Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 31

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ủy quyền Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Open section

Tiêu đề

Quy định về Danh mục Cơ sở dữ liệu quốc gia; việc xây dựng, cập nhật, duy trì, khai khác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về Danh mục Cơ sở dữ liệu quốc gia; việc xây dựng, cập nhật, duy trì, khai khác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia
Removed / left-side focus
  • Ủy quyền Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường cấp
  • giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện việc cấp giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất cho tổ chức, cơ sở Tôn giáo, người Việt Nam định cư tại nước ngòai, tổ chức, cá nhân nước ngoài theo các trường hợp quy định tại Điều 56, Nghị định 224/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia; việc xây dựng, cập nhật, duy trì, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia; việc xây dựng, cập nhật, duy trì, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia.
Removed / left-side focus
  • Nay ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện việc cấp giấy chứng nhận Quyền sử dụng đất cho tổ chức, cơ sở Tôn giáo, người Việt Nam định cư tại nước ngòai, tổ chức, cá nhân nước...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Việc ghi, ký tên, đóng dấu trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo ủy quyền tại Điều 1 - Quyết định này thực hiện theo quy định tại điểm c, khoản 7, Điều 3 của Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ban hành kèm theo Quyết định số 08/2006/QĐ-BTNMT ngày 21 tháng 7 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xây dựng, cập nhật, duy trì và khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc xây dựng, cập nhật, duy trì và khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Việc ghi, ký tên, đóng dấu trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo ủy quyền tại Điều 1
  • Quyết định này thực hiện theo quy định tại điểm c, khoản 7, Điều 3 của Quy định về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ban hành kèm theo Quyết định số 08/2006/QĐ-BTNMT ngày 21 tháng 7 năm 2006 củ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết định số 1759/QĐ-UBND ngày 28/6/2005 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cơ sở dữ liệu là tập hợp dữ liệu số được sắp xếp, tổ chức để truy cập, khai thác, chia sẻ, quản lý và cập nhật thông qua phương tiện điện tử. 2. Cơ sở dữ liệu quốc gia là cơ sở dữ liệu của một hoặc một số lĩnh vực kinh tế - xã hội được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập và sử dụng thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Cơ sở dữ liệu là tập hợp dữ liệu số được sắp xếp, tổ chức để truy cập, khai thác, chia sẻ, quản lý và cập nhật thông qua phương tiện điện tử.
  • 2. Cơ sở dữ liệu quốc gia là cơ sở dữ liệu của một hoặc một số lĩnh vực kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 1759/QĐ-UBND ngày 28/6/2005 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia được xây dựng, khai thác và sử dụng thống nhất từ Trung ương đến địa phương. Hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia được quản lý, xây dựng, duy trì tập trung. Việc xây dựng, thu thập, cập nhật, quản lý, duy trì, khai thác, kết nối, chia sẻ, sử dụng các cơ sở dữ liệu quốc gia phải tu...
Chương II Chương II DANH MỤC CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA
Điều 5. Điều 5. Xác định dữ liệu chủ của cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Dữ liệu chủ chứa thông tin cơ bản nhất để mô tả, định danh, phân biệt một đối tượng cụ thể được cơ quan nhà nước quản lý; dữ liệu chủ phải có mã định danh đối tượng; dữ liệu chủ được sử dụng làm cơ sở để tham chiếu, đồng bộ giữa các cơ sở dữ liệu hoặc các tập dữ liệu khác nhau....
Điều 6. Điều 6. Phê duyệt, cập nhật, điều chỉnh Danh mục cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Có mục tiêu phục vụ quản trị quốc gia, hoặc phục vụ giám sát, phân tích, nghiên cứu, hoạch định chính sách phát triển của quốc gia; b) Có chứa dữ liệu chủ làm cơ sở tham chiếu, đồng bộ dữ liệu giữa các cơ s...
Điều 7. Điều 7. Mối quan hệ giữa cơ sở dữ liệu quốc gia với cơ sở dữ liệu của bộ, ngành, địa phương 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia và cơ sở dữ liệu của bộ, ngành, địa phương tuân thủ Khung kiến trúc dữ liệu quy định bởi Khung kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam. 2. Cơ sở dữ liệu của bộ, ngành, địa phương được lưu trữ, khai thác, sử dụng dữ liệu ch...
Chương III Chương III XÂY DỰNG, CẬP NHẬT, DUY TRÌ VÀ KHAI THÁC, SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA
Điều 8. Điều 8. Yếu tố cơ bản của cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Các bên liên quan bao gồm: a) Chủ quản cơ sở dữ liệu quốc gia; b) Đơn vị cung cấp, duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quốc gia; c) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia; d) Các bên liên quan đến việc kết nối, chia sẻ dữ liệu từ cơ sở dữ liệu quốc gia. 2. Các hoạt...