Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trong Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
01/2010/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
05/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trong Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trong Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cá nhân, hộ gia đình và các tổ chức có nhu cầu đăng ký, nộp hồ sơ giao đất, cho thuê đất và cấp quyền sử dụng đất trong Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc cần phải thẩm định theo quy định và cả trường hợp chuyển quyền sở hữu nhà gắn liền với quyền sử dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng không thu phí - Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với người đang sử dụng đất ổn định theo quy định tại khoản 3, điều 4 Luật Đất đai năm 2003; - Cấp đổi Giấy chứng nhận theo chủ trương của Nhà nước; - Cấp đổi Giấy chứng nhận do điều chỉnh diện tích đấ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền phí thu được Cơ quan thu phí được để lại 30% (ba mươi phần trăm) trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho công tác thu phí theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số 45/...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 3. Đối tượng không thu phí
- - Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với người đang sử dụng đất ổn định theo quy định tại khoản 3, điều 4 Luật Đất đai năm 2003;
- - Cấp đổi Giấy chứng nhận theo chủ trương của Nhà nước;
- Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền phí thu được
- Cơ quan thu phí được để lại 30% (ba mươi phần trăm) trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho công tác thu phí theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002...
- Số tiền thu phí còn lại 70% (bảy mươi phần trăm) cơ quan thu phí nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.
- Điều 3. Đối tượng không thu phí
- - Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với người đang sử dụng đất ổn định theo quy định tại khoản 3, điều 4 Luật Đất đai năm 2003;
- - Cấp đổi Giấy chứng nhận theo chủ trương của Nhà nước;
Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền phí thu được Cơ quan thu phí được để lại 30% (ba mươi phần trăm) trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho công tác thu phí theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC...
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu phí 1. Đối với tổ chức a) Sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: - Đất có diện tích dưới 1 ha : 500.000 đồng/hồ sơ; - Đất có diện tích từ 1 ha đến dưới 2 ha: 1.000.000 đồng/hồ sơ; - Đất có diện tích từ 2 ha đến dưới 5 ha: 2.000.000 đồng/hồ sơ; - Đất có diện tích từ 5 ha đến dưới 10 ha: 3.000.000...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức việc thu, nộp phí - Đơn vị có thẩm quyền thẩm định cấp quyền sử dụng đất trong Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tổ chức thu phí. Các đối tượng nộp phí có nghĩa vụ nộp đầy đủ số tiền phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất cho đơn vị thẩm định. Đơn vị thu phí phải lập và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý, sử dụng tiền phí thu được Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trong Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được phân phối, sử dụng như sau: - Đơn vị thu phí được để lại 30% trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 53/2005/QĐ-UBND ngày 13 tháng 10 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính tổ chức t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections