Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống chống hà tàu biển, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hoạt động kéo trên biển, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và chế tạo phao neo, phao tín hiệu và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển của tàu
24/2014/TT-BGTVT
Right document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai
38/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống chống hà tàu biển, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hoạt động kéo trên biển, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và chế tạo phao neo, phao tín hiệu và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển của tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Gia Lai
- Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống chống hà tàu biển,
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hoạt động kéo trên biển, Quy chuẩn kỹ thuật
- quốc gia về phân cấp và chế tạo phao neo, phao tín hiệu và Quy chuẩn
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 04 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống chống hà tàu biển. Mã số đăng ký: QCVN 74: 2014/BGTVT. 2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hoạt động kéo trên biển. Mã số đăng ký: QCVN 73: 2014/BGTVT. 3. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và chế tạo phao neo, phao tín...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí, chức năng của Sở Giao thông vận tải: 1. Sở Giao thông vận tải là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: đường bộ, đường thủy nội địa, đường sắt đô thị; vận tải; an toàn giao thông; quản lý, khai thác, duy tu, bảo trì hạ tầng giao thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí, chức năng của Sở Giao thông vận tải:
- 1. Sở Giao thông vận tải là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: đường bộ, đường thủy nội địa, đường sắt đô thị
- an toàn giao thông
- Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 04 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia:
- 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống chống hà tàu biển. Mã số đăng ký: QCVN 74: 2014/BGTVT.
- 2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hoạt động kéo trên biển. Mã số đăng ký: QCVN 73: 2014/BGTVT.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2014.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Giao thông vận tải thực hiện theo Điều 2, Thông tư liên tịch số 42/2015/TTLT-BGTVT-BNV và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Giao thông vận tải thực hiện theo Điều 2, Thông tư liên tịch số 42/2015/TTLT-BGTVT-BNV và các quy định khác của pháp luật có liên quan.
- Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2014.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giao thông vận tải gồm: 1. Lãnh đạo Sở: Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc; 2. Cơ cấu tổ chức: 2.1. Văn phòng; 2.2. Thanh tra; 2.3. Phòng Kế hoạch - Tài chính - Vận tải; 2.4. Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông; 2.5. Phòng Quản lý phương tiện và người lái; 2.6. Phòng Quản lý chất lượng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giao thông vận tải gồm:
- 1. Lãnh đạo Sở: Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc;
- 2. Cơ cấu tổ chức:
- Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Giao thông vận tải, các tổ chức và cá nhân có liên quan ch...
Unmatched right-side sections