Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 27
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng súng săn; bảo vệ động vật hoang dã

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng súng săn, bảo vệ động vật hoang dã.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã ,thành phố lãmh đạo các sở, ban, ngành, đơn vị, các nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Chu Phạm Ngọc Hiển QUY CHẾ Quản lý, sử dụng súng săn, bảo vệ động vật hoang dã (Ban hành kèm theo Quyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Quy chế này quy định trách nhiệm, nghĩa vụ của các cơ quan Nhà nước, tổ chức và mọi công dân trong việc quản lý, sử dụng súng săn, bảo vệ động vật hoang dã trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Đối tượng áp dụng bao gồm: cá nhân, tổ chức là người Việt Nam đang sinh sống, công tác, học tập tại Thanh Hóa; cá nhân, tổ chức nước ngoài đang cư trú hợp pháp tại tỉnh Thanh Hóa hoặc định cư tại Việt Nam đi du lịch, học tập, công tác tại tỉnh Thanh Hóa, trừ trường hợp đã được các cơ quan nhà nướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các từ ngữ trong quy chế này được hiểu như sau: 1. Động vật hoang dã: Là những loài động vật đang sinh tồn trong môi trường tự nhiên hoặc có nguồn gốc từ tự nhiên. 2. Động vật hoang dã quý hiếm: Là những loài động vật hoang dã mà quần thể của chúng còn rất ít hoặc đang có nguy cơ tuyệt chủng. Những loài này được quy định trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG SÚNG SĂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Để đảm bảo an toàn tính mạng, sức khỏe của người và không làm bị thương hoặc giết hại hàng loạt các loài động vật hoang dã, nghiêm cấm sử dụng những phương pháp, phương tiện săn bắn, bẫy bắt dưới đây: 1. Sử dụng súng quân dụng hoặc súng quân dụng cải biến, đạn bọc đồng đầu nhọn, đạn chì để săn bắn hoặc sửa chữa, cải biến súng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 : Những trường hợp được sử dụng súng săn. 1. Chỉ được phép sử dụng súng săn để săn bắn ở những khu vực được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép và trong thời gian quy định. 2. Trong trường hợp các loài động vật hoang dã phá hoại sản xuất hoặc đe dọa tính mạng con người thì được xua đuổi. Việc áp dụng biện pháp phòng vệ chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 : Những người sau đây không được sử dụng súng săn 1. Người đang bị khởi tố, đang thi hành án hình sự , 2. Người có tiền án, tiền sự, 3. Người đang phải chấp hành một trong các quyết định: Giáo dục tại xã, phường, thị trấn; quản chế hành chính; đưa vào cơ sở giáo dục; đưa vào cơ sở chữa bệnh, 4. Người đang mắc bệnh tâm thần hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 : Quy định sản xuất, sửa chữa súng săn và đạn súng săn; sử dụng súng săn 2. Người sản xuất, sửa chữa, kinh doanh súng săn: a. Phải có đủ điều kiện và tiêu chuẩn quy định tại Nghị định số 08/2001/NĐ-CP ngày 22-02-2001 của Chính phủ qui định về điều kiện an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện. b. Không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 : Thủ tục hồ sơ xin phép mua và sử dụng súng săn: 1. Thủ tục xin phép mua súng săn gồm: - Đơn xin mua súng săn (theo mẫu quy định) - Bản khai lý lịch (có xác nhận của Ủy ban nhân dân xã, phường hoặc cơ quan chủ quản). - Giấy chứng nhận sức khoẻ do bệnh viện từ cấp huyện trở lên cấp (giấy chứng nhận sức khỏe không quá 3 tháng). -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 : Hàng năm,Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức kiểm tra, báo cáo tình hình sử dụng súng săn, săn bắt thú rừng về Công an và Kiểm lâm huyện sở tại. Cán bộ, công chức Kiểm lâm khi thi hành công vụ được kiểm tra việc sử dụng súng săn và giấy phép săn bắt trong phạm vi địa bàn mình phụ trách.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG SÚNG SĂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 : Người đang sử dụng súng săn phải có nghĩa vụ sau: 1. Xuất trình giấy phép sử dụng khi người có thẩm quyền kiểm tra. 2. Báo cáo với cơ quan Công an nơi cấp giấy phép sử dụng khi có một trong các trường hợp sau: - Thay đổi nơi thường trú. - Thay đổi tình trạng súng săn, mất súng săn, súng săn bị hư hỏng không sửa chữa được. - G...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 : Nhà nước khuyến khích và tạo mọi điều kiện thuận lợi để những người có súng săn đang sinh sống ở những khu vực cấm săn bắn tự nguyện giao nộp súng săn cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền để quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV BẢO VỆ ĐỘNG VẬT HOANG DÃ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Nghiêm cấm săn, bắn, bẫy, nuôi nhốt, giết mổ, vận chuyển, chế biến, quảng cáo, kinh doanh, sử dụng, tiêu thụ, tàng trữ động vật rừng trái với qui định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 : Các tổ chức, cá nhân gây nuôi phát triển động vật hoang dã phải có giấy phép do Kiểm lâm tỉnh cấp. Hồ sơ xin đăng ký bao gồm: 1. Đơn xin phép gây nuôi, 2. Chứng minh thư nhân dân, 3. Bản kê khai lý lịch (Có xác nhận của Uỷ ban nhân dân xã, phường sở tại), 4. Phương án gây nuôi (Phương pháp và quy mô gây nuôi) được cấp có thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 1. Nghiêm cấm việc chế biến các món ăn từ sản phẩm động vật hoang dã trái phép. 2. Việc xuất khẩu, nhập khẩu động vật hoang dã và các sản phẩm của chúng thực hiện theo Nghị định số 11/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2002 của Chính phủ. 3. Định kỳ hoặc đột xuất các cơ quan chức năng có trách nhiệm tổ chức kiểm tra các cơ sở gây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 : Khen thưởng. Những cá nhân, tập thể có thành tích xuất sắc trong việc tuyên truyền, vận động, giáo dục nhân dân thực hiện tốt Quy chế này thì được xét khen thưởng theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16 : Xử lý vi phạm Những cá nhân, tổ chức vi phạm Quy chế này tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 : Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, cơ quan Công an, Kiểm lâm, Quân đội, Biên phòng, Thương mại, NN&PTNT và các ngành hữu quan của tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định tiến hành kiểm tra, giám sát và phối hợp tổ chức thực hiện Quy chế này, đồng thời xử lý vi phạm theo quy định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội
Điều 1. Điều 1. Ban hành định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội: 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức kinh tế kỹ thuật bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội. (Chi tiết nội dung định mức được đính kèm) 2. Đối với công tác bảo trì hệ thống đèn tín hiệu giao...
Điều 2. Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Bộ định mức được áp dụng trong lĩnh vực bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội. Trong quá trình thực hiện, Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm chủ trì, phối hợp các Sở: Tài chính, Xây dựng, Lao động Thương binh và Xã hội thường xuyên tổ chức rà soát các nội dung còn chưa hợp lý (...
Điều 3. Điều 3. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với công tác quản lý, bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ đã áp dụng Định mức kinh tế kỹ thuật và đơn giá bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ ban hành kèm theo Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 03/03/2017 để xác định giá gói thầu, đã ký kết hợp đồng và thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì t...
Điều 4. Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 10 năm 2020. Quyết định này thay thế Quyết định số 1531/QĐ-UBND ngày 03/3/2017 về việc ban hành định mức kinh tế kỹ thuật và đơn giá bảo trì hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thành phố Hà Nội và Quyết định 2013/QĐ-UBND ngày 29/3/2017 về việc đính chính phụ...
Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận tải, Xây dựng, Lao động - Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và các cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 5; - Văn phòng Chín...