xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định, được Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân xã) xác nhận là đất không có tranh chấp mà có một trong những loại giấ...
  • a) Những giấy tờ về quyền được sử dụng đất đai trước ngày 15/10/1993 do cơ quan có thẩm quyền cấp trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, Nhà nước Cộng...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng cho một hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản
  • 1. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc chưa sử dụng cho một hộ gia đình, các nhân để trồng cây hàng năm là không quá 02 ha.
  • 2. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc chưa sử dụng cho một hộ gia đình, cá nhân để trồng cây lâu năm là không quá 30 ha.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Những trường hợp người đang sử dụng đất được xem xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định, được Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân xã) xác nhận là đất không có tranh chấp mà có một trong những loại giấ...
  • a) Những giấy tờ về quyền được sử dụng đất đai trước ngày 15/10/1993 do cơ quan có thẩm quyền cấp trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hoà, Nhà nước Cộng...
Target excerpt

Điều 6. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng cho một hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản 1. Hạn mức giao đất trống...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Một số qui định cụ thể về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất nông nghiệp, đất lâm nghiệp 1. Hạn mức giao đất nông nghiệp Thực hiện theo Điều 70 Luật Đất đai và Điều 69 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP về thi hành Luật Đất đai. 2. Hạn mức hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp Thực hiện theo Nghị q...

Open section

Điều 48.

Điều 48. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành của tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban ngành của tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức triển khai thực hiện nội dung Quy định này; b) Hướng dẫn người sử dụng đất lập hồ sơ, thực hiện thủ tục hành chính...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 48.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Một số qui định cụ thể về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất nông nghiệp, đất lâm nghiệp
  • 1. Hạn mức giao đất nông nghiệp
  • Thực hiện theo Điều 70 Luật Đất đai và Điều 69 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP về thi hành Luật Đất đai.
Added / right-side focus
  • Điều 48. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành của tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã
  • 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
  • a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban ngành của tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức triển khai thực hiện nội dung Quy định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Một số qui định cụ thể về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất sản xuất nông nghiệp, đất lâm nghiệp
  • 1. Hạn mức giao đất nông nghiệp
  • Thực hiện theo Điều 70 Luật Đất đai và Điều 69 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP về thi hành Luật Đất đai.
Target excerpt

Điều 48. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành của tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban ngành của tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nguồn gốc sử dụng trước ngày 15/10/1993 (kể cả đất ở do hộ gia đình, cá nhân tự ý chuyển mục đích từ đất nông nghiệp) 1. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở có nguồn gốc sử dụng trước ngày 15/10/1993 mà toàn bộ thửa đất hoặc một ph...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Đăng ký xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề Trong thời hạn không quá mười (10) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh kiểm tra, cập nhật vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai, thể hiện trên Giấy chứng nhận.

Open section

This section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nguồn gốc sử dụng trước ngày 15/10/1993 (kể cả đất ở do hộ gia đình, cá nhân tự ý chuyển mục đích từ đất n...
  • Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở có nguồn gốc sử dụng trước ngày 15/10/1993 mà toàn bộ thửa đất hoặc một phần thửa đất không có một trong các giấy tờ qui định tại khoản 1, khoản 2...
  • a) Tại thời điểm làm thủ tục cấp giấy đối với đất thuộc vùng đã có qui hoạch sử dụng đất hoặc qui hoạch chi tiết xây dựng đô thị hoặc qui hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn (sau đây gọi chung là...
Added / right-side focus
  • Điều 19. Đăng ký xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề
  • Trong thời hạn không quá mười (10) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh kiểm tra, cập nhật vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai, thể hiện trên Giấy chứng nhận.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có nguồn gốc sử dụng trước ngày 15/10/1993 (kể cả đất ở do hộ gia đình, cá nhân tự ý chuyển mục đích từ đất n...
  • Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở có nguồn gốc sử dụng trước ngày 15/10/1993 mà toàn bộ thửa đất hoặc một phần thửa đất không có một trong các giấy tờ qui định tại khoản 1, khoản 2...
  • a) Tại thời điểm làm thủ tục cấp giấy đối với đất thuộc vùng đã có qui hoạch sử dụng đất hoặc qui hoạch chi tiết xây dựng đô thị hoặc qui hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn (sau đây gọi chung là...
Target excerpt

Điều 19. Đăng ký xác lập hoặc thay đổi, chấm dứt quyền sử dụng hạn chế thửa đất liền kề Trong thời hạn không quá mười (10) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh kiểm tra, cập nhật vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp đất do hộ gia đình, cá nhân sử dụng từ ngày 15/10/1993 trở về sau (kể cả đất ở do hộ gia đình, cá nhân tự ý chuyển mục đích từ đất nông nghiệp trước thời điểm xin cấp giấy mà chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính về việc chuyển mục đích sử dụng đất) 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất mà kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp người sử dụng đất đã có một trong các giấy tờ về sử dụng đất tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 4 Qui định này 1. Đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải đất ở có một trong các giấy tờ qui định tại khoản 1, khoản 2, kho...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền thu hồi đất theo khoản 3 Điều 66 Luật Đất đai Trường hợp trong khu vực thu hồi đất có cả đối tượng thuộc thẩm quyền thu hồi đất của Ủy ban nhân dân tỉnh và đối tượng thuộc thẩm quyền thu hồi đất của Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 66 Luật Đất đai: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu h...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp người sử dụng đất đã có một trong các giấy tờ về sử dụng đất tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 4 Qui định này
  • Đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải đất ở có một trong các giấy tờ qui định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 4 Qui định này thì không ph...
  • Trường hợp có chênh lệch diện tích đo đạc thực tế với diện tích ghi trong giấy tờ về quyền sử dụng đất thì thực hiện theo Điều 10 Qui định này.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền thu hồi đất theo khoản 3 Điều 66 Luật Đất đai
  • Trường hợp trong khu vực thu hồi đất có cả đối tượng thuộc thẩm quyền thu hồi đất của Ủy ban nhân dân tỉnh và đối tượng thuộc thẩm quyền thu hồi đất của Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định tại khoản...
  • Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi đất đối với các dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư, các dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư, trừ các d...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp người sử dụng đất đã có một trong các giấy tờ về sử dụng đất tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 4 Qui định này
  • Đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở hoặc đất phi nông nghiệp không phải đất ở có một trong các giấy tờ qui định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 4 Qui định này thì không ph...
  • Trường hợp có chênh lệch diện tích đo đạc thực tế với diện tích ghi trong giấy tờ về quyền sử dụng đất thì thực hiện theo Điều 10 Qui định này.
Target excerpt

Điều 10. Thẩm quyền thu hồi đất theo khoản 3 Điều 66 Luật Đất đai Trường hợp trong khu vực thu hồi đất có cả đối tượng thuộc thẩm quyền thu hồi đất của Ủy ban nhân dân tỉnh và đối tượng thuộc thẩm quyền thu hồi đất củ...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp đất đã được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01/7/2004 nhưng người sử dụng đất đã nộp tiền để được sử dụng đất Đất được giao không đúng thẩm quyền nhưng người đang sử dụng đất có giấy tờ chứng minh về việc đã nộp tiền cho cơ quan, tổ chức để được sử dụng đất trước ngày...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất 1. Trong thời hạn không quá năm (05) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh thẩm định, hoàn thiện hồ sơ; kiểm tra, xác nhận sơ đồ tài sản gắn liền với đất, cập nhật thông tin tài s...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp đất đã được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01/7/2004 nhưng người sử dụng đất đã nộp tiền để được sử dụng đất
  • Đất được giao không đúng thẩm quyền nhưng người đang sử dụng đất có giấy tờ chứng minh về việc đã nộp tiền cho cơ quan, tổ chức để được sử dụng đất trước ngày 01/7/2004 (phải là giấy tờ tại thời đi...
  • Trường hợp đất được giao sử dụng ổn định từ trước ngày 15/10/1993 thì được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với diện tích đã được giao và không phải nộp tiền sử dụng đất nhưng phải nộp trư...
Added / right-side focus
  • Điều 15. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất
  • 1. Trong thời hạn không quá năm (05) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh thẩm định, hoàn thiện hồ sơ
  • kiểm tra, xác nhận sơ đồ tài sản gắn liền với đất, cập nhật thông tin tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp đất đã được giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01/7/2004 nhưng người sử dụng đất đã nộp tiền để được sử dụng đất
  • Đất được giao không đúng thẩm quyền nhưng người đang sử dụng đất có giấy tờ chứng minh về việc đã nộp tiền cho cơ quan, tổ chức để được sử dụng đất trước ngày 01/7/2004 (phải là giấy tờ tại thời đi...
  • Trường hợp đất được giao sử dụng ổn định từ trước ngày 15/10/1993 thì được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với diện tích đã được giao và không phải nộp tiền sử dụng đất nhưng phải nộp trư...
Target excerpt

Điều 15. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất 1. Trong thời hạn không quá năm (05) ngày Văn phòng Đăng ký quyền s...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất 1. Trường hợp số liệu đo đạc thực tế theo đúng phương pháp kỹ thuật về đo đạc địa chính mà diện tích thửa đất nhỏ hơn diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất thì...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hạn mức giao đất ở mới tại đô thị và hạn mức giao đất ở mới tại nông thôn 1. Hạn mức giao đất ở mới tại các phường a) Đối với các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có tên trong bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định là không quá 250 m 2 ; b) Đối với các thửa đất tại các vị trí còn lại là không quá 300 m 2 . 2. Hạn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất
  • 1. Trường hợp số liệu đo đạc thực tế theo đúng phương pháp kỹ thuật về đo đạc địa chính mà diện tích thửa đất nhỏ hơn diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất thì Giấy chứng nhận được cấp...
  • người sử dụng đất không được truy nhận số tiền sử dụng đất đã nộp (nếu có) đối với phần diện tích ít hơn so với diện tích đất ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Hạn mức giao đất ở mới tại đô thị và hạn mức giao đất ở mới tại nông thôn
  • 1. Hạn mức giao đất ở mới tại các phường
  • a) Đối với các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có tên trong bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định là không quá 250 m 2 ;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất
  • 1. Trường hợp số liệu đo đạc thực tế theo đúng phương pháp kỹ thuật về đo đạc địa chính mà diện tích thửa đất nhỏ hơn diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất thì Giấy chứng nhận được cấp...
  • người sử dụng đất không được truy nhận số tiền sử dụng đất đã nộp (nếu có) đối với phần diện tích ít hơn so với diện tích đất ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất.
Target excerpt

Điều 7. Hạn mức giao đất ở mới tại đô thị và hạn mức giao đất ở mới tại nông thôn 1. Hạn mức giao đất ở mới tại các phường a) Đối với các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có tên trong bảng giá đất do Ủy ban nhâ...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở có vườn, ao Đất vườn, ao được xem xét xác định là đất ở phải là đất vườn, ao trong cùng thửa đất của một chủ sử dụng đất. 1. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở có vườn, ao đối với hộ gia đình, cá nhân có một trong các loại giấy tờ qui định t...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đ ăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1. Trong thời hạn không quá năm (05) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh thẩm định hồ sơ; kết quả trích đo, trích lục thửa đất; kiểm tra, xác nhận sơ đồ tài sản gắn liền với đất; cập...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở có vườn, ao
  • Đất vườn, ao được xem xét xác định là đất ở phải là đất vườn, ao trong cùng thửa đất của một chủ sử dụng đất.
  • 1. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở có vườn, ao đối với hộ gia đình, cá nhân có một trong các loại giấy tờ qui định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 4 Qui định này
Added / right-side focus
  • Điều 13. Đ ăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
  • 1. Trong thời hạn không quá năm (05) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh thẩm định hồ sơ
  • kết quả trích đo, trích lục thửa đất
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở có vườn, ao
  • Đất vườn, ao được xem xét xác định là đất ở phải là đất vườn, ao trong cùng thửa đất của một chủ sử dụng đất.
  • 1. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở có vườn, ao đối với hộ gia đình, cá nhân có một trong các loại giấy tờ qui định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 4 Qui định này
Target excerpt

Điều 13. Đ ăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1. Trong thời hạn không quá năm (05) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 12.

Điều 12. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi xác định lại diện tích đất ở có vườn, ao. 1. Các trường hợp hộ gia đình cá nhân được xác định lại đất ở có vườn, ao Hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nay có nhu cầu xác định lại đất ở có vườn, ao để cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc khi Nh...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất 1. Trong thời hạn không quá chín (09) ngày Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, hoàn thiện hồ sơ; trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định, cung cấp thông tin địa chính cho cơ quan Thuế. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo gi...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi xác định lại diện tích đất ở có vườn, ao.
  • 1. Các trường hợp hộ gia đình cá nhân được xác định lại đất ở có vườn, ao
  • Hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nay có nhu cầu xác định lại đất ở có vườn, ao để cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc khi Nhà nước thu hồi đất thì được...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
  • 1. Trong thời hạn không quá chín (09) ngày Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, hoàn thiện hồ sơ; trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định, cung cấp thông tin địa chính cho cơ quan Thuế.
  • Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) từ 10 tỷ đồng trở lên thì Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức xác định giá đất cụ thể, trình Hội đồng th...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi xác định lại diện tích đất ở có vườn, ao.
  • 1. Các trường hợp hộ gia đình cá nhân được xác định lại đất ở có vườn, ao
  • Hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, nay có nhu cầu xác định lại đất ở có vườn, ao để cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc khi Nhà nước thu hồi đất thì được...
Target excerpt

Điều 11. Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất 1. Trong thời hạn không quá chín (09) ngày Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, hoàn thiện hồ sơ; trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình 1. Điều kiện cấp Giấy chứng nhận đất ở có vườn, ao theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình khi có đồng thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp chia tách thửa đất ở có vườn, ao 1. Trường hợp một hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở có vườn, ao, nay chia tách thửa đất vườn, ao cho nhiều người sử dụng như cho các con ra ở riêng; phân chia quyền sử dụng đất giữa hai vợ chồng khi ly hôn; phân chia thừa kế về quyền...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Chuyển mục đích sử dụng đất 1. Trong thời hạn không quá sáu (06) ngày Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm tra hồ sơ, xác minh thực địa, thẩm định nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định, cung cấp thông tin địa chính cho Cơ quan thuế; Trường hợp thửa đất, khu đất của dự án có giá trị (tính theo g...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp chia tách thửa đất ở có vườn, ao
  • 1. Trường hợp một hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở có vườn, ao, nay chia tách thửa đất vườn, ao cho nhiều người sử dụng như cho các con ra ở riêng
  • phân chia quyền sử dụng đất giữa hai vợ chồng khi ly hôn
Added / right-side focus
  • Điều 12. Chuyển mục đích sử dụng đất
  • Trong thời hạn không quá sáu (06) ngày Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm tra hồ sơ, xác minh thực địa, thẩm định nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định, cung cấp...
  • Trường hợp thửa đất, khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) từ 10 tỷ đồng trở lên thì Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức xác định giá đất cụ thể, trình Hội đồng thẩm đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp chia tách thửa đất ở có vườn, ao
  • 1. Trường hợp một hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở có vườn, ao, nay chia tách thửa đất vườn, ao cho nhiều người sử dụng như cho các con ra ở riêng
  • phân chia quyền sử dụng đất giữa hai vợ chồng khi ly hôn
Target excerpt

Điều 12. Chuyển mục đích sử dụng đất 1. Trong thời hạn không quá sáu (06) ngày Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm tra hồ sơ, xác minh thực địa, thẩm định nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất, trình Ủy ban nhân dân tỉnh q...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xử lý đất do tổ chức đã tự phân chia cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước cho thuê đất mà đã tự chuyển mục đích sang làm đất ở và tự chia cho cán bộ, công nhân viên của tổ chức đó để làm nhà ở trước ngày 24/12/2004,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xử lý đối với trường hợp đã nhận chuyển quyền sử dụng đất trước thời điểm xét cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân nhận quyền sử dụng đất từ ngày 15/10/1993 trở về sau (nhận chuyển nhượng; nhận chuyển đổi; nhận thừa kế; nhận tặng cho; nhận quyền sử dụng đất khi xử lý hợp đồng thế chấp, hợp đồng bảo lãnh b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Thu tiền sử dụng đất đối với các trường hợp chuyển mục đích đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang làm đất ở 1. Trường hợp đã tự ý chuyển đất nông nghiệp mà người sử dụng đất đó không có Giấy chứng nhận hoặc không có một trong các giấy tờ tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 4 Qui định này sang đất ở từ tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Thu tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân mua thanh lý, hoá giá nhà ở gắn liền với đất ở thuộc sở hữu Nhà nước đối với các trường hợp qui định tại điểm e khoản 1 Điều 4 Qui định này 1. Đối với các trường hợp mua thanh lý, hoá giá nhà ở gắn liền với đất ở thuộc sở hữu Nhà nước trước ngày 15/10/1993 thì không thu tiền sử dụn...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Đ ăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên bán đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức, chuyển đổi côn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Thu tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân mua thanh lý, hoá giá nhà ở gắn liền với đất ở thuộc sở hữu Nhà nước đối với các trường hợp qui định tại điểm e khoản 1 Điều 4 Qui định này
  • Đối với các trường hợp mua thanh lý, hoá giá nhà ở gắn liền với đất ở thuộc sở hữu Nhà nước trước ngày 15/10/1993 thì không thu tiền sử dụng đất, người sử dụng đất phải nộp lệ phí trước bạ bằng 1%...
  • 2. Đối với các trường hợp mua thanh lý, hoá giá nhà ở gắn liền với đất ở thuộc sở hữu Nhà nước từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 05/7/1994, thì xử lý như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 16. Đ ăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất
  • giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai
  • xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Thu tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân mua thanh lý, hoá giá nhà ở gắn liền với đất ở thuộc sở hữu Nhà nước đối với các trường hợp qui định tại điểm e khoản 1 Điều 4 Qui định này
  • Đối với các trường hợp mua thanh lý, hoá giá nhà ở gắn liền với đất ở thuộc sở hữu Nhà nước trước ngày 15/10/1993 thì không thu tiền sử dụng đất, người sử dụng đất phải nộp lệ phí trước bạ bằng 1%...
  • 2. Đối với các trường hợp mua thanh lý, hoá giá nhà ở gắn liền với đất ở thuộc sở hữu Nhà nước từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 05/7/1994, thì xử lý như sau:
Target excerpt

Điều 16. Đ ăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp trúng đấu giá quyền sử dụng đất; giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên bán đấ...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Xác định và công bố chủ trương thu hồi đất 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh và Uỷ ban nhân dân cấp huyện ban hành văn bản về chủ trương thu hồi đất hoặc ra văn bản chấp thuận địa điểm đầu tư đối với Dự án thuộc thẩm quyền thu hồi đất của cấp mình theo qui định của pháp luật. 2. Việc xác định và công bố chủ trương thu hồi đất thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xử lý các trường hợp đặc thù của tỉnh Yên Bái để cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Các trường hợp người sử dụng đất không có một trong các loại giấy tờ qui định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 4 Qui định này nhưng là người sử dụng đất trong các trường hợp sau đây, nay được Uỷ ban nhân dân xã nơi có đất xác nhận là đất ở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Một số qui định khác về cấp Giấy chứng nhận 1. Qui định diện tích tối thiểu được tách thửa và việc cấp Giấy chứng nhận cho thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu Trường hợp muốn tách một thửa đất đang sử dụng thành hai hay nhiều thửa đất khác thì thực hiện như sau: a. Nếu diện tích thửa đất sau khi tách mà nhỏ hơn 1...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Đ ăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận ; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất ; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký 1. Trong thời hạn không quá bảy (07)...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Một số qui định khác về cấp Giấy chứng nhận
  • 1. Qui định diện tích tối thiểu được tách thửa và việc cấp Giấy chứng nhận cho thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu
  • Trường hợp muốn tách một thửa đất đang sử dụng thành hai hay nhiều thửa đất khác thì thực hiện như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 20. Đ ăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận
  • giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
  • thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Một số qui định khác về cấp Giấy chứng nhận
  • 1. Qui định diện tích tối thiểu được tách thửa và việc cấp Giấy chứng nhận cho thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu
  • Trường hợp muốn tách một thửa đất đang sử dụng thành hai hay nhiều thửa đất khác thì thực hiện như sau:
Target excerpt

Điều 20. Đ ăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận ; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất ; thay đổi về n...

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 22.

Điều 22. Trình tự, thời gian giải quyết hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (tính theo ngày làm việc) 1. Đối với hồ sơ đăng ký đất đai, xin cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu của hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại các xã và thị trấn a) Trình tự, thủ tục và nội dung giải quyết hồ sơ: Thực hiện theo qui định tại...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Trong thời hạn không quá năm (05) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh giải quyết, xác nhận hồ sơ.

Open section

This section appears to amend `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Trình tự, thời gian giải quyết hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (tính theo ngày làm việc)
  • 1. Đối với hồ sơ đăng ký đất đai, xin cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu của hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại các xã và thị trấn
  • a) Trình tự, thủ tục và nội dung giải quyết hồ sơ:
Added / right-side focus
  • Điều 23. Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
  • Trong thời hạn không quá năm (05) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh giải quyết, xác nhận hồ sơ.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trình tự, thời gian giải quyết hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (tính theo ngày làm việc)
  • 1. Đối với hồ sơ đăng ký đất đai, xin cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu của hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại các xã và thị trấn
  • a) Trình tự, thủ tục và nội dung giải quyết hồ sơ:
Target excerpt

Điều 23. Xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Trong thời hạn không quá năm (05) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh giải quyết, xác nhận hồ sơ.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Qui định về việc công khai hồ sơ đăng ký 1. Uỷ ban nhân dân các xã, thị trấn phải tổ chức niêm yết công khai tất cả các trường hợp kê khai đăng ký quyền sử dụng đất trong địa bàn tại Uỷ ban nhân dân xã, thị trấn và địa điểm họp tổ nhân dân, khu phố, thôn, bản nơi có đất (Riêng hồ sơ tại các phường thì Văn phòng Đăng ký quyền s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 24.

Điều 24. Thu hồi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc giấy tờ về quyền sử dụng đất 1. Việc thu hồi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc giấy tờ về quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện theo qui định tại Điều 118 Nghị định 181/2004/NĐ-CP về thi hành Luật Đất đai. 2. Trường hợp đã cấp Giấy chứn...

Open section

Điều 42.

Điều 42. Cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng a) Trong thời hạn không quá hai (02) ngày, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn kiểm tra và xác nhận vào...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 42.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Thu hồi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc giấy tờ về quyền sử dụng đất
  • Việc thu hồi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc giấy tờ về quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện theo qui định tại Điều 118 Nghị định 181/2004/NĐ-CP về t...
  • Trường hợp đã cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất thì việc thu hồi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất kh...
Added / right-side focus
  • 1. Cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng
  • a) Trong thời hạn không quá hai (02) ngày, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn kiểm tra và xác nhận vào hồ sơ;
  • b) Trong thời hạn không quá ba (03) ngày, Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện thẩm tra, hoàn thiện hồ sơ;
Removed / left-side focus
  • Việc thu hồi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc giấy tờ về quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất thực hiện theo qui định tại Điều 118 Nghị định 181/2004/NĐ-CP về t...
  • Trường hợp đã cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ổn định được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất thì việc thu hồi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất kh...
  • 3. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp trái pháp luật thực hiện theo qui định tại Điều 21 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP của Chính phủ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 24. Thu hồi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc giấy tờ về quyền sử dụng đất Right: Điều 42. Cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng
Target excerpt

Điều 42. Cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Cấp đổi Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, Giấy chứng nhận quyền sở hữu công...

left-only unmatched

Chương III

Chương III MIỄN, GIẢM TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHO NGƯỜI ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 25.

Điều 25. Nguyên tắc miễn, giảm 1. Việc miễn, giảm tiền sử dụng đất thực hiện theo nguyên tắc miễn, giảm qui định tại Điều 11 Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất, khoản 3 Điều 5 Nghị định số 17/2006/NĐ-CP và Mục I Phần C Thông tư 117/2004/TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thự...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc xác định hạn mức giao đất 1. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho một hộ gia đình, cá nhân tại Quy định này phải được xác định đối với từng trường hợp cụ thể trên cơ sở căn cứ vào nhu cầu của người sử dụng đất, khả năng quỹ đất thực tế của địa phương nhưng diện tích đư...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Nguyên tắc miễn, giảm
  • Việc miễn, giảm tiền sử dụng đất thực hiện theo nguyên tắc miễn, giảm qui định tại Điều 11 Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất, khoản 3 Điều 5 Nghị địn...
  • 2. Việc miễn, giảm thuế chuyển quyền sử dụng đất được thực hiện theo qui định tại Thông tư 104/2000/TT-BTC ngày 23/10/2000 của Bộ Tài chính.
Added / right-side focus
  • Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho một hộ gia đình, cá nhân tại Quy định này phải được xác định đối với từng trường hợp cụ thể trên cơ sở căn cứ v...
  • Việc giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng thực hiện theo phương án được Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có đất phê duyệt.
  • Việc lập phương án giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng phải ưu tiên cho các hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp chưa có đất hoặc thiếu đất sản xuất tại địa ph...
Removed / left-side focus
  • Việc miễn, giảm tiền sử dụng đất thực hiện theo nguyên tắc miễn, giảm qui định tại Điều 11 Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất, khoản 3 Điều 5 Nghị địn...
  • 2. Việc miễn, giảm thuế chuyển quyền sử dụng đất được thực hiện theo qui định tại Thông tư 104/2000/TT-BTC ngày 23/10/2000 của Bộ Tài chính.
  • 3. Người trúng đấu giá quyền sử dụng đất không được miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với mọi trường hợp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 25. Nguyên tắc miễn, giảm Right: Điều 5. Nguyên tắc xác định hạn mức giao đất
Target excerpt

Điều 5. Nguyên tắc xác định hạn mức giao đất 1. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho một hộ gia đình, cá nhân tại Quy định này phải được xác định đối với từng trường hợ...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 26.

Điều 26. Các trường hợp được miễn, giảm tiền sử dụng đất 1. Việc miễn tiền sử dụng đất (khi được giao đất, được chuyển mục đích sử dụng đất trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân; được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất đang sử dụng) đối với các đối tượng qui định tại Quyết định 118/TTg ngày 27/02/1996 của Thủ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - TT. Tỉnh ủy; - TT. Hội đồng nhân dân tỉ...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Các trường hợp được miễn, giảm tiền sử dụng đất
  • 1. Việc miễn tiền sử dụng đất (khi được giao đất, được chuyển mục đích sử dụng đất trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân
  • được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất đang sử dụng) đối với các đối tượng qui định tại Quyết định 118/TTg ngày 27/02/1996 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ người có công với cách m...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Các trường hợp được miễn, giảm tiền sử dụng đất
  • 1. Việc miễn tiền sử dụng đất (khi được giao đất, được chuyển mục đích sử dụng đất trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân
  • được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với đất đang sử dụng) đối với các đối tượng qui định tại Quyết định 118/TTg ngày 27/02/1996 của Thủ tướng Chính phủ về hỗ trợ người có công với cách m...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan căn c...

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Thẩm quyền phê duyệt miễn, giảm tiền sử dụng đất 1. Cục trưởng Cục Thuế tỉnh duyệt miễn, giảm tiền sử dụng đất trong tờ khai nộp tiền sử dụng đất của tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài; 2. Chi cục trưởng Chi cục Thuế duyệt miễn giảm tiền sử dụng đất trong tờ khai nộp tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Xử lý các trường hợp được ghi nợ tiền sử dụng đất trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp đối với đất ở sử dụng từ trước ngày 15/10/1993 Các trường hợp được ghi nợ tiền sử dụng đất trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đã cấp đối với đất ở sử dụng trước ngày 15/10/1993 thì không phải nộp tiền sử dụng đất còn nợ đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV THỰC HIỆN VIỆC THU, NỘP TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của cơ quan Thuế cấp huyện trong việc xác định nghĩa vụ tài chính của hộ gia đình, cá nhân 1. Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, căn cứ Phiếu chuyển thông tin địa chính do cơ quan Đăng ký quyền sử dụng đất chuyển đến, cơ quan Thuế cấp huyện xác định số tiền sử dụng đất phải nộp (kể cả xác nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Thời hạn nộp tiền sử dụng đất 1. Các trường hợp đang sử dụng đất, khi được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà phải nộp tiền sử dụng đất, thuế chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và các khoản nộp khác, thì trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của cơ quan Thuế, phải nộp đủ các khoản tại địa điểm nộp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Tổ chức thu tiền sử dụng đất Cục Thuế tỉnh phối hợp với Kho bạc Nhà nước tỉnh để thống nhất và chỉ đạo bằng văn bản các biện pháp tổ chức thu tiền sử dụng đất, bảo đảm thuận lợi cho người nộp tiền, bảo đảm an toàn số tiền nộp vào ngân sách Nhà nước và phù hợp với qui định hiện hành của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Xử lý tồn tại 1. Xử lý tồn tại trong công tác thu, nộp tiền sử dụng đất a) Các trường hợp đã nộp đủ tiền sử dụng đất ghi trong Thông báo nộp tiền của cơ quan Thuế trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành mà sau ngày Quy định này có hiệu lực thi hành mới cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì không phải nộp thêm tiền sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã và cán bộ địa chính 1. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã xác nhận và phải chịu trách nhiệm về việc xác nhận các nội dung sau đây vào đơn xin cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân: a) Nguồn gốc và thời điểm sử dụng đất; b) Tình trạng tranh chấp, khiếu nại về đất đai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã 1. Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn theo chức năng nhiệm vụ được giao, thực hiện các nội dung liên quan đến công tác đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; công tác thu tiền sử dụng đất; việc thực hiện các chính sách đất đai của người sử dụng đất. 2. Thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm của các ngành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn chi tiết thực hiện Quy định này. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy định này của các huyện, thành phố, thị xã. Cơ quan Tài nguyên và Môi trường các huyện, thàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân thuộc phạm vi chức trách, nhiệm vụ, quyền hạn của mình, trong quá trình giải quyết hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và thu các khoản thu từ đất mà vi phạm pháp luật, thì tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Điều khoản thi hành. Qui định này là căn cứ để thực hiện cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xử lý một số vấn đề về đất đai khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình cá nhân tại tỉnh Yên Bái./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Văn bản sau đây: 1. Quyết định số 204/2005/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành Quy định về hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình; tỷ lệ diện tích được xây dựng trên t...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định những nội dung sau đây: a) Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất quy định tại Điều 5 Luật Đất đai. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.
Điều 3. Điều 3. Quy định về tên gọi 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất gọi tắt là Giấy chứng nhận. 2. Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất thành phố, Văn phòng Đăng ký đất đai và Phát triển quỹ đất các huyện, thị xã gọi chung là Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện. 3. Phòng Quản lý đô thị t...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ HẠN MỨC GIAO ĐẤT, HẠN MỨC CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC PHÉP TÁCH THỬA ĐỐI VỚI ĐẤT Ở