Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 5
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về việc thu phí dịch vụ thanh toán qua tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.22 targeted reference

Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG

Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng đối với việc thu, trả phí dịch vụ thanh toán qua tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán. Quy định này không áp dụng đối với dịch vụ thanh toán bằng tiền mặt. Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán; Tổ chức, cá nhân thực hiện giao...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thu phí dịch vụ thanh toánqua ngân hàng.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này áp dụng đối với việc thu, trả phí dịch vụ thanh toán qua tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán.
Removed / left-side focus
  • Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này không áp dụng đối với dịch vụ thanh toán bằng tiền mặt.
Rewritten clauses
  • Left: Quy định này áp dụng đối với việc thu, trả phí dịch vụ thanh toán qua tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thu phí dịch vụ thanh toánqua ngân hàng.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thu phí dịch vụ thanh toánqua ngân hàng.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Áp dụng quy tắc và thông lệ quốc tế trong thu phí dịch vụ thanh toán. 1. Đối với dịch vụ thanh toán quốc tế, trường hợp điều ước quốc tế mà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ký kết hoặc tham gia có quy định khác với quy định trong Quy định này, thì áp dụng quy định của điều ước quốc tế đó. 2. Tổ chức cung ứng dịch vụ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phí dịch vụ thanh toán là khoản tiền mà khách hàng phải trả cho tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán khi được tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán thực hiện dịch vụ thanh toán.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.28 targeted reference

Chương 2: CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Chương 2: CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ Điều 5. Đồng tiền sử dụng trong thu phí dịch vụ thanh toán 1. Đối với dịch vụ thanh toán trong nước thực hiện bằng đồng Việt Nam: Đồng tiền sử dụng để thanh toán phí dịch vụ thanh toán là đồng Việt Nam; 2. Đối với dịch vụ thanh toán với nước ngoài hoặc thanh to...

Open section

Điều 5.

Điều 5. 1.Ngân hàng chỉ được thu phí theo mức đã niêm yết tại Biểu phí dịch vụ thanh toáncủa mình, không được thu thêm bất kỳ một khoản tiền nào khác để thực hiện dịchvụ thanh toán, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2.Trường hợp khách hàng chuyển tiền bằng điện báo, TELEX hoặc qua hệ thống SWIFTđể thanh toán với nước ngoài...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Chương 2: CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
  • Điều 5. Đồng tiền sử dụng trong thu phí dịch vụ thanh toán
  • 1. Đối với dịch vụ thanh toán trong nước thực hiện bằng đồng Việt Nam: Đồng tiền sử dụng để thanh toán phí dịch vụ thanh toán là đồng Việt Nam;
Added / right-side focus
  • 1.Ngân hàng chỉ được thu phí theo mức đã niêm yết tại Biểu phí dịch vụ thanh toáncủa mình, không được thu thêm bất kỳ một khoản tiền nào khác để thực hiện dịchvụ thanh toán, trừ trường hợp quy định...
  • 2.Trường hợp khách hàng chuyển tiền bằng điện báo, TELEX hoặc qua hệ thống SWIFTđể thanh toán với nước ngoài hoặc có yêu cầu chuyển chứng từ đi trong nướcngoài bằng thư bảo đảm, qua các hãng chuyển...
  • 3.Ngân hàng khôngphải hoàn trả lại khoản phí dịch vụ thanh toán đã thu trong trườnghợp khách hàng yêu cầu huỷ bỏ dịch vụ thanh toán hoặc dịch vụ thanh toán khôngthực hiện được vì sai sót, sự cố khô...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đồng tiền sử dụng trong thu phí dịch vụ thanh toán
  • 1. Đối với dịch vụ thanh toán trong nước thực hiện bằng đồng Việt Nam: Đồng tiền sử dụng để thanh toán phí dịch vụ thanh toán là đồng Việt Nam;
  • Đối với dịch vụ thanh toán với nước ngoài hoặc thanh toán trong nước được phép thực hiện bằng ngoại tệ:
Rewritten clauses
  • Left: Chương 2: CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: II. CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Target excerpt

Điều 5. 1.Ngân hàng chỉ được thu phí theo mức đã niêm yết tại Biểu phí dịch vụ thanh toáncủa mình, không được thu thêm bất kỳ một khoản tiền nào khác để thực hiện dịchvụ thanh toán, trừ trường hợp quy định tại khoản 2...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Chứng từ sử dụng trong thu phí dịch vụ thanh toán 1. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phải lập và cấp chứng từ thu phí cho khách hàng trả phí theo quy định của pháp luật. 2. Chứng từ sử dụng trong thu phí dịch vụ thanh toán phải tuân theo các quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước về chế độ chứng từ kế to...

Open section

Điều 7

Điều 7 .Các trường hợp Ngân hàng không được thu phí dịch vụ thanh toán. 1.Các khoản thanh toán trực tiếp giữa khách hàng với ngân hàng nơi mở tài khoảnvề trả nợ, trả lãi, trả phí dịch vụ, trả tiền mua giấy tờ in hoặc phương tiệnthanh toán. 2.Các khoản vay, trả giữa các tổ chức tín dụng khi tham gia thị trường liên Ngânhàng.

Open section

This section explicitly points to `Điều 7` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Chứng từ sử dụng trong thu phí dịch vụ thanh toán
  • 1. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phải lập và cấp chứng từ thu phí cho khách hàng trả phí theo quy định của pháp luật.
  • Chứng từ sử dụng trong thu phí dịch vụ thanh toán phải tuân theo các quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước về chế độ chứng từ kế toán ngân hàng và đảm bảo phù hợp với quy định của...
Added / right-side focus
  • 1.Các khoản thanh toán trực tiếp giữa khách hàng với ngân hàng nơi mở tài khoảnvề trả nợ, trả lãi, trả phí dịch vụ, trả tiền mua giấy tờ in hoặc phương tiệnthanh toán.
  • 2.Các khoản vay, trả giữa các tổ chức tín dụng khi tham gia thị trường liên Ngânhàng.
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phải lập và cấp chứng từ thu phí cho khách hàng trả phí theo quy định của pháp luật.
  • Chứng từ sử dụng trong thu phí dịch vụ thanh toán phải tuân theo các quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước về chế độ chứng từ kế toán ngân hàng và đảm bảo phù hợp với quy định của...
  • Điều 7. Tính và thu thuế giá trị gia tăng khi thu phí dịch vụ thanh toán
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Chứng từ sử dụng trong thu phí dịch vụ thanh toán Right: Điều 7 .Các trường hợp Ngân hàng không được thu phí dịch vụ thanh toán.
Target excerpt

Điều 7 .Các trường hợp Ngân hàng không được thu phí dịch vụ thanh toán. 1.Các khoản thanh toán trực tiếp giữa khách hàng với ngân hàng nơi mở tài khoảnvề trả nợ, trả lãi, trả phí dịch vụ, trả tiền mua giấy tờ in hoặc...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Hạch toán kế toán đối với phí dịch vụ thanh toán Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phải mở sổ sách kế toán để theo dõi, phản ánh việc thu phí dịch vụ thanh toán theo chế độ kế toán hiện hành của Nhà nước. Điều 9. Nguyên tắc xác định mức thu phí dịch vụ thanh toán 1. Mức thu phí đối với dịch vụ thanh toán do Nhà nước đầu tư p...

Open section

Điều 9

Điều 9 .Đơn vị thu và trả tiền dịch vụ thanh toán. 1.Đối với dịch vụ cung ứng các phương tiện thanh toán: Ngân hàng cung ứng (bán)phương tiện thanh toán thu phí dịch vụ từ khách hàng có nhu cầu sử dụng. 2.Đối với dịch vụ thanh toán cho khách hàng: a)Trường hợp thanh toán và chuyển tiền bằng uỷ nhiệm chi,lệnh chuyển. có hoặc nộptiền mặt...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Hạch toán kế toán đối với phí dịch vụ thanh toán
  • Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phải mở sổ sách kế toán để theo dõi, phản ánh việc thu phí dịch vụ thanh toán theo chế độ kế toán hiện hành của Nhà nước.
  • Điều 9. Nguyên tắc xác định mức thu phí dịch vụ thanh toán
Added / right-side focus
  • 1.Đối với dịch vụ cung ứng các phương tiện thanh toán: Ngân hàng cung ứng (bán)phương tiện thanh toán thu phí dịch vụ từ khách hàng có nhu cầu sử dụng.
  • 2.Đối với dịch vụ thanh toán cho khách hàng:
  • a)Trường hợp thanh toán và chuyển tiền bằng uỷ nhiệm chi,lệnh chuyển. có hoặc nộptiền mặt,Ngân phiếu thanh toán để chuyển đi: Ngân hàng phục vụ bên tiền thu phídịch vụ thanh toán đối với khách hàng...
Removed / left-side focus
  • Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phải mở sổ sách kế toán để theo dõi, phản ánh việc thu phí dịch vụ thanh toán theo chế độ kế toán hiện hành của Nhà nước.
  • Điều 9. Nguyên tắc xác định mức thu phí dịch vụ thanh toán
  • 1. Mức thu phí đối với dịch vụ thanh toán do Nhà nước đầu tư phải đảm bảo thu hồi vốn trong thời gian hợp lý, có tính đến chính sách của Nhà nước trong từng thời kỳ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Hạch toán kế toán đối với phí dịch vụ thanh toán Right: Điều 9 .Đơn vị thu và trả tiền dịch vụ thanh toán.
  • Left: a) Mức thu phí đối với các dịch vụ thanh toán do Ngân hàng Nhà nước thực hiện cho khách hàng của Ngân hàng Nhà nước. Right: 3.Đối với dịch vụ thanh toán quốc tế cho khách hàng:
Target excerpt

Điều 9 .Đơn vị thu và trả tiền dịch vụ thanh toán. 1.Đối với dịch vụ cung ứng các phương tiện thanh toán: Ngân hàng cung ứng (bán)phương tiện thanh toán thu phí dịch vụ từ khách hàng có nhu cầu sử dụng. 2.Đối với dịch...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Khi ban hành mới hoặc điều chỉnh, bổ sung Biểu phí dịch vụ thanh toán, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phải thực hiện: 1. Thông báo (niêm yết) đầy đủ, công khai tại nơi giao dịch. 2. Trong thời gian 15 ngày kể từ ngày ban hành mới hoặc điều chỉnh, bổ sung, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phải gửi Biểu phí dịch vụ thanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 12.

Điều 12. Nguyên tắc thu phí dịch vụ thanh toán 1. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán được quyền thu phí của khách hàng sử dụng dịch vụ thanh toán theo mức thu phí quy định tại Biểu phí dịch vụ thanh toán của tổ chức mình và không được thu thêm ngoài Biểu phí đã ban hành (trừ trường hợp có thỏa thuận riêng với khách hàng trước k...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Xử lý vi phạm. Tổchức, cá nhân vi phạm quy định tại Quy định này thì tuỳ tính chất, mức độ viphạm mà bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính; nếu gây thiệt hại thì phảibồi thường theo quy định của pháp luật. III. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Nguyên tắc thu phí dịch vụ thanh toán
  • Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán được quyền thu phí của khách hàng sử dụng dịch vụ thanh toán theo mức thu phí quy định tại Biểu phí dịch vụ thanh toán của tổ chức mình và không được thu...
  • Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán không phải hoàn trả lại khoản phí dịch vụ thanh toán đã thu trong trường hợp khách hàng yêu cầu hủy bỏ dịch vụ thanh toán hoặc dịch vụ tha...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Xử lý vi phạm.
  • Tổchức, cá nhân vi phạm quy định tại Quy định này thì tuỳ tính chất, mức độ viphạm mà bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính; nếu gây thiệt hại thì phảibồi thường theo quy định của pháp luật.
  • III. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nguyên tắc thu phí dịch vụ thanh toán
  • Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán được quyền thu phí của khách hàng sử dụng dịch vụ thanh toán theo mức thu phí quy định tại Biểu phí dịch vụ thanh toán của tổ chức mình và không được thu...
  • Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán không phải hoàn trả lại khoản phí dịch vụ thanh toán đã thu trong trường hợp khách hàng yêu cầu hủy bỏ dịch vụ thanh toán hoặc dịch vụ tha...
Target excerpt

Điều 13. Xử lý vi phạm. Tổchức, cá nhân vi phạm quy định tại Quy định này thì tuỳ tính chất, mức độ viphạm mà bị xử lý kỷ luật, xử lý vi phạm hành chính; nếu gây thiệt hại thì phảibồi thường theo quy định của pháp luậ...

left-only unmatched

Chương 3: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Chương 3: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 16. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan 1. Trưởng Ban Thanh toán chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quy định này; 2. Chánh Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Tổng Kiểm soát chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy định này; 3. Cục trưởng Cục Công nghệ tin học ngân hàng chịu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định việc thu phí dịch vụ thanh toán qua ngân hàng
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2000, thay thếcho Quyết định số 162/QĐ-NH2 ngày 19/8/1993 của Thống đốc ngân hàng Nhà nước vềviệc thu phí dịch vụ thanh toán qua ngân hàng và Quyết định số 297/QĐ-NH2ngày9/9/1997 của thống đốc ngân hàng Nhà nước về việc thu phí đối với việc rúttiền mặt bằng thẻ tín...
Điều 3. Điều 3. Chánhvăn phòng, Vụ trưởng Vụ kế toán- Tài chính, Chánh thanh tra Ngân hàng Nhà nước,Thủ trưởng đơn vị có liên quan thuộc ngân hàng Nhà nước, Giám đốc chi nhánhNgân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Tổng giám đốc (Giámđốc) tổ chức tín dụng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ VIỆC THU PHÍ...
Điều 1. Điều 1. Đốitượng và phạm vi áp dụng. 1.Quy định này áp dụng đối với việc thu phí dịch vụ thanh toán của Ngân hàng Nhànước và của các tổ chức tín dụng hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam được Ngânhàng Nhà cho phép làm dịch vụ thanh toán. 2.Việc thu phí dịch vụ thanh toán trong quan hệ thanh toán giữa Ngân hàng nhà nước,các tổ chức tín dụng...
Điều 2. Điều 2. Giải thích thuật ngữ. TrongQuy định này, các thuật ngữ sau đây được hiểu như sau: 1.Ngân hàng: Là Ngân hàng Nhà nước và tổ chức tín dụng hoạt động trên lãnh thổViệt Nam được Ngân hàng Nhà nước cho phép làm dịch vụ thanh toán 2.Khách hàng là tổ chức, cá nhân có giao dịch trực tiếp với ngân hàng về thanhtoán và chuyển tiền qua ng...
Điều 3. Điều 3. Phạm vi và thẩm quyền quy định mức thu phí dịch vụ thanh toán. 1.Thốngđốc Ngân hàng Nhà nước quy định: a)Mức thu phí dịch vụ thanh toán của Ngân hàng Nhà nước trong giao dịch thanhtoán với các tổ chức tín dụng và Kho bạc Nhà nước. Mức thu phí này chỉ áp dụngđối với tổ chức tín dụng và Kho bạc Nhà nước (sở giao dịch, chi nhánh )...
Điều 4. Điều 4. Tổchức tín dụng trước khi áp dụng phải gửi Biểu phí dịch vụ thanh toán kèm theocác tiêu chuẩn về nội dung, điều kiện và phương thức thực hiện dịch vụ của mìnhcho Ngân hàng Nhà nước (Vụ Kế toán- Tài chính và Thanh tra Ngân hàng nhà nước)để theo dõi, đồng thời niêm yết công khai tại nơi giao dịch để khách hàng biết.
Điều 6 Điều 6 .Các loại hình dịch vụ thanh toán ngân hàng được thu phí dịch vụ. 1.Cung ứng các phương tiện thanh toán,gồm có: séc, thẻ ngân hàng, uỷ nhiệm thu,uỷ nhiệm chi và các phương tiện khác được sử dụng để thực hiện giao dịch thanhtoán qua ngân hàng theo quy định của chế độ thanh toán hiện hành. 2.Dịch vụ thanh toán trong nước cho khách...