Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 60

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phân cấp quản lý đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Về quy hoạch xây dựng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về quy hoạch xây dựng
Removed / left-side focus
  • Về việc phân cấp quản lý đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về thẩm quyền quy hoạch, cấp phép xây dựng, cấp chứng chỉ quy hoạch và quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này hướng dẫn các quy định của Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng; về điều kiện đối với tổ chức và cá nhân thiết kế quy hoạch xây dựng. Các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến công tác quy hoạch xây dựng t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Nghị định này hướng dẫn các quy định của Luật Xây dựng về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng; về điều kiện đối với tổ chức và cá nhân thiết kế quy hoạch xây dựng.
  • Các tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến công tác quy hoạch xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo các quy định của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về thẩm quyền quy hoạch, cấp phép xây dựng, cấp chứng chỉ quy hoạch và quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công làm chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng trong địa giới hành chính do mình quản lý, làm cơ sở quản lý các hoạt động xây dựng, triển khai các dự án đầu tư xây dựng và xây dựng công trình.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trình tự lập và phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng Quy hoạch xây dựng được thể hiện trên đồ án quy hoạch xây dựng và được thực hiện theo trình tự sau đây: 1. Lập, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng. 2. Điều tra, khảo sát, thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh tế, xã hội; tài liệu về quy ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy hoạch xây dựng được thể hiện trên đồ án quy hoạch xây dựng và được thực hiện theo trình tự sau đây:
  • 1. Lập, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch xây dựng.
  • 2. Điều tra, khảo sát, thu thập bản đồ, tài liệu, số liệu về điều kiện tự nhiên, hiện trạng kinh tế, xã hội
Removed / left-side focus
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công làm chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức lập quy hoạch xây dựng trong địa giới hành chính do mình quản lý, làm cơ sở quản lý các hoạt động x...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Cơ quan tổ chức lập quy hoạch xây dựng Right: Điều 2. Trình tự lập và phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng thực hiện theo quy định tại Nghị định 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng, Thông tư số 15/2005/TT-BXD ngày 19/8/2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch xây dự...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bản đồ khảo sát địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch xây dựng 1. Bản đồ khảo sát địa hình để lập đồ án quy hoạch xây dựng do cơ quan chuyên môn thực hiện. Đối với những vùng chưa có bản đồ khảo sát địa hình thì phải tiến hành khảo sát đo đạc để lập bản đồ. 2. Đối với những vùng đã có bản đồ khảo sát địa hình thì sử dụng bản đồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Bản đồ khảo sát địa hình để lập đồ án quy hoạch xây dựng do cơ quan chuyên môn thực hiện. Đối với những vùng chưa có bản đồ khảo sát địa hình thì phải tiến hành khảo sát đo đạc để lập bản đồ.
  • Đối với những vùng đã có bản đồ khảo sát địa hình thì sử dụng bản đồ đã có để lập đồ án quy hoạch xây dựng.
  • Trong trường hợp bản đồ khảo sát địa hình không phù hợp với hiện trạng tại thời điểm lập quy hoạch thì thực hiện khảo sát đo đạc bổ sung.
Removed / left-side focus
  • Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng thực hiện theo quy định tại Nghị định 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng, Thông tư số 15/2005/TT-BXD ngày 19/...
  • 1. Về Quy hoạch xây dựng vùng:
  • a) Đối với quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh hoặc các vùng phải lập quy hoạch xây dựng theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ thì Bộ Xây dựng thẩm định nhiệm vụ và đồ án quy hoạch, T...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng Right: Điều 3. Bản đồ khảo sát địa hình phục vụ lập đồ án quy hoạch xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền cấp phép xây dựng Căn cứ theo Điều 21 của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về Quản lý đầu tư xây dựng công trình quy định: + Thẩm quyền cấp phép của Sở Xây dựng gồm: - Các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp 1 theo phân cấp công trình tại Nghị định số 7865/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chín...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng 1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ khi hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt, chủ đầu tư phải hoàn thành việc nộp hồ sơ lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ. 2. Các cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng các cấp có trách nhiệm lưu trữ hồ s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ khi hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt, chủ đầu tư phải hoàn thành việc nộp hồ sơ lưu trữ theo quy định của pháp luật về lưu trữ.
  • 2. Các cơ quan quản lý nhà nước về quy hoạch xây dựng các cấp có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ về quy hoạch xây dựng.
  • 3. Cơ quan lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng có trách nhiệm cung cấp tài liệu lưu trữ về đồ án quy hoạch xây dựng cho cá nhân, tổ chức, cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ theo Điều 21 của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ về Quản lý đầu tư xây dựng công trình quy định:
  • + Thẩm quyền cấp phép của Sở Xây dựng gồm:
  • - Các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp 1 theo phân cấp công trình tại Nghị định số 7865/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Thẩm quyền cấp phép xây dựng Right: Điều 4. Lưu trữ hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng
explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền cấp chứng chỉ quy hoạch Theo Khoản 1 Điều 33 Luật Xây dựng và Khoản 1 Điều 41 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng quy định “Cơ quan quản lý xây dựng các cấp có trách nhiệm cung cấp thông tin về địa điểm xây dựng, chỉ giới xây dựng, chỉ giới đường đỏ, cốt xây dựng, chứng chỉ...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn bao gồm: a) Dự báo quy mô tăng dân số theo từng giai đoạn trên địa bàn xã; b) Xác định mạng lưới điểm dân cư nông thôn trên địa bàn xã; c) Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn; d) Quy hoạch xây dựng trung tâm xã....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
  • 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn bao gồm:
  • a) Dự báo quy mô tăng dân số theo từng giai đoạn trên địa bàn xã;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm quyền cấp chứng chỉ quy hoạch
  • Theo Khoản 1 Điều 33 Luật Xây dựng và Khoản 1 Điều 41 Nghị định số 08/2005/NĐ-CP ngày 24/01/2005 của Chính phủ về quy hoạch xây dựng quy định “Cơ quan quản lý xây dựng các cấp có trách nhiệm cung c...
  • Cơ quan quản lý xây dựng thực hiện việc cấp chứng chỉ quy hoạch cho tổ chức, cá nhân khi có yêu cầu theo thẩm quyền cấp phép xây dựng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý nhà nước về hạ tầng kỹ thuật đô thị thuộc địa bàn bao gồm: hè, đường đô thị, thoát nước, chiếu sáng, thông tin liên lạc, rác thải đô thị, nghĩa trang, bãi đổ xe trong đô thị và công viên cây xanh (thuộc hạ tầng xã hội). Riêng cấp nước đô thị d...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng bao gồm : a) Dự báo quy mô dân số đô thị, nông thôn phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng và chiến lược phân bố dân cư của quốc gia cho giai đoạn 05 năm, 10 năm và dài hơn; b) Tổ chức không gian các cơ sở công nghiệp chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng
  • 1. Nội dung nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng bao gồm :
  • a) Dự báo quy mô dân số đô thị, nông thôn phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng và chiến lược phân bố dân cư của quốc gia cho giai đoạn 05 năm, 10 năm và dài hơn;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật đô thị
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý nhà nước về hạ tầng kỹ thuật đô thị thuộc địa bàn bao gồm:
  • hè, đường đô thị, thoát nước, chiếu sáng, thông tin liên lạc, rác thải đô thị, nghĩa trang, bãi đổ xe trong đô thị và công viên cây xanh (thuộc hạ tầng xã hội).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công có trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Căn cứ lập quy hoạch xây dựng vùng 1. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng đã được phê duyệt. 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, quy hoạch phát triển ngành có liên quan (nếu có). 3. Định hướng quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị và hệ thống hạ tầng kỹ thuật quốc gia đã được Thủ tướng Chính phủ phê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Căn cứ lập quy hoạch xây dựng vùng
  • 1. Nhiệm vụ quy hoạch xây dựng vùng đã được phê duyệt.
  • 2. Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của vùng, quy hoạch phát triển ngành có liên quan (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở ngành cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công có trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG II CHƯƠNG II LẬP, PHÊ DUYỆT VÀ QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG
MỤC 1 MỤC 1 QUY HOẠCH XÂY DỰNG VÙNG
Điều 5. Điều 5. Đối tượng, giai đoạn và thời gian lập quy hoạch xây dựng vùng 1. Quy hoạch xây dựng vùng được lập cho các vùng có chức năng tổng hợp hoặc chuyên ngành gồm vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh, vùng tỉnh, vùng liên huyện, vùng huyện, vùng công nghiệp, vùng đô thị lớn, vùng du lịch, nghỉ mát, vùng bảo vệ di sản cảnh quan thiên nhiên v...
Điều 8. Điều 8. Nội dung quy hoạch xây dựng vùng Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, quy hoạch xây dựng vùng có những nội dung sau đây: 1. Đánh giá hiện trạng về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội; xác định các động lực phát triển vùng. 2. Xác định hệ thống các đô thị, các điểm dân cư; các khu công nghiệp, nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư n...
Điều 9. Điều 9. Hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng Tuỳ theo đặc điểm, quy mô của từng vùng, hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng bao gồm các hồ sơ sau đây: 1. Bản vẽ gồm: - Bản đồ vị trí và mối quan hệ liên vùng; tỷ lệ 1/100.000 - 1/500.000. - Bản đồ hiện trạng tổng hợp gồm sử dụng đất, hệ thống cơ sở kinh tế, hệ thống đô thị và các điểm dân c...
Điều 10. Điều 10. Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng vùng Trên cơ sở nội dung bản vẽ, thuyết minh của đồ án quy hoạch, các kiến nghị, giải pháp thực hiện quy hoạch xây dựng vùng theo các giai đoạn và yêu cầu phát triển của vùng, người có thẩm quyền phê duyệt đồ án quy hoạch xây dựng vùng ban hành Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng vùng....
Điều 11. Điều 11. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng 1. Đối với quy hoạch xây dựng vùng trọng điểm, vùng liên tỉnh hoặc các vùng phải lập quy hoạch xây dựng theo yêu cầu của Thủ tướng Chính phủ: a) Thủ tướng Chính phủ phê duyệt nhiệm vụ, đồ án quy hoạch xây dựng vùng trong thời hạn 25 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ...