Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán; vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
27/2006/QĐ-UBND
Right document
v/v năm 2007 bãi bỏ hiệu lực thi hành các đơn giá, định mức trong lĩnh vực xây dựng cơ bản áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên do Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành
1702/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán; vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế các văn bản: Quyết định số 1702/QĐ-UB ngày 08 tháng 10 năm 1996 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc ban hành quy định tạm thời quản lý cơ sở giết mổ động vật trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; Quyết định số 31/2002/QĐ-UB ngày 12 tháng 7 năm 2002 c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng căn cứ các quy định của Chính phủ, hướng dẫn của Bộ Xây dựng để tổ chức hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo quy định hiện hành của nhà nước.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế các văn bản: Quyết định số 1702/QĐ-UB ngày 08 tháng 10 năm 1996 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc ba...
- Quyết định số 31/2002/QĐ-UB ngày 12 tháng 7 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc ban hành quy định bảo vệ môi trường đối với cơ sở chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- Quyết định số 09/2003/QĐ-UB ngày 26 tháng 02 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc ban hành quy định phòng chống dịch bệnh động vật tại các cơ sở chăn nuôi và kiểm dịch động vật trên...
- Giao Sở Xây dựng căn cứ các quy định của Chính phủ, hướng dẫn của Bộ Xây dựng để tổ chức hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế các văn bản: Quyết định số 1702/QĐ-UB ngày 08 tháng 10 năm 1996 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc ba...
- Quyết định số 31/2002/QĐ-UB ngày 12 tháng 7 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc ban hành quy định bảo vệ môi trường đối với cơ sở chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- Quyết định số 09/2003/QĐ-UB ngày 26 tháng 02 năm 2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc ban hành quy định phòng chống dịch bệnh động vật tại các cơ sở chăn nuôi và kiểm dịch động vật trên...
Điều 2. Giao Sở Xây dựng căn cứ các quy định của Chính phủ, hướng dẫn của Bộ Xây dựng để tổ chức hướng dẫn các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH VỀ VIỆC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG CHĂN NUÔI, GIẾT MỔ, MUA BÁ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các thuật ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau: 1. Động vật gồm các loài gia súc (trâu, bò, ngựa, heo, dê, cừu, chó, thỏ…), các loài gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, chim cút, chim cảnh….) và các loài động vật khác (ngoại trừ động vật thuộc loài thủy sản) 2. Sản phẩm động vật gồm những sản phẩm có nguồn gốc từ những loài...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 2. Các thuật ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau:
- 1. Động vật gồm các loài gia súc (trâu, bò, ngựa, heo, dê, cừu, chó, thỏ…), các loài gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, chim cút, chim cảnh….) và các loài động vật khác (ngoại trừ động vật thuộc loài t...
- 2. Sản phẩm động vật gồm những sản phẩm có nguồn gốc từ những loài động vật được quy định tại khoản 1 Điều này.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở
- Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành phố
- Điều 2. Các thuật ngữ dùng trong Quy định này được hiểu như sau:
- 1. Động vật gồm các loài gia súc (trâu, bò, ngựa, heo, dê, cừu, chó, thỏ…), các loài gia cầm (gà, vịt, ngan, ngỗng, chim cút, chim cảnh….) và các loài động vật khác (ngoại trừ động vật thuộc loài t...
- 2. Sản phẩm động vật gồm những sản phẩm có nguồn gốc từ những loài động vật được quy định tại khoản 1 Điều này.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và các cá nhân có liên quan c...
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU KIỆN CHĂN NUÔI GIA SÚC, GIA CẦM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Địa điểm và phương thức chăn nuôi: 1. Vị trí cơ sở chăn nuôi: - Không được chăn nuôi bất kỳ quy mô nào trong khu vực dân cư tập trung; khu phố; nội ô thuộc thành phố, thị xã, thị trấn, thị tứ, khu công nghiệp; - Khoảng cách từ cơ sở chăn nuôi đến nguồn nước mặt, giếng khoan lấy nước ngầm phục vụ cho mục đích ăn uống, sinh hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện về môi trường: - Phải có nơi chứa đựng và xử lý chất thải, đảm bảo đúng qui định về môi trường. - Chất thải chăn nuôi (chất thải lỏng, chất thải rắn...) phải được xử lý tại các cơ sơ chăn nuôi, đạt tiêu chuẩn môi trường theo qui định của pháp luật về bảo vệ môi trường; - Các trường hợp vận chuyển chất thải chăn nuôi đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện vệ sinh thú y 1. Đối với cơ sở vật chất chăn nuôi: a) Chăn nuôi qui mô vừa, qui mô lớn: - Có hàng rào hoặc tường bao quanh bảo đảm ngăn chặn được người, động vật từ bên ngoài xâm nhập vào cơ sở; - Có khu hành chính, nhà ở riêng biệt; - Có hố sát trùng cho người, phương tiện vận chuyển trước khi vào cơ sở và khu chăn n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của chủ vật nuôi: 1. Thực hiện điều kiện chăn nuôi theo quy định tại Điều 11 Pháp lệnh Thú y; Điều 11 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh Thú y và Điều 3, Điều 4 của Quy định này. 2. Khi tổ chức chăn nuôi phải đăng ký với cơ quan có thẩm quyền. 3. Ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG GIẾT MỔ GIA SÚC, GIA CẦM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Địa điểm, vị trí cơ sở giết mổ động vật a) Khoảng cách từ hạng mục công trình của cơ sở đến nhà dân gần nhất (kể cả hệ thống xử lý chất thải) tối thiểu phải 15 mét (khoảng cách này nằm trên phần đất của chủ cơ sở). b) Khoảng cách từ cơ sở đến trường học, bệnh viện, khu điều dưỡng, khu công sở, cơ sở tôn giáo, khu vui chơi giải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện về môi trường 1. Cơ sở giết mổ động vật phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc bản cam kết bảo vệ môi trường theo qui định của Luật Bảo vệ Môi trường. 2. Phải có hệ thống xử lý chất thải đạt tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện vệ sinh thú y 1. Đường ra vào cơ sở giết mổ phải trải bê tông và có 2 cổng riêng biệt để nhập động vật và xuất sản phẩm động vật. 2. Bố trí các khu vực tại cơ sở giết mổ: a) Chuồng nhốt động vật trước khi giết mổ phải đủ rộng ít nhất bằng 02 lần số lượng động vật giết mổ của lò mổ trong ngày. Chuồng phải có mái che, n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của chủ cơ sở và những người trực tiếp tham gia hoạt động giết mổ động vật. 1. Đối với chủ cơ sở: a) Phải đăng ký với các cơ quan có thẩm quyền theo quy định để được thẩm định và cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động ; b) Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh theo quy định để đảm bảo về hoạt động hợp pháp tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUY ĐỊNH TRONG MUA BÁN, VẬN CHUYỂN ĐỘNG VẬT VÀ SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Những quy định chung trong mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật: 1. Động vật, sản phẩm động vật có đủ các điều kiện theo khoản 2 Điều 26 Pháp lệnh Thú y sẽ được cơ quan thú y tại địa phương cấp giấy chứng nhận kiểm dịch để lưu thông trên thị trường. 2. Động vật ngoài tỉnh khi nhập vào tỉnh Tiền Giang: - Phải có giấy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện kinh doanh sản phẩm động vật: 1. Đối với chủ thể kinh doanh: - Người bán hàng có sức khỏe phù hợp với ngành nghề kinh doanh theo quy định của cơ quan y tế, không mắc các bệnh truyền nhiễm, bệnh ngoài da và định kỳ khám sức khỏe theo quy định. - Có giấy khám sức khỏe của cơ quan y tế địa phương; 2. Điều kiện về địa đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện kinh doanh động vật sống sử dụng làm thực phẩm: 1. Đối với chủ thể kinh doanh: phải đảm bảo theo quy định tại khoản 1 Điều 12 của Quy định này. Phải chấp hành nghiêm túc thời gian hoạt động trong ngày và chế độ tiêu độc sát trùng theo hướng dẫn của cơ quan thú y và Ban quản lý chợ. 2. Đối với địa điểm kinh doanh: a)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều kiện kinh doanh động vật sử dụng cho mục đích nuôi thịt hoặc làm giống phải đảm bảo theo quy định tại Điều 19 của Pháp lệnh Giống vật nuôi và Điều 13 của Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều kiện vệ sinh thú y đối với điểm trung chuyển động vật: phải đảm bảo theo quy định Điều 44 của Nghị định số 33/2005/NĐ-CP của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều kiện vệ sinh thú y đối với phương tiện vận chuyển động vật, sản phẩm động vật: 1. Đối với phương tiện vận chuyển động vật: - An toàn về mặt kỹ thuật để bảo vệ động vật trong suốt quá trình vận chuyển; - Tùy theo loài động vật, nơi chứa động vật phải có đủ diện tích, không gian để đảm bảo an toàn cho động vật trong quá trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG ẤP TRỨNG GIA CẦM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Địa điểm, vị trí cơ sở ấp trứng 1. Khoảng cách từ cơ sở đến nhà dân gần nhất, nguồn nước mặt, giếng khoan lấy nước ngầm phục vụ cho mục đích ăn uống của người dân tối thiểu là 10 mét. 2. Khoảng cách từ cơ sở đến trường học, bệnh viện, khu điều dưỡng, khu công sở, cơ sở tôn giáo, khu vui chơi giải trí công cộng: tối thiểu phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều kiện về môi trường 1. Phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc làm bản cam kết bảo vệ môi trường theo qui định của Luật Bảo vệ Môi trường. 2. Cơ sở phải có khu xử lý chất thải (vỏ trứng, trứng không nở, xác gia cầm chết …) đạt tiêu chuẩn môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, dưới sự giám s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Điều kiện vệ sinh thú y 1. Cơ sở ấp trứng lộn được đăng ký riêng biệt với cơ sở ấp trứng giống (tức cơ sở ấp trứng lộn không được ấp trứng giống, sản xuất con giống). 2. Diện tích cơ sở ấp phải phù hợp với công suất tối đa được đăng ký. 3. Phải thực hiện đầy đủ mọi hướng dẫn của ngành Thú y trong việc nhập và xuất bán sản phẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Đối với chủ thể có liên quan hoạt động ấp trứng gia cầm: a) Đối với chủ cơ sở: - Phải đăng ký thẩm định điều kiện hoạt động với các cơ quan thú y và môi trường có thẩm quyền theo quy định; - Có giấy chứng nhận kinh doanh theo quy định. b) Những người trực tiếp tham gia hoạt động ấp trứng tại cơ sở phải có đủ sức khỏe theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trong trường hợp tình hình dịch bệnh nghiêm trọng không được ấp trứng (kể cả trứng lộn) hoặc kinh doanh con giống thì Nhà nước có chủ trương cụ thể trong từng thời điểm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, CẤP PHÉP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của UBND các cấp và các ngành có liên quan. 1. Cấp giấy phép đủ điều kiện chăn nuôi gia súc, gia cầm: a) Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp giấy đủ điều kiện chăn nuôi gia súc, gia cầm cho cơ sở chăn nuôi qui mô lớn. b) Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công cấp giấy đủ điều kiện c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tiếp nhận việc đăng ký và tổ chức thẩm định điều kiện chăn nuôi: - Đối với cơ sở chăn nuôi quy mô lớn: đăng ký tại Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. - Đối với cơ sở chăn nuôi quy mô nhỏ, vừa do Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã cấp phép: đăng ký tại Phòng Nông nghiệp các huyện và Phòng Kinh tế thành phố Mỹ Tho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện: 1. Phối hợp với các ngành chức năng chuyên môn tổ chức quy hoạch chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm theo quy hoạch chung của tỉnh; 2. Chỉ đạo ngành Nông nghiệp, Tài nguyên và Môi trường tổ chức thẩm định điều kiện các đối tượng do Ủy ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của các tổ chức cá nhân tham gia hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm: 1. Các cơ sở thành lập mới: - Phải đảm bảo điều kiện hoạt động theo quy định này - Trước khi hoạt động phải tiến hành đăng ký cơ quan chức năng có thẩm quyền để được hướng dẫn điều kiệ...
Open sectionRight
Tiêu đề
v/v năm 2007 bãi bỏ hiệu lực thi hành các đơn giá, định mức trong lĩnh vực xây dựng cơ bản áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên do Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành
Open sectionThis section appears to guide or implement `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 25. Trách nhiệm của các tổ chức cá nhân tham gia hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm:
- 1. Các cơ sở thành lập mới:
- - Phải đảm bảo điều kiện hoạt động theo quy định này
- v/v năm 2007 bãi bỏ hiệu lực thi hành các đơn giá, định mức trong lĩnh vực xây dựng cơ bản áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên do Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành
- Điều 25. Trách nhiệm của các tổ chức cá nhân tham gia hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm:
- 1. Các cơ sở thành lập mới:
- - Phải đảm bảo điều kiện hoạt động theo quy định này
v/v năm 2007 bãi bỏ hiệu lực thi hành các đơn giá, định mức trong lĩnh vực xây dựng cơ bản áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên do Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành
Left
Điều 26.
Điều 26. Đối với các ngành có liên quan: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: - Chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan hướng dẫn cụ thể qui trình thẩm định điều kiện hoạt động, đăng ký, cấp phép cho cơ sở chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm trên địa bàn tỉnh. - Thực hiện c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về điều kiện chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm nêu tại Quy định này sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections