Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ủy quyền Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về việc ủy quyền Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường cấp
  • giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức và cơ sở tôn giáo đối với các trường hợp đã có quyết định xử lý đất đai của Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Nay ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức và cơ sở tôn giáo đối với các trường hợp đã có quyết định xử lý đất đai của Uỷ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này bổ sung Quyết định số 2198/QĐ-UBND ngày 31/8/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này bổ sung Quyết định số 2198/QĐ-UBND ngày 31/8/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, UBND các xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Vụ pháp chế, Bộ TN&MT; - Cục Quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, UBND các xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân và hộ gia đìn...
  • - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
  • - Vụ pháp chế, Bộ TN&MT;
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định các hoạt động về quản lý, bảo vệ, thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước (trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên), xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất (gọi chung là hoạt động tài nguyên nước) trên địa bàn tỉnh.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài và các hộ gia đình có liên quan đến hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh.
Chương II Chương II ĐĂNG KÝ, CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc và căn cứ cấp phép Nguyên tắc và căn cứ cấp phép hoạt động tài nguyên nước áp dụng theo Điều 4, Điều 5, Nghị định số 149/2004/NĐ-CP, ngày 27 tháng 7 năm 2004 của Chính phủ quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước (sau đây gọi tắt là Nghị định số 149/2004/NĐ-CP) v...
Điều 4. Điều 4. Các trường hợp không phải xin phép 1. Khai thác, sử dụng nước mặt từ các ao, hồ tự nhiên được hình thành từ nguồn nước mưa trong phạm vi đất được giao, được thuê hoặc được quyền sử dụng hợp pháp theo quy định của pháp luật về đất đai; 2. Khai thác, sử dụng nước dưới đất từ các giếng đào phục vụ cho sinh hoạt và các nhu cầu khác...
Điều 5. Điều 5. Các trường hợp không phải xin phép nhưng phải đăng ký 1. Khai thác, sử dụng nước dưới đất từ các giếng đào với công suất khai thác từ 20-50 m 3 /ngày đêm; 2. Khai thác, sử dụng nước dưới đất bằng giếng khoan bao gồm cả giếng khoan UNICEF với công suất dưới 50 m 3 /ngày đêm; 3. Khai thác, sử dụng nước dưới đất để sản xuất nông n...
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền cấp phép, tiếp nhận đăng ký công trình thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và hành nghề khoan nước dưới đất 1. Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét cấp, gia hạn, điều chỉnh, đình chỉ, thu hồi giấy phép trong các trường hợp sau : a) Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với công trình có lư...