Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh lĩnh vực thực hiện theo cơ chế một cửa tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh lĩnh vực thực hiện theo cơ
  • chế một cửa tại Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay điều chỉnh Phần I, mục III Điều I Quyết định số 1436/QĐ-UBND ngày 04/6/2007 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, bao gồm các nội dung sau: Lĩnh vực thẩm định dự án nguồn vốn ngân sách nhà nước, bao gồm: Thẩm định dự án đầu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trong cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Removed / left-side focus
  • Nay điều chỉnh Phần I, mục III Điều I Quyết định số 1436/QĐ-UBND ngày 04/6/2007 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Đề án cải cách thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa của Sở Kế hoạch và Đ...
  • Lĩnh vực thẩm định dự án nguồn vốn ngân sách nhà nước, bao gồm:
  • Thẩm định dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ban, Ngành có liên quan của tỉnh tổ chức thực hiện có hiệu quả lĩnh vực đã được phê duyệt điều chỉnh. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 12 năm 2021

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ban, Ngành có liên quan của tỉnh tổ chức thực hiện có hiệu quả lĩnh vực đã được phê duyệt điều chỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 12 năm 2021
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3

Điều 3 .

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Huế; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở, ban, ngành

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng Chính phủ do Ban Cơ yếu Chính phủ cấp cho các cơ quan, đơn vị, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân...
Điều 2. Điều 2. Giá trị pháp lý của chữ ký số Giá trị pháp lý của chữ ký số được quy định tại Điều 7, Điều 8 và Điều 9 của Nghị định số 130/2018/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số.
Điều 3. Điều 3. Danh mục văn bản áp dụng chữ ký số 1. Tất cả các loại văn bản điện tử phải sử dụng chuẩn .PDF (Portable Document Format) (quy định định dạng .pdf theo danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong các cơ quan nhà nước) và bắt buộc sử dụng chữ ký số ngoại trừ các văn bản mật. 2. Các loại văn bản bắt buộc gửi...
Điều 4. Điều 4. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ là Cục Chứng thực số và Bảo mật thông tin trực thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ. 2. Thông tin liên hệ: a) Cục Chứng thực số và Bảo mật thông tin. b) Địa chỉ: số 23 Ngụy Như Kon Tum, Thanh Xuân, Hà...
Điều 5. Điều 5. Gửi, nhận văn bản đề nghị với Cục Chứng thực số và Bảo mật thông tin 1. Cơ quan quản lý trực tiếp gửi đề nghị cho Cục Chứng thực số và Bảo mật thông qua hình thức Hệ thống thông tin đăng ký, quản lý yêu cầu chứng thực của Cục Chứng thực số và Bảo mật thông tin tại https://ca.gov.vn hoặc gửi văn bản điện tử có ký số qua thư điện...
Điều 6. Điều 6. Gửi, nhận thiết bị lưu khoá bí mật Gửi, nhận thiết bị lưu khóa bí mật giữa thuê bao, cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp, Cục Chứng thực số và Bảo mật thông tin được thực hiện bằng phương thức trực tiếp, thông qua tổ chức cơ yếu hoặc thông qua đơn vị cung cấp dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của pháp luật.
Điều 7. Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Sử dụng chữ ký số nhằm chống lại Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, gây rối an ninh, trật tự, an toàn xã hội, hoạt động buôn lậu hoặc tiến hành các hoạt động khác trái với pháp luật, đạo đức xã hội. 2. Có hành vi trái phép gây cản trở các cơ quan, tổ chức và cá nhân sử dụng chữ ký số. 3. T...