Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế mẫu của trung tâm dạy nghề
13/2007/QĐ-BLĐTBXH
Right document
Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm dạy nghề
776/2001/QĐ-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế mẫu của trung tâm dạy nghề
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế mẫu của trung tâm dạy nghề.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2007. Bãi bỏ Quyết định số 776/2001/QĐ-BLĐTBXH ngày 09 tháng 8 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm dạy nghề.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây đối với Trung tâm dạy nghề trái với Quy chế này đều bãi bỏ.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2007.
- Bãi bỏ Quyết định số 776/2001/QĐ-BLĐTBXH ngày 09 tháng 8 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm dạy nghề.
- Các quy định trước đây đối với Trung tâm dạy nghề trái với Quy chế này đều bãi bỏ.
- Bãi bỏ Quyết định số 776/2001/QĐ-BLĐTBXH ngày 09 tháng 8 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm dạy nghề.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2007. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây đối với Trung tâm dạy nghề trái với Quy chế này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ có trung tâm dạy nghề, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Dạy nghề, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc các trung tâm dạy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1:
Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy chế này quy định về tổ chức và hoạt động của trung tâm dạy nghề công lập và trung tâm dạy nghề tư thục (sau đây gọi chung là trung tâm dạy nghề).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Địa vị pháp lý của trung tâm dạy nghề 1. Trung tâm dạy nghề là cơ sở dạy nghề trình độ sơ cấp hoạt động theo quy định của Quy chế này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Trung tâm dạy nghề là đơn vị sự nghiệp, có quyền tự chủ và tự chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. Trung tâm có tư cách pháp nhân, có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc đặt tên trung tâm dạy nghề 1. Tên bằng tiếng Việt của trung tâm dạy nghề gồm các cấu phần sau: "Trung tâm dạy nghề + lĩnh vực hoặc nhóm nghề đào tạo chính hoặc tên riêng của trung tâm". 2. Tên trung tâm không được trùng với tên trung tâm đã thành lập trước đó trong quy hoạch phát triển mạng lưới các trung tâm dạy ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý nhà nước đối với trung tâm dạy nghề 1. Trung tâm dạy nghề chịu sự quản lý nhà nước về dạy nghề của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; đồng thời chịu sự quản lý theo lãnh thổ của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh) nơi trung tâm đặt trụ sở. 2. Bộ, cơ qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xây dựng và ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm dạy nghề 1. Căn cứ vào Quy chế mẫu này, các trung tâm dạy nghề tổ chức xây dựng Quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm phù hợp với điều kiện cụ thể của trung tâm và trình cơ quan, tổ chức ra quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm phê duyệt. 2. Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2:
Chương 2: NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA TRUNG TÂM DẠY NGHỀ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ 1. Tổ chức đào tạo nhân lực kỹ thuật trực tiếp trong sản xuất, dịch vụ ở trình độ sơ cấp nghề nhằm trang bị cho người học năng lực thực hành một nghề đơn giản hoặc năng lực thực hành một số công việc của một nghề, có đạo đức lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có sức khoẻ, tạo điều kiện cho họ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyền hạn 1. Được chủ động xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch phát triển trung tâm phù hợp với chiến lược phát triển dạy nghề và quy hoạch mạng lưới các trung tâm dạy nghề nhằm đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động. 2. Được tổ chức đào tạo các chương trình dạy nghề thường xuyên theo quy định của pháp luật. 3. Được liên do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3:
Chương 3: CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ NHÂN SỰ CỦA TRUNG TÂM DẠY NGHỀ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cơ cấu tổ chức của trung tâm dạy nghề Cơ cấu tổ chức của trung tâm dạy nghề bao gồm: 1. Giám đốc và các phó giám đốc. 2. Phòng đào tạo; các phòng hoặc bộ phận chuyên môn, nghiệp vụ khác. 3. Các đơn vị sản xuất, dịch vụ, phục vụ dạy nghề (nếu có). 4. Tổ chức Đảng cộng sản Việt Nam và các tổ chức đoàn thể, tổ chức xã hội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tiêu chuẩn, điều kiện và thẩm quyền bổ nhiệm, công nhận giám đốc 1. Giám đốc trung tâm dạy nghề phải có đủ các tiêu chuẩn sau: a) Có phẩm chất, đạo đức tốt, lý lịch rõ ràng; b) Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; đã được đào tạo, bồi dưỡng về nghiệp vụ quản lý; c) Đủ sức khoẻ theo yêu cầu. 2. Điều kiện bổ nhiệm a) Đối với trun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nhiệm vụ của giám đốc Giám đốc là người chịu trách nhiệm quản lý và điều hành các hoạt động của trung tâm theo quy định của Quy chế này và các quy định khác của pháp luật có liên quan. Giám đốc có những nhiệm vụ sau đây: 1. Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch dạy nghề, bổ túc nghề và bồi dưỡng nghề. 2. Quản lý cơ sở vật chấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quyền hạn của giám đốc 1. Được quyết định các biện pháp để thực hiện những nhiệm vụ và quyền hạn của trung tâm dạy nghề quy định tại các điều 6 và 7 của Quy chế này. 2. Được quyết định thành lập các phòng hoặc bộ phận chuyên môn, nghiệp vụ theo cơ cấu tổ chức của trung tâm đã được phê duyệt trong Quy chế tổ chức và hoạt động c...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quyền hạn của Trung tâm dạy nghề: 1. Được tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, bổ túc và tập huấn nghề tại Trung tâm dạy nghề, cơ sở sản xuất, cơ sở liên kết đào tạo; 2. Liên kết với các cơ sở sản xuất, Trung tâm dạy nghề khác, trường dạy nghề, trường Trung học chuyên nghiệp, Cao đẳng, Đại học trong và ngoài nước để tổ chức đào tạo, bổ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 11. Quyền hạn của giám đốc
- 1. Được quyết định các biện pháp để thực hiện những nhiệm vụ và quyền hạn của trung tâm dạy nghề quy định tại các điều 6 và 7 của Quy chế này.
- 2. Được quyết định thành lập các phòng hoặc bộ phận chuyên môn, nghiệp vụ theo cơ cấu tổ chức của trung tâm đã được phê duyệt trong Quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm quy định tại Điều 5 củ...
- 1. Được tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, bổ túc và tập huấn nghề tại Trung tâm dạy nghề, cơ sở sản xuất, cơ sở liên kết đào tạo;
- Liên kết với các cơ sở sản xuất, Trung tâm dạy nghề khác, trường dạy nghề, trường Trung học chuyên nghiệp, Cao đẳng, Đại học trong và ngoài nước để tổ chức đào tạo, bổ túc và bồi dưỡng nghề theo qu...
- 3. Phối hợp với trường phổ thông làm công tác giáo dục kỹ thuật tổng hợp và hướng nghiệp cho học sinh;
- 1. Được quyết định các biện pháp để thực hiện những nhiệm vụ và quyền hạn của trung tâm dạy nghề quy định tại các điều 6 và 7 của Quy chế này.
- 2. Được quyết định thành lập các phòng hoặc bộ phận chuyên môn, nghiệp vụ theo cơ cấu tổ chức của trung tâm đã được phê duyệt trong Quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm quy định tại Điều 5 củ...
- 3. Quyết định việc tuyển dụng hoặc giao kết hợp đồng lao động đối với giáo viên, cán bộ, nhân viên theo quy định của pháp luật.
- Left: Điều 11. Quyền hạn của giám đốc Right: Điều 6. Quyền hạn của Trung tâm dạy nghề:
- Left: 4. Giao kết hợp đồng học nghề, bổ túc, bồi dưỡng nghề với người học theo quy định của pháp luật. Right: 6. Cấp chứng chỉ nghề, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghề cho người học đạt yêu cầu trong kỳ kiểm tra cuối khoá học;
Điều 6. Quyền hạn của Trung tâm dạy nghề: 1. Được tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, bổ túc và tập huấn nghề tại Trung tâm dạy nghề, cơ sở sản xuất, cơ sở liên kết đào tạo; 2. Liên kết với các cơ sở sản xuất, Trung tâm dạy n...
Left
Điều 12.
Điều 12. Phó giám đốc 1. Tiêu chuẩn bổ nhiệm, công nhận phó giám đốc Phó giám đốc trung tâm dạy nghề là người có phẩm chất, đạo đức tốt, lý lịch rõ ràng; có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; có năng lực quản lý. 2. Thẩm quyền bổ nhiệm, công nhận phó giám đốc Người có thẩm quyền quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm dạy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Phòng đào tạo và các phòng hoặc bộ phận chuyên môn, nghiệp vụ khác Căn cứ vào quy mô, ngành nghề đào tạo, giám đốc trung tâm quyết định thành lập phòng đào tạo và các phòng hoặc bộ phận chuyên môn, nghiệp vụ khác trực thuộc trung tâm theo cơ cấu tổ chức của trung tâm đã được phê duyệt trong Quy chế tổ chức và hoạt động của tru...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ của Trung tâm dạy nghề: 1. Xây dựng kế hoạch dạy nghề ngắn hạn, bổ túc và bồi dưỡng nghề theo nhu cầu của thị trường lao động; 2. Xây dựng kế hoạch, nội dung chương trình giảng dạy phù hợp với nguyên tắc xây dựng chương trình đào tạo do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định; 3. Tổ chức dạy nghề ngắn hạn, bổ túc...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 13. Phòng đào tạo và các phòng hoặc bộ phận chuyên môn, nghiệp vụ khác
- Căn cứ vào quy mô, ngành nghề đào tạo, giám đốc trung tâm quyết định thành lập phòng đào tạo và các phòng hoặc bộ phận chuyên môn, nghiệp vụ khác trực thuộc trung tâm theo cơ cấu tổ chức của trung...
- Điều 5. Nhiệm vụ của Trung tâm dạy nghề:
- 1. Xây dựng kế hoạch dạy nghề ngắn hạn, bổ túc và bồi dưỡng nghề theo nhu cầu của thị trường lao động;
- 2. Xây dựng kế hoạch, nội dung chương trình giảng dạy phù hợp với nguyên tắc xây dựng chương trình đào tạo do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định;
- Điều 13. Phòng đào tạo và các phòng hoặc bộ phận chuyên môn, nghiệp vụ khác
- Căn cứ vào quy mô, ngành nghề đào tạo, giám đốc trung tâm quyết định thành lập phòng đào tạo và các phòng hoặc bộ phận chuyên môn, nghiệp vụ khác trực thuộc trung tâm theo cơ cấu tổ chức của trung...
Điều 5. Nhiệm vụ của Trung tâm dạy nghề: 1. Xây dựng kế hoạch dạy nghề ngắn hạn, bổ túc và bồi dưỡng nghề theo nhu cầu của thị trường lao động; 2. Xây dựng kế hoạch, nội dung chương trình giảng dạy phù hợp với nguyên...
Left
Điều 14.
Điều 14. Các đơn vị sản xuất, dịch vụ, phục vụ dạy nghề 1. Trung tâm dạy nghề được thành lập doanh nghiệp hoặc cơ sở sản xuất, dịch vụ. Việc thành lập và hoạt động của doanh nghiệp và cơ sở sản xuất, dịch vụ của trung tâm được thực hiện theo quy định của pháp luật. 2. Trung tâm dạy nghề được thành lập các đơn vị trực thuộc để phục vụ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức Đảng, đoàn thể, tổ chức xã hội 1. Tổ chức Đảng cộng sản Việt Nam trong trung tâm dạy nghề hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật và các quy định của Đảng cộng sản Việt Nam. 2. Đoàn thể, tổ chức xã hội trong trung tâm dạy nghề hoạt động theo quy định của Hiến pháp, pháp luật, điều lệ của tổ chức và có trách nhiệm góp phần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4:
Chương 4: TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY NGHỀ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nghề đào tạo Trung tâm dạy nghề đào tạo các nghề ở trình độ sơ cấp theo yêu cầu của thị trường lao động. Hàng năm căn cứ vào nhu cầu đào tạo nhân lực kỹ thuật trực tiếp trong sản xuất, dịch vụ của thị trường lao động, trung tâm dạy nghề kịp thời điều chỉnh quy mô, nghề đào tạo của trung tâm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Chương trình và giáo trình 1. Trung tâm dạy nghề tổ chức xây dựng, ban hành chương trình dạy nghề trình độ sơ cấp và các chương trình dạy nghề thường xuyên của trung tâm mình. 2. Trung tâm dạy nghề phải thường xuyên đánh giá, cập nhật, bổ sung chương trình, giáo trình dạy nghề phù hợp với kỹ thuật, công nghệ sản xuất và dịch v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tuyển sinh 1. Trung tâm dạy nghề xây dựng kế hoạch tuyển sinh hàng năm trên cơ sở nhu cầu nhân lực kỹ thuật trực tiếp trong sản xuất, dịch vụ của ngành, địa phương và năng lực đào tạo của trung tâm. 2. Trung tâm dạy nghề tổ chức tuyển sinh học nghề theo Quy chế tuyển sinh học nghề do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Kiểm tra và đánh giá Trung tâm dạy nghề thực hiện việc kiểm tra, đánh giá kết quả học tập, rèn luyện, tu dưỡng của người học theo Quy chế thi, kiểm tra và công nhận tốt nghiệp do Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Cấp và quản lý chứng chỉ sơ cấp nghề Trung tâm dạy nghề thực hiện cấp chứng chỉ sơ cấp nghề theo quy định của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5:
Chương 5: GIÁO VIÊN, CÁN BỘ, NHÂN VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tiêu chuẩn và trình độ chuẩn của giáo viên dạy nghề 1 . Giáo viên dạy nghề phải có các tiêu chuẩn sau đây: a) Phẩm chất, đạo đức tốt; b) Đạt trình độ chuẩn quy định tại khoản 2 Điều này; c) Đủ sức khoẻ theo yêu cầu nghề nghiệp; d) Lý lịch bản thân rõ ràng. 2. Trình độ chuẩn của giáo viên dạy nghề a) Giáo viên dạy lý thuyết trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nhiệm vụ của giáo viên 1. Giảng dạy theo đúng nội dung, chương trình quy định và kế hoạch được giao. 2. Gương mẫu thực hiện nghĩa vụ công dân, các quy định của pháp luật; chấp hành quy chế, nội quy của trung tâm; tham gia các hoạt động chung của trung tâm và với địa phương nơi trung tâm đặt trụ sở. 3. Thường xuyên học tập, bồi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Quyền của giáo viên 1. Được bố trí giảng dạy phù hợp với chuyên ngành được đào tạo và kế hoạch được giao. 2. Được lựa chọn phương pháp, phương tiện giảng dạy nhằm phát huy năng lực cá nhân, nâng cao chất lượng và hiệu quả đào tạo. 3. Được sử dụng giáo trình, tài liệu, học liệu dạy nghề, cơ sở vật chất kỹ thuật của trung tâm để...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Người học có các nhiệm vụ sau đây: 1. Thực hiện đầy đủ hợp đồng học nghề, bổ túc nghề và bồi dưỡng nghề đã ký với giám đốc Trung tâm dạy nghề; 2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy chế, nội quy của Trung tâm dạy nghề; 3. Tham gia đầy đủ chương trình, nội dung học tập theo hợp đồng học nghề, bồi dưỡng, bổ túc nghề; 4. Kính trọng giáo v...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.
- Điều 23. Quyền của giáo viên
- 1. Được bố trí giảng dạy phù hợp với chuyên ngành được đào tạo và kế hoạch được giao.
- 2. Được lựa chọn phương pháp, phương tiện giảng dạy nhằm phát huy năng lực cá nhân, nâng cao chất lượng và hiệu quả đào tạo.
- Điều 22. Người học có các nhiệm vụ sau đây:
- 1. Thực hiện đầy đủ hợp đồng học nghề, bổ túc nghề và bồi dưỡng nghề đã ký với giám đốc Trung tâm dạy nghề;
- 2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy chế, nội quy của Trung tâm dạy nghề;
- Điều 23. Quyền của giáo viên
- 1. Được bố trí giảng dạy phù hợp với chuyên ngành được đào tạo và kế hoạch được giao.
- 2. Được lựa chọn phương pháp, phương tiện giảng dạy nhằm phát huy năng lực cá nhân, nâng cao chất lượng và hiệu quả đào tạo.
Điều 22. Người học có các nhiệm vụ sau đây: 1. Thực hiện đầy đủ hợp đồng học nghề, bổ túc nghề và bồi dưỡng nghề đã ký với giám đốc Trung tâm dạy nghề; 2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy chế, nội quy của Trung tâm dạy nghề...
Left
Điều 24.
Điều 24. Nhiệm vụ, quyền hạn của cán bộ, nhân viên Cán bộ, nhân viên làm công tác quản lý, phục vụ trong các trung tâm dạy nghề có nghĩa vụ thực hiện nghiêm chỉnh các nhiệm vụ, chức trách được phân công; được hưởng các quyền lợi theo quy định của pháp luật và trong hợp đồng lao động.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Việc tuyển dụng giáo viên và cán bộ, nhân viên 1. Giáo viên và cán bộ, nhân viên làm công tác quản lý, phục vụ trong các trung tâm dạy nghề công lập được tuyển dụng theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức và pháp luật lao động. 2. Giáo viên và cán bộ, nhân viên làm công tác quản lý, phục vụ trong các trung tâm dạy ngh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6:
Chương 6: NGƯỜI HỌC NGHỀ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Người học nghề Người học có nhu cầu học nghề trình độ sơ cấp, bổ túc nghề, bồi dưỡng nghề và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật được giao kết hợp đồng học nghề với giám đốc trung tâm dạy nghề.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Nhiệm vụ của người học nghề 1. Học tập, rèn luyện theo chương trình, kế hoạch đào tạo của trung tâm. 2. Tôn trọng giáo viên, cán bộ và nhân viên; đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau trong học tập; thực hiện quy chế, nội quy của trung tâm, chấp hành pháp luật của Nhà nước. 3. Đóng học phí theo quy định. 4. Tham gia lao động và hoạt động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Quyền của người học nghề 1. Được học tập, rèn luyện theo mục tiêu dạy nghề hoặc hợp đồng học nghề đã giao kết với trung tâm. 2. Được bảo lưu kết quả học tập theo quy định của pháp luật. 3. Được trung tâm tôn trọng và đối xử bình đẳng, được cung cấp đầy đủ thông tin về việc học tập, rèn luyện của mình. 4. Được cấp chứng chỉ sơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 7:
Chương 7: TÀI SẢN VÀ TÀI CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Quản lý và sử dụng tài sản 1. Trung tâm dạy nghề công lập quản lý và sử dụng tài sản theo quy định của pháp luật đối với đất đai, nhà cửa, công trình xây dựng, các cơ sở sản xuất kinh doanh dịch vụ, thiết bị, tài sản được Nhà nước giao và những tài sản do trung tâm đầu tư, mua sắm, xây dựng hoặc được biếu, tặng, tài trợ, viện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Nguồn tài chính 1. Nguồn tài chính của trung tâm dạy nghề công lập a) Kinh phí do ngân sách nhà nước cấp, bao gồm: - Kinh phí hoạt động thường xuyên; - Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ khác được Nhà nước giao; - Kinh phí thực hiện chương trình đào tạo, bồi dưỡng giáo viên, cán bộ, viên chức; - Kinh phí thực hiện các chương trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Nội dung chi 1. Chi thường xuyên, bao gồm: a) Chi cho các hoạt động dạy nghề theo chức năng, nhiệm vụ được giao; b) Chi cho hoạt động sản xuất, dịch vụ của trung tâm kể cả chi thực hiện nghĩa vụ nộp ngân sách nhà nước, trích khấu hao tài sản cố định, chi trả vốn, trả lãi tiền vay theo quy định của pháp luật. 2. Chi không thườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Quản lý tài chính 1. Trung tâm dạy nghề công lập thực hiện việc quản lý tài chính theo quy định tại Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập và các quy định khác của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 8:
Chương 8: QUAN HỆ GIỮA TRUNG TÂM VỚI DOANH NGHIỆP, GIA ĐÌNH VÀ XÃ HỘI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Quan hệ giữa trung tâm với doanh nghiệp Trung tâm dạy nghề có trách nhiệm chủ động phối hợp chặt chẽ với doanh nghiệp trong hoạt động dạy nghề, bao gồm: 1. Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch dạy nghề đáp ứng nhu cầu nhân lực kỹ thuật trực tiếp sản xuất của doanh nghiệp và thị trường lao động. 2. Mời đại diện của doanh nghi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Quan hệ giữa trung tâm với gia đình người học nghề 1. Trung tâm có trách nhiệm thông báo công khai kế hoạch, chỉ tiêu, tiêu chuẩn tuyển sinh học nghề và các chính sách, chế độ đối với người học nghề hàng năm. 2. Trung tâm chủ động phối hợp với gia đình người học nghề để làm tốt công tác giáo dục đối với người học nghề nhằm phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Quan hệ giữa trung tâm với xã hội 1. Trung tâm thực hiện liên kết với các cơ sở sản xuất, các cơ sở nghiên cứu khoa học, kỹ thuật, công nghệ và các cơ sở đào tạo khác nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho giáo viên, học sinh tham quan, thực tập, thực hành sản xuất, ứng dụng công nghệ để gắn việc giảng dạy, học tập với thực tế sản x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 9:
Chương 9: THANH TRA, KIỂM TRA, KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Thanh tra, kiểm tra 1. Trung tâm dạy nghề tổ chức việc tự kiểm tra, thanh tra theo quy định của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Trung tâm dạy nghề chịu sự kiểm tra, thanh tra của thanh tra dạy nghề, của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và cơ quan chủ quản (nếu có)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Khen thưởng Cá nhân và tập thể trung tâm dạy nghề thực hiện tốt Quy chế này, có nhiều thành tích đóng góp cho sự nghiệp dạy nghề, được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Xử lý vi phạm 1. Cá nhân có hành vi vi phạm các quy định của Quy chế này, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2. Trung tâm dạy nghề, các đơn vị, tổ chức của trung tâm có hành vi vi phạm c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections