Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán; vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định về tiêm phòng bắt buộc vắc xin cho gia súc, gia cầm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành Quy định về tiêm phòng bắt buộc vắc xin cho gia súc, gia cầm
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán; vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêm phòng bắt buộc vắc xin cho gia súc, gia cầm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêm phòng bắt buộc vắc xin cho gia súc, gia cầm.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế các văn bản: Quyết định số 1702/QĐ-UB ngày 08 tháng 10 năm 1996 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc ban hành quy định tạm thời quản lý cơ sở giết mổ động vật trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; Quyết định số 31/2002/QĐ-UB ngày 12 tháng 7 năm 2002 c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 1243/NN-TY-QĐ ngày 24 tháng 7 năm 1996 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Ban hành Quy định cụ thể việc tiêm phòng bắt buộc đối với từng bệnh, từng loại động vật.

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Quyết định số 31/2002/QĐ-UB ngày 12 tháng 7 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc ban hành quy định bảo vệ môi trường đối với cơ sở chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
  • Quyết định số 09/2003/QĐ-UB ngày 26 tháng 02 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc ban hành quy định phòng chống dịch bệnh động vật tại các cơ sở chăn nuôi và kiểm dịch động vật trên...
  • Quyết định số 19/2004/QĐ-UB ngày 08 tháng 4 năm 2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc ban hành điều kiện chăn nuôi gia súc, gia cầm và kinh doanh động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế các văn bản: Quyết định số 1702/QĐ-UB ngày 08 tháng 10 năm 1996 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc ba... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 1243/NN-TY-QĐ ngày 24 tháng 7 năm 1996 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về Ban hành Quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ VIỆC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CHĂN NUÔI, GIẾT MỔ, MUA BÁ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ TIÊM PHÒNG BẮT BUỘC VẮC XIN CHO GIA SÚC, GIA CẦM (Ban hành kèm theo Quyết định số 63/2005/QĐ-BNN ngày 13/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • VỀ TIÊM PHÒNG BẮT BUỘC VẮC XIN CHO GIA SÚC, GIA CẦM
  • của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ...
  • VỀ VIỆC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CHĂN NUÔI, GIẾT MỔ, MUA BÁN, VẬN CHUYỂN ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT VÀ ẤP TRỨNG GIA CẦM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG.
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 27/2006/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 63/2005/QĐ-BNN ngày 13/10/2005
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quy định này được áp dụng đối với gia súc, gia cầm trong diện phải tiêm phòng tại các hộ gia đình, cá nhân, cơ sở chăn nuôi động vật tập trung. 2. Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài có hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định này được áp dụng đối với gia súc, gia cầm trong diện phải tiêm phòng tại các hộ gia đình, cá nhân, cơ sở chăn nuôi động vật tập trung.
  • 2. Tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài có hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm trên địa bàn tỉnh Tiền G...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các thuật ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Động vật gồm các loài gia súc (trâu, bò, ngựa, heo, dê, cừu, chó, thỏ…), các loài gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, chim cút, chim cảnh….) và các loài động vật khác (ngoại trừ động vật thuộc loài thủy sản) 2. Sản phẩm động vật gồm những sản phẩm có nguồn gốc từ những loài...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích thuật ngữ 1. Gia súc, gia cầm thuộc diện tiêm phòng là gia súc, gia cầm trong vùng quy định phải tiêm phòng và có đủ điều kiện để tiêm phòng (không tính gia súc đang mắc bệnh, có chửa kỳ cuối, gia súc mới sinh). 2. Tiêm phòng định kỳ là tiêm phòng vào thời gian nhất định được quy định trong năm tuỳ theo từng bệnh. 3....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích thuật ngữ
  • 1. Gia súc, gia cầm thuộc diện tiêm phòng là gia súc, gia cầm trong vùng quy định phải tiêm phòng và có đủ điều kiện để tiêm phòng (không tính gia súc đang mắc bệnh, có chửa kỳ cuối, gia súc mới si...
  • 2. Tiêm phòng định kỳ là tiêm phòng vào thời gian nhất định được quy định trong năm tuỳ theo từng bệnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các thuật ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau:
  • 1. Động vật gồm các loài gia súc (trâu, bò, ngựa, heo, dê, cừu, chó, thỏ…), các loài gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, chim cút, chim cảnh….) và các loài động vật khác (ngoại trừ động vật thuộc loài t...
  • 2. Sản phẩm động vật gồm những sản phẩm có nguồn gốc từ những loài động vật được quy định tại khoản 1 Điều này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC, GIA CẦM

Open section

Chương II

Chương II TIÊM PHÒNG ĐỐI VỚI TỪNG BỆNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TIÊM PHÒNG ĐỐI VỚI TỪNG BỆNH
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KIỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC, GIA CẦM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Địa điểm và phương thức chăn nuôi: 1. Vị trí cơ sở chăn nuôi: - Không được chăn nuôi bất kỳ quy mô nào trong khu vực dân cư tập trung; khu phố; nội ô thuộc thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ, khu công nghiệp; - Khoảng cách từ cơ sở chăn nuôi đến nguồn nước mặt, giếng khoan lấy nước ngầm phục vụ cho mục đích ăn uống, sinh hoạt...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các bệnh phải tiêm phòng, tỷ lệ tiêm phòng 1. Các bệnh phải tiêm phòng bắt buộc, bao gồm: a) Bệnh Lở mồm long móng; b) Bệnh Dịch tả lợn; c) Bệnh Nhiệt thán; d) Bệnh Tụ huyết trùng trâu bò, lợn; đ) Bệnh Dại; e) Bệnh Niu cát xơn; g) Bệnh Dịch tả vịt. 2. Những bệnh khác: tiêm phòng để khống chế, thanh toán dịch bệnh theo đề nghị c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các bệnh phải tiêm phòng, tỷ lệ tiêm phòng
  • 1. Các bệnh phải tiêm phòng bắt buộc, bao gồm:
  • a) Bệnh Lở mồm long móng;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Địa điểm và phương thức chăn nuôi:
  • 1. Vị trí cơ sở chăn nuôi:
  • - Không được chăn nuôi bất kỳ quy mô nào trong khu vực dân cư tập trung; khu phố; nội ô thuộc thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ, khu công nghiệp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện về môi trường: - Phải có nơi chứa đựng và xử lý chất thải, đảm bảo đúng qui định về môi trường. - Chất thải chăn nuôi (chất thải lỏng, chất thải rắn...) phải được xử lý tại các cơ sơ chăn nuôi, đạt tiêu chuẩn môi trường theo qui định của pháp luật về bảo vệ môi trường; - Các trường hợp vận chuyển chất thải chăn nuôi đ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bệnh Lở mồm long móng 1. Đối tượng tiêm phòng bao gồm trâu, bò, dê, cừu, lợn nái, lợn đực giống. 2. Phạm vi tiêm phòng: a) Tiêm phòng định kỳ đối với các huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là cấp huyện) có biên giới với các nước khác; các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) đã xảy ra dịc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng tiêm phòng bao gồm trâu, bò, dê, cừu, lợn nái, lợn đực giống.
  • 2. Phạm vi tiêm phòng:
  • a) Tiêm phòng định kỳ đối với các huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là cấp huyện) có biên giới với các nước khác
Removed / left-side focus
  • - Phải có nơi chứa đựng và xử lý chất thải, đảm bảo đúng qui định về môi trường.
  • - Chất thải chăn nuôi (chất thải lỏng, chất thải rắn...) phải được xử lý tại các cơ sơ chăn nuôi, đạt tiêu chuẩn môi trường theo qui định của pháp luật về bảo vệ môi trường;
  • - Các trường hợp vận chuyển chất thải chăn nuôi đến nơi khác phải được sự chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước về môi trường.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Điều kiện về môi trường: Right: Điều 4. Bệnh Lở mồm long móng
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện vệ sinh thú y 1. Đối với cơ sở vật chất chăn nuôi: a) Chăn nuôi qui mô vừa, qui mô lớn: - Có hàng rào hoặc tường bao quanh bảo đảm ngăn chặn được người, động vật từ bên ngoài xâm nhập vào cơ sở; - Có khu hành chính, nhà ở riêng biệt; - Có hố sát trùng cho người, phương tiện vận chuyển trước khi vào cơ sở và khu chăn n...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Bệnh Dại 1. Đối tượng tiêm phòng: chó, mèo nuôi. 2. Phạm vi tiêm phòng: cá nhân, tổ chức trong phạm vi cả nước. 3. Tiêm phòng định kỳ mỗi năm 1 lần bằng vắc xin tế bào. 4. Tiêm phòng bổ sung cho chó, mèo mới sinh. 5. Liều lượng, đường tiêm, gia súc trong diện tiêm theo sự hướng dẫn của nhà sản xuất vắc xin.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Bệnh Dại
  • 2. Phạm vi tiêm phòng: cá nhân, tổ chức trong phạm vi cả nước.
  • 3. Tiêm phòng định kỳ mỗi năm 1 lần bằng vắc xin tế bào.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện vệ sinh thú y
  • a) Chăn nuôi qui mô vừa, qui mô lớn:
  • - Có hàng rào hoặc tường bao quanh bảo đảm ngăn chặn được người, động vật từ bên ngoài xâm nhập vào cơ sở;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Đối với cơ sở vật chất chăn nuôi: Right: 1. Đối tượng tiêm phòng: chó, mèo nuôi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của chủ vật nuôi: 1. Thực hiện điều kiện chăn nuôi theo quy định tại Điều 11 Pháp lệnh Thú y; Điều 11 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh Thú y và Điều 3, Điều 4 của Quy định này. 2. Khi tổ chức chăn nuôi phải đăng ký với cơ quan có thẩm quyền. 3. Ph...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Bệnh Nhiệt thán 1. Đối tượng tiêm phòng: trâu, bò, ngựa. 2. Phạm vi tiêm phòng: các tỉnh có dịch trong thời gian 10 năm tính từ ổ dịch cuối cùng. 3. Tiêm phòng định kỳ mỗi năm 2 lần vào tháng 3 - 4 và 9 - 10 hàng năm. 4. Tiêm phòng bổ sung gia súc mới sinh, gia súc thuộc diện tiêm phòng mới nhập về. 5. Liều lượng, đường tiêm, g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng tiêm phòng: trâu, bò, ngựa.
  • 2. Phạm vi tiêm phòng: các tỉnh có dịch trong thời gian 10 năm tính từ ổ dịch cuối cùng.
  • 3. Tiêm phòng định kỳ mỗi năm 2 lần vào tháng 3 - 4 và 9 - 10 hàng năm.
Removed / left-side focus
  • 1. Thực hiện điều kiện chăn nuôi theo quy định tại Điều 11 Pháp lệnh Thú y
  • Điều 11 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh Thú y và Điều 3, Điều 4 của Quy định này.
  • 2. Khi tổ chức chăn nuôi phải đăng ký với cơ quan có thẩm quyền.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Trách nhiệm của chủ vật nuôi: Right: Điều 6. Bệnh Nhiệt thán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG GIẾT MỔ GIA SÚC, GIA CẦM

Open section

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG GIẾT MỔ GIA SÚC, GIA CẦM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Địa điểm, vị trí cơ sở giết mổ động vật a) Khoảng cách từ hạng mục công trình của cơ sở đến nhà dân gần nhất (kể cả hệ thống xử lý chất thải) tối thiểu phải 15 mét (khoảng cách này nằm trên phần đất của chủ cơ sở). b) Khoảng cách từ cơ sở đến trường học, bệnh viện, khu điều dưỡng, khu công sở, cơ sở tôn giáo, khu vui chơi giải...

Open section

Điều 7

Điều 7: Bệnh Tụ huyết trùng 1. Đối tượng tiêm phòng: trâu, bò, lợn. 2. Phạm vi tiêm phòng: các cơ sở chăn nuôi tập trung, chăn nuôi hộ gia đình trong phạm vi cả nước. 3. Tiêm phòng định kỳ mỗi năm 2 lần vào tháng 3 - 4 và 9 - 10 hàng năm. 4. Tiêm phòng bổ sung gia súc mới sinh, gia súc thuộc diện tiêm phòng mới nhập về. 5. Liều lượng,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7: Bệnh Tụ huyết trùng
  • 1. Đối tượng tiêm phòng: trâu, bò, lợn.
  • 2. Phạm vi tiêm phòng: các cơ sở chăn nuôi tập trung, chăn nuôi hộ gia đình trong phạm vi cả nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Địa điểm, vị trí cơ sở giết mổ động vật
  • a) Khoảng cách từ hạng mục công trình của cơ sở đến nhà dân gần nhất (kể cả hệ thống xử lý chất thải) tối thiểu phải 15 mét (khoảng cách này nằm trên phần đất của chủ cơ sở).
  • b) Khoảng cách từ cơ sở đến trường học, bệnh viện, khu điều dưỡng, khu công sở, cơ sở tôn giáo, khu vui chơi giải trí công cộng, nguồn nước mặt, giếng khoan lấy nước ngầm phục vụ cho mục đích ăn uố...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện về môi trường 1. Cơ sở giết mổ động vật phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản cam kết bảo vệ môi trường theo qui định của Luật Bảo vệ Môi trường. 2. Phải có hệ thống xử lý chất thải đạt tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bệnh Dịch tả lợn 1. Đối tượng tiêm phòng: tất cả các loại lợn trong diện tiêm phòng 2. Phạm vi tiêm phòng: Các cơ sở chăn nuôi tập trung, chăn nuôi hộ gia đình trong phạm vi cả nước. 3. Tiêm phòng định kỳ mỗi năm 2 lần vào tháng 3 - 4 và 9 - 10 hàng năm. 4. Tiêm phòng bổ sung đối với lợn mới sinh, mới nhập về chưa được tiêm tro...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bệnh Dịch tả lợn
  • 1. Đối tượng tiêm phòng: tất cả các loại lợn trong diện tiêm phòng
  • 2. Phạm vi tiêm phòng: Các cơ sở chăn nuôi tập trung, chăn nuôi hộ gia đình trong phạm vi cả nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều kiện về môi trường
  • 1. Cơ sở giết mổ động vật phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản cam kết bảo vệ môi trường theo qui định của Luật Bảo vệ Môi trường.
  • 2. Phải có hệ thống xử lý chất thải đạt tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện vệ sinh thú y 1. Đường ra vào cơ sở giết mổ phải trải bê tông và có 2 cổng riêng biệt để nhập động vật và xuất sản phẩm động vật. 2. Bố trí các khu vực tại cơ sở giết mổ: a) Chuồng nhốt động vật trước khi giết mổ phải đủ rộng ít nhất bằng 02 lần số lượng động vật giết mổ của lò mổ trong ngày. Chuồng phải có mái che, n...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Bệnh Niu cát xơn 1. Đối tượng tiêm phòng: gà các lứa tuổi. 2. Phạm vi tiêm phòng: các cơ sở chăn nuôi tập trung, chăn nuôi hộ gia đình trong phạm vi cả nước. 3. Tiêm phòng định kỳ mỗi năm 2 lần. Tuỳ theo lứa tuổi gà, loại vắc xin có thể nhỏ vắc xin vào mắt, mũi hoặc tiêm đối với chăn nuôi hộ gia đình, cá nhân. Đối với các cơ sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Bệnh Niu cát xơn
  • 1. Đối tượng tiêm phòng: gà các lứa tuổi.
  • 2. Phạm vi tiêm phòng: các cơ sở chăn nuôi tập trung, chăn nuôi hộ gia đình trong phạm vi cả nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều kiện vệ sinh thú y
  • 1. Đường ra vào cơ sở giết mổ phải trải bê tông và có 2 cổng riêng biệt để nhập động vật và xuất sản phẩm động vật.
  • 2. Bố trí các khu vực tại cơ sở giết mổ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của chủ cơ sở và những người trực tiếp tham gia hoạt động giết mổ động vật. 1. Đối với chủ cơ sở: a) Phải đăng ký với các cơ quan có thẩm quyền theo quy định để được thẩm định và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động ; b) Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định để đảm bảo về hoạt động hợp pháp tron...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Bệnh Dịch tả vịt 1. Đối tượng tiêm phòng: vịt, ngan các lứa tuổi. 2. Phạm vi tiêm phòng: các cơ sở chăn nuôi tập trung, chăn nuôi hộ gia đình trong phạm vi cả nước. 3. Tiêm phòng định kỳ mỗi năm 2 lần, tuỳ theo lứa tuổi. 4. Liều lượng, đường tiêm, gia cầm trong diện tiêm theo sự hướng dẫn của nhà sản xuất vắc xin.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Bệnh Dịch tả vịt
  • 1. Đối tượng tiêm phòng: vịt, ngan các lứa tuổi.
  • 2. Phạm vi tiêm phòng: các cơ sở chăn nuôi tập trung, chăn nuôi hộ gia đình trong phạm vi cả nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của chủ cơ sở và những người trực tiếp tham gia hoạt động giết mổ động vật.
  • 1. Đối với chủ cơ sở:
  • a) Phải đăng ký với các cơ quan có thẩm quyền theo quy định để được thẩm định và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động ;
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUY ĐỊNH TRONG MUA BÁN, VẬN CHUYỂN ĐỘNG VẬT VÀ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Những quy định chung trong mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật: 1. Động vật, sản phẩm động vật có đủ các điều kiện theo khoản 2 Điều 26 Pháp lệnh Thú y sẽ được cơ quan thú y tại địa phương cấp giấy chứng nhận kiểm dịch để lưu thông trên thị trường. 2. Động vật ngoài tỉnh khi nhập vào tỉnh Tiền Giang: - Phải có giấy...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước về thú y và các tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia súc, gia cầm 1. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi động vật phải nghiêm chỉnh chấp hành bản Quy định này. 2. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về thú y các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm lập kế hoạch và tổ chức thực hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước về thú y và các tổ chức, cá nhân chăn nuôi gia súc, gia cầm
  • 1. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi động vật phải nghiêm chỉnh chấp hành bản Quy định này.
  • 2. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành về thú y các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm lập kế hoạch và tổ chức thực hiện việc tiêm phòng, hướng dẫn việc sử dụng, bảo quản vắc xin.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Những quy định chung trong mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật:
  • 1. Động vật, sản phẩm động vật có đủ các điều kiện theo khoản 2 Điều 26 Pháp lệnh Thú y sẽ được cơ quan thú y tại địa phương cấp giấy chứng nhận kiểm dịch để lưu thông trên thị trường.
  • 2. Động vật ngoài tỉnh khi nhập vào tỉnh Tiền Giang:
left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện kinh doanh sản phẩm động vật: 1. Đối với chủ thể kinh doanh: - Người bán hàng có sức khỏe phù hợp với ngành nghề kinh doanh theo quy định của cơ quan y tế, không mắc các bệnh truyền nhiễm, bệnh ngoài da và định kỳ khám sức khỏe theo quy định. - Có giấy khám sức khỏe của cơ quan y tế địa phương; 2. Điều kiện về địa đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện kinh doanh động vật sống sử dụng làm thực phẩm: 1. Đối với chủ thể kinh doanh: phải đảm bảo theo quy định tại khoản 1 Điều 12 của Quy định này. Phải chấp hành nghiêm túc thời gian hoạt động trong ngày và chế độ tiêu độc sát trùng theo hướng dẫn của cơ quan thú y và Ban quản lý chợ. 2. Đối với địa điểm kinh doanh: a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện kinh doanh động vật sử dụng cho mục đích nuôi thịt hoặc làm giống phải đảm bảo theo quy định tại Điều 19 của Pháp lệnh Giống vật nuôi và Điều 13 của Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Điều kiện vệ sinh thú y đối với điểm trung chuyển động vật: phải đảm bảo theo quy định Điều 44 của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều kiện vệ sinh thú y đối với phương tiện vận chuyển động vật, sản phẩm động vật: 1. Đối với phương tiện vận chuyển động vật: - An toàn về mặt kỹ thuật để bảo vệ động vật trong suốt quá trình vận chuyển; - Tùy theo loài động vật, nơi chứa động vật phải có đủ diện tích, không gian để đảm bảo an toàn cho động vật trong quá trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ẤP TRỨNG GIA CẦM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Địa điểm, vị trí cơ sở ấp trứng 1. Khoảng cách từ cơ sở đến nhà dân gần nhất, nguồn nước mặt, giếng khoan lấy nước ngầm phục vụ cho mục đích ăn uống của người dân tối thiểu là 10 mét. 2. Khoảng cách từ cơ sở đến trường học, bệnh viện, khu điều dưỡng, khu công sở, cơ sở tôn giáo, khu vui chơi giải trí công cộng: tối thiểu phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều kiện về môi trường 1. Phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc làm bản cam kết bảo vệ môi trường theo qui định của Luật Bảo vệ Môi trường. 2. Cơ sở phải có khu xử lý chất thải (vỏ trứng, trứng không nở, xác gia cầm chết …) đạt tiêu chuẩn môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, dưới sự giám s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Điều kiện vệ sinh thú y 1. Cơ sở ấp trứng lộn được đăng ký riêng biệt với cơ sở ấp trứng giống (tức cơ sở ấp trứng lộn không được ấp trứng giống, sản xuất con giống). 2. Diện tích cơ sở ấp phải phù hợp với công suất tối đa được đăng ký. 3. Phải thực hiện đầy đủ mọi hướng dẫn của ngành Thú y trong việc nhập và xuất bán sản phẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Đối với chủ thể có liên quan hoạt động ấp trứng gia cầm: a) Đối với chủ cơ sở: - Phải đăng ký thẩm định điều kiện hoạt động với các cơ quan thú y và môi trường có thẩm quyền theo quy định; - Có giấy chứng nhận kinh doanh theo quy định. b) Những người trực tiếp tham gia hoạt động ấp trứng tại cơ sở phải có đủ sức khỏe theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trong trường hợp tình hình dịch bệnh nghiêm trọng không được ấp trứng (kể cả trứng lộn) hoặc kinh doanh con giống thì Nhà nước có chủ trương cụ thể trong từng thời điểm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, CẤP PHÉP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của UBND các cấp và các ngành có liên quan. 1. Cấp giấy phép đủ điều kiện chăn nuôi gia súc, gia cầm: a) Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp giấy đủ điều kiện chăn nuôi gia súc, gia cầm cho cơ sở chăn nuôi qui mô lớn. b) Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công cấp giấy đủ điều kiện c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tiếp nhận việc đăng ký và tổ chức thẩm định điều kiện chăn nuôi: - Đối với cơ sở chăn nuôi quy mô lớn: đăng ký tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. - Đối với cơ sở chăn nuôi quy mô nhỏ, vừa do Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã cấp phép: đăng ký tại Phòng Nông nghiệp các huyện và Phòng Kinh tế thành phố Mỹ Tho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện: 1. Phối hợp với các ngành chức năng chuyên môn tổ chức quy hoạch chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm theo quy hoạch chung của tỉnh; 2. Chỉ đạo ngành Nông nghiệp, Tài nguyên và Môi trường tổ chức thẩm định điều kiện các đối tượng do Ủy ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của các tổ chức cá nhân tham gia hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm: 1. Các cơ sở thành lập mới: - Phải đảm bảo điều kiện hoạt động theo quy định này - Trước khi hoạt động phải tiến hành đăng ký cơ quan chức năng có thẩm quyền để được hướng dẫn điều kiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Đối với các ngành có liên quan: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: - Chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan hướng dẫn cụ thể qui trình thẩm định điều kiện hoạt động, đăng ký, cấp phép cho cơ sở chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm trên địa bàn tỉnh. - Thực hiện c...

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định về tiêm phòng bắt buộc vắc xin cho gia súc, gia cầm

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành Quy định về tiêm phòng bắt buộc vắc xin cho gia súc, gia cầm
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Đối với các ngành có liên quan:
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
  • - Chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan hướng dẫn cụ thể qui trình thẩm định điều kiện hoạt động, đăng ký, cấp phép cho cơ sở chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động...
left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về điều kiện chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm nêu tại Quy định này sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.