Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản l ý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ
20/2014/TT-BGTVT
Right document
Quy định mức khoán chi sửa chữa thường xuyên cầu, đường bộ do địa phương quản lý giai đoạn từ năm 2016-2020
52/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản l ý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức khoán chi sửa chữa thường xuyên cầu, đường bộ do địa phương quản lý giai đoạn từ năm 2016-2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức khoán chi sửa chữa thường xuyên cầu, đường bộ do địa phương quản lý giai đoạn từ năm 2016-2020
- Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT
- ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định
- về quản l ý, khai thác và bảo trì công trình đường bộ
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 18 của Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT. "3. Trình tự, thủ tục phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình đường bộ thuộc hệ thống đường trung ương (quốc lộ): a) Tổng cục Đường bộ Việt Nam tổng hợp, lập kế hoạch và kinh phí bảo trì công trình đường bộ, trình Bộ Giao thông vận tải trước ngày 15 tháng 6 hàng n...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định mức khoán chi sửa chữa thường xuyên cầu, đường bộ do địa phương quản lý giai đoạn 2016 – 2020 trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Đối tượng áp dụng: a) Đường tỉnh và đường huyện. b) Các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan đến hoạt động sửa chữa t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quyết định này quy định mức khoán chi sửa chữa thường xuyên cầu, đường bộ do địa phương quản lý giai đoạn 2016 – 2020 trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 18 của Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT.
- "3. Trình tự, thủ tục phê duyệt kế hoạch bảo trì công trình đường bộ thuộc hệ thống đường trung ương (quốc lộ):
- a) Tổng cục Đường bộ Việt Nam tổng hợp, lập kế hoạch và kinh phí bảo trì công trình đường bộ, trình Bộ Giao thông vận tải trước ngày 15 tháng 6 hàng năm;
Left
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT bằng Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức khoán chi sửa chữa thường xuyên cầu, đường bộ do địa phương quản lý 1. Mức khoán chi sửa chữa thường xuyên cầu, đường bộ do tỉnh quản lý: a) Đường đá dăm láng nhựa, mặt thảm nhựa: 30.000.000 đồng/km/năm. b) Đường mặt đá dăm hoặc cấp phối: 19.000.000 đồng/km/năm. c) Sửa chữa thường xuyên cầu 25m < L < 300m: 450.000 đồng/md/n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức khoán chi sửa chữa thường xuyên cầu, đường bộ do địa phương quản lý
- 1. Mức khoán chi sửa chữa thường xuyên cầu, đường bộ do tỉnh quản lý:
- a) Đường đá dăm láng nhựa, mặt thảm nhựa: 30.000.000 đồng/km/năm.
- Điều 2. Sửa đổi Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 52/2013/TT-BGTVT bằng Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2014.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh. 2. Nguồn sự nghiệp giao thông ngân sách tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
- 1. Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh.
- 2. Nguồn sự nghiệp giao thông ngân sách tỉnh.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2014.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 262/QĐ-UBND ngày 08/02/2012 của UBND tỉnh Lào Cai phê duyệt điều chỉnh mức khoán chi sửa chữa thường xuyên đường bộ do địa phương quản lý và hỗ trợ duy tu, bảo dưỡng đường giao thông nông thôn trên địa bà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 262/QĐ-UBND ngày 08/02/2012 của UBND tỉnh Lào Cai phê duyệt điều chỉnh mức khoán chi sửa chữa thường xuyê...
- Quyết định số 1668/QĐ-UBND ngày 05/7/2013 của UBND tỉnh Lào Cai về việc điều chỉnh định mức khoán chi sửa chữa thường xuyên đường bộ do địa phương quản lý.
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan,...
- Left: Điều 4. Tổ chức thực hiện Right: Điều 4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành