Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 4
Right-only sections 30

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về việc thu phí dịch vụ thanh toán qua tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.32 targeted reference

Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG

Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng đối với việc thu, trả phí dịch vụ thanh toán qua tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán. Quy định này không áp dụng đối với dịch vụ thanh toán bằng tiền mặt. Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán; Tổ chức, cá nhân thực hiện giao...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Nghị định này quy định về hoạt động thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, bao gồm: a) Mở tài khoản, thực hiện dịch vụ thanh toán, tổ chức và tham gia các hệ thống thanh toán của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán; b) Mở tài khoản, sử dụng dịch vụ thanh toán của người sử dụng dịch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này áp dụng đối với việc thu, trả phí dịch vụ thanh toán qua tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán.
Added / right-side focus
  • a) Mở tài khoản, thực hiện dịch vụ thanh toán, tổ chức và tham gia các hệ thống thanh toán của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán;
  • Nghị định này áp dụng cho các hoạt động thanh toán trong nước và quốc tế qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán thực hiện trên lãnh thổ Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng
  • Left: Quy định này áp dụng đối với việc thu, trả phí dịch vụ thanh toán qua tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán. Right: 1. Nghị định này quy định về hoạt động thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, bao gồm:
  • Left: Quy định này không áp dụng đối với dịch vụ thanh toán bằng tiền mặt. Right: b) Mở tài khoản, sử dụng dịch vụ thanh toán của người sử dụng dịch vụ thanh toán.
Target excerpt

Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Nghị định này quy định về hoạt động thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, bao gồm: a) Mở tài khoản, thực hiện dịch vụ thanh toán, tổ chức và tham gia các hệ thốn...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Áp dụng quy tắc và thông lệ quốc tế trong thu phí dịch vụ thanh toán. 1. Đối với dịch vụ thanh toán quốc tế, trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định trong Quy định này, thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó. 2. Tổ chức cung ứng dịch vụ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phí dịch vụ thanh toán là khoản tiền mà khách hàng phải trả cho tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán khi được tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán thực hiện dịch vụ thanh toán.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.28 targeted reference

Chương 2: CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Chương 2: CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 5. Đồng tiền sử dụng trong thu phí dịch vụ thanh toán 1. Đối với dịch vụ thanh toán trong nước thực hiện bằng đồng Việt Nam: Đồng tiền sử dụng để thanh toán phí dịch vụ thanh toán là đồng Việt Nam; 2. Đối với dịch vụ thanh toán với nước ngoài hoặc thanh to...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mở tài khoản thanh toán 1. Ngân hàng Nhà nước mở tài khoản thanh toán cho các tổ chức tín dụng trong nước, các tổ chức khác được làm dịch vụ thanh toán và các ngân hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ, ngân hàng quốc tế. Ngân hàng Nhà nước được mở tài khoản thanh toán tại các ngân hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ, ngân hàng quốc tế...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Chương 2: CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
  • Điều 5. Đồng tiền sử dụng trong thu phí dịch vụ thanh toán
  • 1. Đối với dịch vụ thanh toán trong nước thực hiện bằng đồng Việt Nam: Đồng tiền sử dụng để thanh toán phí dịch vụ thanh toán là đồng Việt Nam;
Added / right-side focus
  • 1. Ngân hàng Nhà nước mở tài khoản thanh toán cho các tổ chức tín dụng trong nước, các tổ chức khác được làm dịch vụ thanh toán và các ngân hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ, ngân hàng quốc tế.
  • Ngân hàng Nhà nước được mở tài khoản thanh toán tại các ngân hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ, ngân hàng quốc tế.
  • Các tổ chức tín dụng là ngân hàng mở tài khoản thanh toán cho các tổ chức tín dụng khác, tổ chức khác và cá nhân.
Removed / left-side focus
  • Chương 2: CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
  • 1. Đối với dịch vụ thanh toán trong nước thực hiện bằng đồng Việt Nam: Đồng tiền sử dụng để thanh toán phí dịch vụ thanh toán là đồng Việt Nam;
  • Đối với dịch vụ thanh toán với nước ngoài hoặc thanh toán trong nước được phép thực hiện bằng ngoại tệ:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Đồng tiền sử dụng trong thu phí dịch vụ thanh toán Right: Điều 5. Mở tài khoản thanh toán
Target excerpt

Điều 5. Mở tài khoản thanh toán 1. Ngân hàng Nhà nước mở tài khoản thanh toán cho các tổ chức tín dụng trong nước, các tổ chức khác được làm dịch vụ thanh toán và các ngân hàng nước ngoài, tổ chức tiền tệ, ngân hàng q...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Chứng từ sử dụng trong thu phí dịch vụ thanh toán 1. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phải lập và cấp chứng từ thu phí cho khách hàng trả phí theo quy định của pháp luật. 2. Chứng từ sử dụng trong thu phí dịch vụ thanh toán phải tuân theo các quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước về chế độ chứng từ kế to...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Sử dụng và ủy quyền sử dụng tài khoản của đồng chủ tài khoản Ngoài các quy định tại Điều 6 trên đây, việc sử dụng tài khoản và ủy quyền sử dụng tài khoản của đồng chủ tài khoản còn phải tuân theo các quy định sau : 1. Mọi giao dịch thanh toán trên tài khoản chỉ được thực hiện khi có sự chấp thuận của tất cả những người là đồng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Chứng từ sử dụng trong thu phí dịch vụ thanh toán
  • 1. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phải lập và cấp chứng từ thu phí cho khách hàng trả phí theo quy định của pháp luật.
  • Chứng từ sử dụng trong thu phí dịch vụ thanh toán phải tuân theo các quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước về chế độ chứng từ kế toán ngân hàng và đảm bảo phù hợp với quy định của...
Added / right-side focus
  • Ngoài các quy định tại Điều 6 trên đây, việc sử dụng tài khoản và ủy quyền sử dụng tài khoản của đồng chủ tài khoản còn phải tuân theo các quy định sau :
  • 1. Mọi giao dịch thanh toán trên tài khoản chỉ được thực hiện khi có sự chấp thuận của tất cả những người là đồng chủ tài khoản.
  • 2. Đồng chủ tài khoản được ủy quyền cho người khác sử dụng tài khoản trong phạm vi quyền và nghĩa vụ của mình. Việc ủy quyền phải được lập thành văn bản theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phải lập và cấp chứng từ thu phí cho khách hàng trả phí theo quy định của pháp luật.
  • Chứng từ sử dụng trong thu phí dịch vụ thanh toán phải tuân theo các quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước về chế độ chứng từ kế toán ngân hàng và đảm bảo phù hợp với quy định của...
  • Điều 7. Tính và thu thuế giá trị gia tăng khi thu phí dịch vụ thanh toán
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Chứng từ sử dụng trong thu phí dịch vụ thanh toán Right: Điều 7. Sử dụng và ủy quyền sử dụng tài khoản của đồng chủ tài khoản
Target excerpt

Điều 7. Sử dụng và ủy quyền sử dụng tài khoản của đồng chủ tài khoản Ngoài các quy định tại Điều 6 trên đây, việc sử dụng tài khoản và ủy quyền sử dụng tài khoản của đồng chủ tài khoản còn phải tuân theo các quy định...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Hạch toán kế toán đối với phí dịch vụ thanh toán Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phải mở sổ sách kế toán để theo dõi, phản ánh việc thu phí dịch vụ thanh toán theo chế độ kế toán hiện hành của Nhà nước. Điều 9. Nguyên tắc xác định mức thu phí dịch vụ thanh toán 1. Mức thu phí đối với dịch vụ thanh toán do Nhà nước đầu tư p...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phong toả tài khoản 1. Tài khoản thanh toán bị phong toả một phần hoặc toàn bộ số tiền có trên tài khoản trong các trường hợp sau : a) Khi có thoả thuận giữa chủ tài khoản và tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán; b) Khi có quyết định hoặc yêu cầu bằng văn bản của người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật; c) Các trường hợp...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Hạch toán kế toán đối với phí dịch vụ thanh toán
  • Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phải mở sổ sách kế toán để theo dõi, phản ánh việc thu phí dịch vụ thanh toán theo chế độ kế toán hiện hành của Nhà nước.
  • Điều 9. Nguyên tắc xác định mức thu phí dịch vụ thanh toán
Added / right-side focus
  • Điều 9. Phong toả tài khoản
  • 1. Tài khoản thanh toán bị phong toả một phần hoặc toàn bộ số tiền có trên tài khoản trong các trường hợp sau :
  • a) Khi có thoả thuận giữa chủ tài khoản và tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hạch toán kế toán đối với phí dịch vụ thanh toán
  • Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phải mở sổ sách kế toán để theo dõi, phản ánh việc thu phí dịch vụ thanh toán theo chế độ kế toán hiện hành của Nhà nước.
  • Điều 9. Nguyên tắc xác định mức thu phí dịch vụ thanh toán
Target excerpt

Điều 9. Phong toả tài khoản 1. Tài khoản thanh toán bị phong toả một phần hoặc toàn bộ số tiền có trên tài khoản trong các trường hợp sau : a) Khi có thoả thuận giữa chủ tài khoản và tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toá...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Khi ban hành mới hoặc điều chỉnh, bổ sung Biểu phí dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phải thực hiện: 1. Thông báo (niêm yết) đầy đủ, công khai tại nơi giao dịch. 2. Trong thời gian 15 ngày kể từ ngày ban hành mới hoặc điều chỉnh, bổ sung, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phải gửi Biểu phí dịch vụ thanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 12.

Điều 12. Nguyên tắc thu phí dịch vụ thanh toán 1. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán được quyền thu phí của khách hàng sử dụng dịch vụ thanh toán theo mức thu phí quy định tại Biểu phí dịch vụ thanh toán của tổ chức mình và không được thu thêm ngoài Biểu phí đã ban hành (trừ trường hợp có thỏa thuận riêng với khách hàng trước k...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Cung ứng tiền mặt Các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ đáp ứng đầy đủ, kịp thời các yêu cầu gửi và rút tiền mặt của người sử dụng dịch vụ thanh toán phù hợp với quy định của pháp luật.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Nguyên tắc thu phí dịch vụ thanh toán
  • Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán được quyền thu phí của khách hàng sử dụng dịch vụ thanh toán theo mức thu phí quy định tại Biểu phí dịch vụ thanh toán của tổ chức mình và không được thu...
  • Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán không phải hoàn trả lại khoản phí dịch vụ thanh toán đã thu trong trường hợp khách hàng yêu cầu hủy bỏ dịch vụ thanh toán hoặc dịch vụ tha...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Cung ứng tiền mặt
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nguyên tắc thu phí dịch vụ thanh toán
  • Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán được quyền thu phí của khách hàng sử dụng dịch vụ thanh toán theo mức thu phí quy định tại Biểu phí dịch vụ thanh toán của tổ chức mình và không được thu...
  • Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán không phải hoàn trả lại khoản phí dịch vụ thanh toán đã thu trong trường hợp khách hàng yêu cầu hủy bỏ dịch vụ thanh toán hoặc dịch vụ tha...
Rewritten clauses
  • Left: Đối với các giao dịch thanh toán trong nước, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán không được tự ý khấu trừ số tiền chuyển của khách hàng để thu phí dịch vụ thanh toán phát sinh giữa các tổ chức cung... Right: Các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ đáp ứng đầy đủ, kịp thời các yêu cầu gửi và rút tiền mặt của người sử dụng dịch vụ thanh toán phù hợp với quy định của pháp luật.
Target excerpt

Điều 13. Cung ứng tiền mặt Các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ đáp ứng đầy đủ, kịp thời các yêu cầu gửi và rút tiền mặt của người sử dụng dịch vụ thanh toán phù hợp với quy định của pháp luật.

referenced-article Similarity 0.29 guidance instruction

Chương 3: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Chương 3: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 16. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan 1. Trưởng Ban Thanh toán chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quy định này; 2. Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Tổng Kiểm soát chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy định này; 3. Cục trưởng Cục Công nghệ tin học ngân hàng chịu t...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Thực hiện lệnh thanh toán Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ thực hiện đầy đủ, kịp thời lệnh thanh toán của người sử dụng dịch vụ thanh toán phù hợp với quy định hoặc thoả thuận của tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán đối với người sử dụng dịch vụ thanh toán nhưng không trái pháp luật. Điều17. Phí dịch vụ thanh to...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Chương 3: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 16. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
  • 1. Trưởng Ban Thanh toán chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quy định này;
Added / right-side focus
  • Điều 16. Thực hiện lệnh thanh toán
  • Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ thực hiện đầy đủ, kịp thời lệnh thanh toán của người sử dụng dịch vụ thanh toán phù hợp với quy định hoặc thoả thuận của tổ chức cung ứng dịch vụ tha...
  • Điều17. Phí dịch vụ thanh toán
Removed / left-side focus
  • Chương 3: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
  • Điều 16. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
  • 1. Trưởng Ban Thanh toán chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quy định này;
Target excerpt

Điều 16. Thực hiện lệnh thanh toán Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có nghĩa vụ thực hiện đầy đủ, kịp thời lệnh thanh toán của người sử dụng dịch vụ thanh toán phù hợp với quy định hoặc thoả thuận của tổ chức cung...

Only in the right document

Tiêu đề Về hoạt động thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán
Chương 1: Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Quản lý Nhà nước về hoạt động thanh toán Ngân hàng Nhà nước Việt Nam thực hiện chức năng quản lý Nhà nước trong hoạt động thanh toán qua các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán : 1. Nghiên cứu, đề xuất chính sách khuyến khích mở rộng và phát triển thanh toán không dùng tiền mặt. 2. Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về tha...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau : 1. Hoạt động thanh toán là việc mở tài khoản, thực hiện dịch vụ thanh toán, tổ chức và tham gia các hệ thống thanh toán của các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán và việc mở tài khoản, sử dụng dịch vụ thanh toán của người sử dụng dịch vụ thanh toán....
Điều 4. Điều 4. Áp dụng điều ước quốc tế, tập quán quốc tế trong hoạt động thanh toán với nước ngoài 1. Trong hoạt động thanh toán quốc tế, trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định trong Nghị định này, thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó. 2. Các bên tham...
Chương 2: Chương 2: MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN THANH TOÁN
Điều 6. Điều 6. Sử dụng tài khoản và uỷ quyền sử dụng tài khoản 1. Chủ tài khoản có quyền sử dụng số tiền trên tài khoản thanh toán thông qua các lệnh thanh toán phù hợp với quy định của Ngân hàng Nhà nước và pháp luật khác có liên quan. 2. Chủ tài khoản có nghĩa vụ tuân thủ các quy định của Nghị định này và pháp luật khác có liên quan trong v...
Điều 8. Điều 8. Tài khoản thanh toán, điều kiện, thủ tục mở và sử dụng tài khoản thanh toán Loại tài khoản thanh toán, tính chất tài khoản thanh toán, điều kiện, thủ tục mở và sử dụng tài khoản thanh toán do tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán quy định phù hợp với quy định của Ngân hàng Nhà nước và các quy định khác có liên quan của pháp luật.