Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê duyệt danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước và giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước ban hành kèm theo tại Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân Th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước và giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh ho...
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá trên địa bàn toàn tỉnh, gồm những mặt hàng cụ thể như sau : 1. Giống cây trồng (gồm các giống: lúa, ngô, lạc lai và giống thuần); 2 . Đường ăn (gồm đường trắng và đường tinh luyện) sản xuất tại Thanh Hóa; 3 . Các loại thức ăn gia súc, gia cầm được sản xuất tại Thanh Hóa...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước và giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước ban hành kèm theo tại Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước và giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh ho...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 như sau:
  • “Điều 3. Lộ trình thực hiện
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá trên địa bàn toàn tỉnh, gồm những mặt hàng cụ thể như sau :
  • 1. Giống cây trồng (gồm các giống: lúa, ngô, lạc lai và giống thuần);
  • 2 . Đường ăn (gồm đường trắng và đường tinh luyện) sản xuất tại Thanh Hóa;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá đối với danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá trên địa bàn tỉnh như sau : 1. Giống cây trồng ( giống lúa, ngô, lạc lai và thuần ), gạch nung các loại, đá xây dựng các loại, cát xây dựng, phân bón NPK sản xuất tại Thanh hóa trong thời gian tối thiểu 15 ngày liên tục giá bán...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành và chuyển tiếp 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 7 năm 2021. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện đã ban hành giá dịch vụ theo Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân Thành phố, thực hiện điều chỉnh lộ trình giá dịch vụ theo Khoản 1 Điều 1 ban hành kèm the...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành và chuyển tiếp
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 7 năm 2021.
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện đã ban hành giá dịch vụ theo Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân Thành phố, thực hiện điều chỉnh lộ trình giá dịch vụ theo Khoản 1...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá đối với danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá trên địa bàn tỉnh như sau :
  • Giống cây trồng ( giống lúa, ngô, lạc lai và thuần ), gạch nung các loại, đá xây dựng các loại, cát xây dựng, phân bón NPK sản xuất tại Thanh hóa trong thời gian tối thiểu 15 ngày liên tục giá bán...
  • Cước vận chuyển hành khách bằng xe buýt, cước vận chuyển hành khách bằng xe tắc xi, cước vận tải mặt hàng chính sách trong thời gian tối thiểu 15 ngày liên tục giá xăng dầu trên thị trường tăng ( d...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các biện pháp bình ổn giá tại địa phương gồm : 1 . Các biện pháp theo thẩm quyền để điều hòa cung cấp hàng hóa. 2 . Kiểm soát các yếu tố hình thành giá: - Giao Sở Tài chính Thanh Hoá thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về giá tại địa phương, có trách nhiệm thực hiện kiểm soát các yếu tố hình thành giá đối với những hàng hóa, d...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các biện pháp bình ổn giá tại địa phương gồm :
  • 1 . Các biện pháp theo thẩm quyền để điều hòa cung cấp hàng hóa.
  • 2 . Kiểm soát các yếu tố hình thành giá:
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Công thương, Cục thuế và các ngành, các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh dịch vụ có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.